Mã HS: 2932.20
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2932
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2932.11.00CN | - - Tetrahydrofuran | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.12.00CN | - - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.13.00CN | - - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.14.00CN | - - Sucralose | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.19.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.20CN | - Lactones: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2932.20.10CN | - - Coumarin (1,2-Benzopyrone), methylcoumarins và ethylcoumarins | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2932.91.00CN | - - Isosafrole | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.92.00CN | - - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.93.00CN | - - Piperonal | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.94.00CN | - - Safrole | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.95.00CN | - - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.96.00CN | - - Carbofuran (ISO) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít | |
| 2932.99.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/lít |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2932.20.90 | GLUCONO DELTA LACTONE F5010 25KG/BAG - Hóa chất hữu cơ (Lactones) dùng chế biến thực phẩm,Hàng mới 100% (CAS:90-80-2) | 31/01/2019 | 754/TB-TCHQ | |
| 2932.20.00 | Mục 11: Simvastatin - Nguyên liệu sản xuất thuốc. | 13/10/2015 | 9497/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2932.20-9099 | Other lactones; MNLMA; USA | 26/06/2017 | Item Classification 2-7379 | |
| 2932.20-9091 | Abamectin; ABAMECTIN; PR.CHNA | 23/06/2016 | Item Classification 2-7005 | |
| 2932.20-9099 | 2-Anilino-6-dibutylamino-3-methylfluoran; PERGASCRIPT BLACK 2C; PR.CHNA | 28/04/2014 | Item Classification 2-2946 | |
| 2932.20-9099 | Other lactones; PERGASCRIPT BLACK 2C; PR.CHNA | 11/12/2013 | Item Classification 2-9262 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.