Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 85: máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
85.01CNĐộng cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.02Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quayThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.03Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại máy thuộc nhóm 85.01 hoặc 85.02Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.04Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.05Nam châm điện; nam châm vĩnh cửu và các mặt hàng được dùng làm nam châm vĩnh cửu sau khi từ hóa; bàn cặp, giá kẹp và các dụng cụ để giữ tương tự, hoạt động bằng nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu; các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ; đầu nâng hoạt động bằng điện từThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.06Pin và bộ pinThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.07CNẮc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.08Máy hút bụiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.09Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.10Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liềnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.11Thiết bị đánh lửa hoặc khởi động bằng điện loại dùng cho động cơ đốt trong đốt cháy bằng tia lửa điện hoặc cháy do nén (ví dụ, magneto đánh lửa, dynamo magneto, cuộn dây đánh lửa, bugi đánh lửa và bugi sấy, động cơ khởi động); máy phát điện (ví dụ, dynamo, alternator) và thiết bị ngắt mạch loại được sử dụng cùng các động cơ nêu trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.12Thiết bị chiếu sáng hoặc thiết bị tín hiệu hoạt động bằng điện (trừ loại thuộc nhóm 85.39), gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết trên kính chắn, loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.13Đèn điện xách tay được thiết kế để hoạt động bằng nguồn năng lượng riêng của nó (ví dụ, pin khô, ắc qui, magneto), trừ thiết bị chiếu sáng thuộc nhóm 85.12Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.14Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.15Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loạiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.16Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.17Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.18Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.19Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.21Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu videoThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.22Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.23Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.24Mô-đun màn hình dẹt, có hoặc không tích hợp màn hình cảm ứngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.25Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình, có hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.26Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyếnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.27Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khốiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.28Màn hình và máy chiếu, không gắn với thiết bị thu dùng trong truyền hình; thiết bị thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.29Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.30Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông, dùng cho đường sắt, đường tàu điện, đường bộ, đường thủy nội địa, điểm dừng đỗ, cảng hoặc sân bay (trừ loại thuộc nhóm 86.08)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.31Thiết bị báo hiệu bằng âm thanh hoặc hình ảnh (ví dụ, chuông, còi báo, bảng chỉ báo, báo động chống trộm hoặc báo cháy), trừ các thiết bị thuộc nhóm 85.12 hoặc 85.30Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.32Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.33Điện trở (kể cả biến trở và chiết áp), trừ điện trở nung nóngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.34Mạch inThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.35Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, công tắc, cầu chì, bộ chống sét, bộ khống chế điện áp, bộ triệt xung điện, phích cắm và đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp trên 1.000 VThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.36Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quangThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.37Bảng, panel, giá đỡ, bàn, tủ và các loại hộp và đế khác, được lắp với hai hoặc nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hoặc thiết bị thuộc Chương 90, và các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.38Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37.Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.39Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.40Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.41Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp rápThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.42Mạch điện tử tích hợpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.43Máy và thiết bị điện, có chức năng riêng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.44Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nốiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.45Điện cực than, chổi than, carbon cho chế tạo bóng đèn, carbon cho chế tạo pin, ắc qui và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc carbon khác, có hoặc không có thành phần kim loại, dùng cho kỹ thuật điệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.46Vật cách điện làm bằng vật liệu bất kỳThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.47Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hoặc thiết bị điện, được làm hoàn toàn bằng vật liệu cách điện trừ một số phụ kiện thứ yếu bằng kim loại (ví dụ, phần ống có ren) đã làm sẵn khi đúc chủ yếu để lắp, trừ cách điện thuộc nhóm 85.46; ống dẫn dây điện và các khớp nối của chúng, bằng kim loại cơ bản được lót lớp vật liệu cách điệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
85.48Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương nàyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
85.49Phế liệu và phế thải điện và điện tửThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8518.30.10Frenz31/05/20252653/TB-TCHQ
8517.62.69Nút gọi y tá (thiết bị truyền dữ liệu báo hiệu dùng cho bệnh nhân cần sự trợ giúp của y tá)12/04/20251714/TB-TCHQ
8523.51.11Tên thương mại: Ổ cứng di động hiệu Samsung, chưa ghi, dung lượng 4TB · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ổ cứng di động hiệu Samsung, chưa ghi, chủ yếu dùng cho máy vi tính, dung lượng 4TB (Solid-state drive SSD) · Ký, mã hiệu, chủng loại: MU-PC4T0T/WW06/02/2025529/TB-TCHQ
8529.90.54Tên thương mại: Bán thành phẩm của bản mạch Bộ chuyển đổi nguồn và xử lý tín hiệu cho Tivi (Semi-finished PCB for TV) · Ký, mã hiệu, chủng loại: BA32FA04806/02/2025535/TB-TCHQ
8536.69.92Tên thương mại: Power Socket - Ổ cắm điện · Ký, mã hiệu, chủng loại: ET40117/01/2025306/TB-TCHQ
8536.69.92Tên thương mại: Power Strip - Ổ cắm điện gắn liền phích cắm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ ổ cắm điện có 04 ổ cắm thiết bị điện (loại ổ 03 lỗ dùng cho phích cắm 2 chấu hoặc 3 chấu), 02 ổ cắm sạc dạng cổng kết nối USB - type A, 01 ổ cắm sạc dạng cổng kết nối USB - type C, cho phép kết nối đến 07 thiết bị điện, được gắn liền 01 phích cắm 02 chấu và 1 công tắc để bật/ngắt nguồn điện cấp vào các ổ cắm. Điện áp tối đa 250VAC, 10A; Công suất chịu tải tối đa 2500W; Ổ cắm USB - type A và USB - type C: Điện áp tối đa 5VDC - 2.4A. · Ký, mã hiệu, chủng loại: ET42617/01/2025299/TB-TCHQ
8514.39.90Tên thương mại: Lò nung chảy thủy tinh bằng điện hoàn toàn (tháo rời để vận chuyển) công suất 30-36 tấn/ngày. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Lò nung chảy thủy tinh bình phích năng suất 30-36 tấn/ngày (tháo rời để vận chuyển). · Ký, mã hiệu, chủng loại: Không có17/01/2025278/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 42mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 42mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.32 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: JNA-B2923/12/20246443/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Ultimate · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Ultimate. · Ký, mã hiệu, chủng loại: WDS-B1923/12/20246444/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 46mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 46mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.43 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: VLI-B2923/12/20246442/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 (phiên bản đường kính 46mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 (phiên bản đường kính 46mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.43 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: VLI-B1923/12/20246440/TB-TCHQ
8537.10.99Tên thương mại: Bản mạch điều khiển PCBA PM-315C-01 (SA PCB NA028438) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bản mạch điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình MSP430FR, dùng cho điện áp không quá 1000V. · Ký, mã hiệu, chủng loại:17/12/20246326/TB-TCHQ
8518.30.20Tên thương mại: Tai nghe bluetooth Huawei FreeClip. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tai nghe dùng để truyền và nhận tín hiệu âm thanh với các thiết bị điện tử khác như điện thoại, máy tính... thông qua kết nối không dây Bluetooth. · Ký, mã hiệu, chủng loại: T001729/11/20245968/TB-TCHQ
8518.30.20Tên thương mại: Tai nghe bluetooth Huawei Freebuds 6i. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tai nghe không dây loại không có khung chụp qua đầu, đã tích hợp mic, sử dụng sóng bluetooth để truyền và nhận tín hiệu âm thanh với các thiết bị điện tử khác như điện thoại, máy tính bảng, máy nghe nhạc... · Ký, mã hiệu, chủng loại: T001929/11/20245967/TB-TCHQ
8517.79.99Tên thương mại: FREQ-CIRCULATOR;2110-2170Mhz,20DB,0.25DB · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Linh kiện điện tử tuần hoàn sóng. · Ký, mã hiệu, chủng loại: 4709-00317129/11/20245970/TB-TCHQ
8518.30.20Tên thương mại: GALAXY BUDS,SM-R510,GRAY,XXV · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tai nghe không dây hiệu Samsung, model Galaxy Buds Pro 2 (SM-R510) · Ký, mã hiệu, chủng loại: SM-R510NZAAXXV29/11/20245969/TB-TCHQ
8544.49.22Tên thương mại: Dây điện đơn mềm bằng đồng có vỏ bọc cách điện bằng nhựa, dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện của ô tô · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dây điện đơn mềm bằng đồng có vỏ bọc cách điện bằng nhựa (không chống nhiễu) dùng trong sản xuất bộ dây dẫn điện của ô tô, lõi gồm 32 sợi đồng, đường kính sợi tối đa 0,21mm, đường kính lõi tối đa 1,5mm. Điện áp không quá 60V, chưa lắp đầu nối điện, không dùng cho viễn thông. · Ký, mã hiệu, chủng loại: FLRY 1.0B28/11/20245921/TB-TCHQ
8544.49.22Tên thương mại: Dây dẫn điện ALVSS200 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dây dẫn điện ALVSS200, dùng làm nguyên liệu đầu vào để sản xuất các bộ dây dẫn điện hoàn chỉnh cho xe ô tô · Ký, mã hiệu, chủng loại: ALVSS20028/11/20245919/TB-TCHQ
8544.49.22Tên thương mại: Dây dẫn điện ALDUS035 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dây dẫn điện ALDUS035, dùng làm nguyên liệu đầu vào để sản xuất các bộ dây dẫn điện hoàn chỉnh cho xe ô tô · Ký, mã hiệu, chủng loại: ALDUS03528/11/20245920/TB-TCHQ
8517.79.21Tên thương mại: Cover Panel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Linh kiện sản xuất điện thoại di động: Tấm băng dính, gồm tấm niken mạ điện đã gắn các lớp băng dính và màng bảo vệ, đã được gia công hoàn thiện theo thiết kế. · Ký, mã hiệu, chủng loại: AMB632HM01/LJ63-23763A26/11/20245876/TB-TCHQ
8529.90.40Tên thương mại: Khung thép cố định pin. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khung thép cố định pin, bằng thép để cố định pin của camera. · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có08/11/20245510/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Fit 3 (không có NFC) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Fit 3 (không có NFC) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ đề đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.82 inch, độ phân giải 480x408 pixels.26/08/20244090/TB-TCHQ
8536.90.94Tên thương mại: Pinblock · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cổng kết nối linh kiện được kiểm tra và thiết bị kiểm tra, điện áp 80mV/0.5A19/08/20243925/TB-TCHQ
8536.50.61Cảm biến từ (Sensor) · Cảm biến từ (sensor), dùng để xác định vị trí piston xi lanh11/07/20243387/TB-TCHQ
8536.50.61 Cảm biến từ (Sensor).-Cảm biến từ (sensor), dùng để xác định vị trí piston xi lanh.11/07/20243387/TB-TCHQ
8517.79.99Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD).05/07/20243246/TB-TCHQ
8517.79.99Modem RU (Radio Unit). · Thiết bị thu phát sóng viễn thông05/07/20243245/TB-TCHQ
8517.79.99Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD).05/07/20243246/TB-TCHQ
8517.79.99Modem RU (Radio Unit).-Thiết bị thu phát sóng viễn thông05/07/20243245/TB-TCHQ
8504.40.19Tên thương mại: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay.14/06/20242765/TB-TCHQ
8528.52.00LED display monitor for casino gaming machine. · Màn hình LED chuyên dụng cho máy chơi game (dùng trong Casino).11/06/20242681/TB-TCHQ
8534.00.30SUB PCB (HDI) · Mạch in nhiều lớp chưa gắn linh kiện dùng trong sản xuất ĐTDĐ, model: SM-A146B USB PBA REV0.4H03/06/20242519/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Amazon Kindle Paperwhite 6.8 inch 2021 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh, tần số quét thấp.30/05/20242392/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Boox Tab Mini C · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp.30/05/20242391/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Boox Poke5 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp, thời lượng pin lên đến hàng tuần.30/05/20242387/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Pocketbook Inkpad Eo · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp.30/05/20242390/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Boox Tab Ultra C Pro · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp.30/05/20242389/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Amazon Kindle Scribe · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh, tần số quét thấp.30/05/20242388/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin cho điện thoại di động và máy tính bảng.24/05/20242307/TB-TCHQ
8517.62.59Galaxy Watch 5 Pro. · Thiết bị đeo tay thông minh (đồng hồ thông minh) Samsung Galaxy Watch 5 Pro.08/05/20241969/TB-TCHQ
8543.70.90SPEED SENSOR ASSY · Thiết bị cảm biến tốc độ tự động sử dụng cho xe máy HP1128001N0SE00.08/05/20241970/TB-TCHQ
8543.70.90Dr.Arrivo The Horuseye · Máy massage xung điện Dr.Arrivo The Horuseye04/05/20241893/TB-TCHQ
8517.79.21Khung đỡ phím chức năng của điện thoại - BRACKET-KEY BRACKET;STS304,SM-S918,BLACK27/03/20241309/TB-TCHQ
8517.79.21Khung đỡ phím chức năng của điện thoại - BRACKET-KEY BRACKET;STS304,SM-S918,BLACK27/03/20241309/TB-TCHQ
8504.50.95Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed).20/03/20241138/TB-TCHQ
8504.50.95Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed).20/03/20241138/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Boox Note Air3 C · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp.19/03/20241130/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Boox Page · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp.19/03/20241129/TB-TCHQ
8543.70.30Tên thương mại: Máy đọc sách Boox Palma · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy đọc sách sử dụng màn hình công nghệ mực điện tử Eink, hiển thị như sách giấy, màn hình tĩnh tần số quét thấp, thời lượng pin lên đến hàng tuần.19/03/20241128/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6.19/03/20241112/TB-TCHQ
8525.89.10Camera mái vòm IP IR 2Mpx (Cam.Dome IR IP - 2Mpx 2,8mm Mic AV).19/03/20241114/TB-TCHQ
8543.70.30Máy đọc sách Amazon New Kindle (2022) 6 inch19/03/20241127/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6.19/03/20241112/TB-TCHQ
8525.89.10Camera mái vòm IP IR 2Mpx (Cam.Dome IR IP - 2Mpx 2,8mm Mic AV).19/03/20241114/TB-TCHQ
8543.70.30Máy đọc sách Amazon New Kindle (2022) 6 inch19/03/20241127/TB-TCHQ
8524.91.00LCD O-cell 75inch · Module tấm tinh thể lỏng dạng ô mở (LCD open cell) 75inch, đã gắn bảng mạch, là linh kiện dùng để lắp ráp tạo thành module màn hình tinh thể lỏng PMOD và từ đó dùng để sản xuất ti vi màn hình tinh thể lỏng (máy thu truyền hình) 75inch.08/03/2024971/TB-TCHQ
8524.91.00LCD O-cell 75inch · Module tấm tinh thể lỏng dạng ô mở (LCD open cell) 75inch, đã gắn bảng mạch, là linh kiện dùng để lắp ráp tạo thành module màn hình tinh thể lỏng PMOD và từ đó dùng để sản xuất ti vi màn hình tinh thể lỏng (máy thu truyền hình) 75inch.08/03/2024971/TB-TCHQ
8544.49.41CY-TW-4C + 2 CAT 5E U/UTP CABLE07/03/2024953/TB-TCHQ
8544.49.41CY-TW-4C + 2 CAT 5E U/UTP CABLE07/03/2024953/TB-TCHQ
8525.89.20Camera đã gắn dây dẫn tín hiệu điện, bảng mạch in gắn đầu kết nối và LED06/02/2024622/TB-TCHQ
8541.41.00Thanh mô-đun đèn led (Tên Tiếng Anh nhà sản xuất: Led module)24/01/2024388/TB-TCHQ
8536.69.32CONNECTOR-BOARD TO BOARD; BOX, 10P, 2R, 0.35mm (MALE - PLUG)22/01/2024328/TB-TCHQ
8536.69.32CONNECTOR-BOARD TO BOARD; 12,0.4mm,SMD-A,BLK (FEMALE - RECEPTACLE)22/01/2024329/TB-TCHQ
8536.69.32CONNECTOR-CARD EDGE;TP,SMD-S,12P,2.54mm22/01/2024330/TB-TCHQ
8537.10.12Màn hình điều khiển cảm ứng Siemens SIMATIC HMI KTP 1200 Basic08/01/2024103/TB-TCHQ
8544.49.41Dây cáp điện UL2468 26#TS/2C04/01/202465/TB-TCHQ
8517.62.99AscentComTech SFP-AT-LP-51-8003/01/202449/TB-TCHQ
8517.62.99AscentComTech SFP-AG-CO-0203/01/202451/TB-TCHQ
8517.79.92Modem RU (Radio unit), thiết bị thu phát sóng viễn thông13/12/20236448/TB-TCHQ
8517.79.92Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD)13/12/20236449/TB-TCHQ
8517.79.92Modem RU (Radio Unit)13/12/20236448/TB-TCHQ
8517.79.92Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD)13/12/20236449/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal - Đầu nối dây điện (dưới 1000V, dưới 16A)01/12/20236201/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal01/12/20236200/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal01/12/20236201/TB-TCHQ
8529.10.99Ăng ten ô tô chìa khóa thông minh (Antenna assembly smart key) có chức năng thu phát sóng tần số thấp để tiếp nhận thông tin chìa khóa thông minh.09/11/20234710/TB-TCHQ
8536.90.94Mạch in đã lắp ráp, cổng nối nguồn (bộ phận của máy chiếu di động thông minh) - POGO Board26/10/20235525/TB-TCHQ
8544.49.41PL-SC-12-2 Cable26/10/20235524/TB-TCHQ
8544.49.41PL-SC-12-2 Cable26/10/20235524/TB-TCHQ
8544.49.41CSS-24-2-HMS Cable, dây cáp điện bọc lớp ngoài cùng (jacket) bằng nhựa Lead Free PVC gồm 2 dây điện lõi đồng được bọc lớp cách điện bằng nhựa Foamed PE with Skin, mỗi dây điện có đường kính lõi 0,5106mm gồm 07 sợi dây đồng đã mạ thiếc có đường kính mỗi sợi 0,198mm, có sợi tách vỏ bằng nylon (1000D0. Lớp màng nhôm bọc 02 dây điện cùng 01 lõi dây đồng mạ thiếc gồm 07 sợi đồng đường kính 0,198mm/sợi. Thường được sử dụng trong hệ thống điện của các tòa nhà. Điện áp 300V, chưa gắn với đầu nối điện, không dùng cho viễn thông.16/10/20235342/TB-TCHQ
8544.49.41CSS-24-2-HMS Cable16/10/20235342/TB-TCHQ
8504.40.90USB charge (part number: 1D003456R marketing: 1D003197)11/10/20235252/TB-TCHQ
8529.90.55Mạch in đã lắp ráp, kết nối nguồn và tín hiệu (bộ phận của máy chiếu di động thông minh) - I/O board02/10/20235077/TB-TCHQ
8529.90.55Tên thương mại: Mạch in đã lắp ráp, đổi nguồn và khuếch đại âm thanh (bộ phận của máy chiếu di động thông minh) - Main Board 2. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mạch in đã được gắn linh kiện thực hiện đổi nguồn chuyển sang các mức điện áp khác nhau, khuếch đại tín hiệu âm thanh của máy chiếu di động thông minh.02/10/20235076/TB-TCHQ
8529.90.55Tên thương mại: Mạch in đã lắp ráp, chuyển đổi tín hiệu hình ảnh (bộ phận của máy chiếu di động thông minh) - Formatter Board 1. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mạch in đã được gắn linh kiện thực hiện chuyển đổi tín hiệu digital (tín hiệu số) thành hình ảnh hiển thị của máy chiếu di động thông minh.02/10/20235075/TB -TCHQ
8534.00.30AMUADV01_P1_DBF2_ALTER27/09/20235006/TB-TCHQ
8534.00.30AMUADV01_P1_DBF1_PCBSIDE27/09/20235007/TB-TCHQ
8537.10.19Control PCB Assembly26/09/20234978/TB-TCHQ
8537.10.19Control PCB Assembly, bản mạch in điều khiển Control PCB Assembly dùng cho công đoạn lắp ráp của module màn hình OLED 27 inch dùng để lắp đặt ti vi.26/09/20234978/TB-TCHQ
8529.10.99Tên thương mại: Ăng ten ô tô chìa khóa thông minh (Antenna assembly smart key). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ăng ten ô tô chìa khóa thông minh, có chức năng thu phát sóng tần số thấp để tiếp nhận thông tin chìa khóa thông minh.11/09/20234710/TB-TCHQ
8531.80.90Tên thương mại: Thiết bị giám sát và phân tích chất lượng không khí thông minh không dây. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị giám sát và phân tích chất lượng không khí thông minh không dây gắn trong nhà (dạng phích cắm) để giám sát điều kiện không khí, đo nhiệt độ, độ ẩm, trạng thái không khí trong nhà (TVOC) cho biết trạng thái không khí thông qua hiển thị màu sắc LED, tự động cập nhật thông tin về chất lượng không khí gửi thông báo cho người sử dụng thông qua ứng dụng trên điện thoại di động, tích hợp cảm biến chuyển động phát hiện thông qua nhiệt độ trên cơ thể người phát ra. Trạng thái hiển thị: không khí trong lành (LED màu xanh dương), bình thường (LED màu tím), xấu (LED màu đỏ), rất xấu (LED màu đỏ), nhiệt độ trên 40°C (LED màu đỏ nhấp nháy), nấu ăn bất cẩn (cháy) (LED màu đỏ, tím nhấp nháy lặp đi lặp lại).31/08/20234590/TB-TCHQ
8517.62.59Module truyền nhận tín hiệu vô tuyến không dây23/08/20234402/TB-TCHQ
8517.62.59Module truyền nhận tín hiệu bluetooth/wifi23/08/20234403/TB-TCHQ
8541.42.00Tấm tế bào quang điện08/08/20234141/TB-TCHQ
8541.43.00Tấm module pin năng lượng mặt trời07/08/20234130/TB-TCHQ
8524.11.00HP1247001 LCD03/08/20234066/TB-TCHQ
8507.60.39Pin sạc dự phòng02/08/20234031/TB-TCHQ
8517.62.69Thẻ theo dõi vị trí đồ vật thông minh Trace Tag.02/08/20234032/TB-TCHQ
8544.49.41PCO-0.25SX2C Cable02/08/20234033/TB-TCHQ
8544.49.41HT-10-2-NN Cable02/08/20234034/TB-TCHQ
8544.49.41SC-1N-UCC Cable02/08/20234035/TB-TCHQ
8538.10.19Coating Guide21/07/20233831/TB-TCHQ
8517.62.59Máy thu phát vô tuyến điện sóng ngắn nhảy tần14/07/20233668/TB-TCHQ
8526.91.90Thiết bị định vị vị trí toàn cầu GPS thông minh06/07/20233561/TB-TCHQ
8526.91.90Thiết bị định vị vị trí toàn cầu GPS thông minh06/07/20233517/TB-TCHQ
8526.91.90Tên thương mại: Thiết bị định vị vị trí toàn cầu GPS thông minh · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị định vị vị trí GPS thông minh dùng để xác định vị trí vật chủ cần theo dõi.06/07/20233516/TB-TCHQ
8537.10.19Board 2560 40MT TX0 RX029/06/20233346/TB-TCHQ
8504.40.30Tên thương mại: Mô-dun nguồn cho trạm sạc xe điện. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mô-dun nguồn sạc nhanh sử dụng để sạc điện cho xe điện tại các trạm sạc, bằng phương pháp kết nối giữa xe điện và trạm sạc.23/06/20233219/TB-TCHQ
8504.40.19Tên thương mại: Thiết bị cung cấp nguồn cho máy chủ (Power Supply Unit for Server/PSU for Server). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển đổi từ điện xoay chiều sang điện một chiều, hoặc từ điện một chiều điện áp cao sang điện một chiều điện áp thấp, dùng để cung cấp nguồn cho máy chủ (server) hoạt động.23/06/20233218/TB-TCHQ
8534.00.30HPCB(R0.4E)SM-A146B USB PBA(A14_5G)21/04/20231887/TB-TCHQ
8517.62.69Nút gọi y tá (thiết bị báo hiệu dùng cho bệnh nhân cần sự trợ giúp của y tá)12/04/20231714/TB-TCHQ
8534.00.30Bản mạch in điện tử nhiều lớp, in 2 mặt chưa được gắn linh kiện, model 6870C-0990B, hàng mới 100%06/04/20231572/TB-TCHQ
8534.00.30Bản mạch in điện tử nhiều lớp, in 2 mặt chưa được gắn linh kiện, model 6870-0990B, hàng mới 100%.06/04/20231572/TB-TCHQ
8504.50.95Tên thương mại: Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kháng bù ngang sử dụng dung môi dầu, điện áp vận hành lớn nhất 550kV, công suất danh định ~65000 kVA, 3 pha, loại ngoài trời kèm phụ kiện đồng bộ. Serial number I300328-01.04/04/20231506/TB-TCHQ
8524.92.00Tên thương mại: P-MOD (YDCM065UNG13) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cụm module màn hình tivi tinh thể lỏng OLED 65 inch, loại màu, Model: YDCM065UNG13, nhãn hiệu Sony, CTTV PN: A5043483A13/01/2023214/TB-TCHQ
8524.91.00Tên thương mại: LCM (Liquid Crystal Display Module), Model: SD650DUA-6 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cụm module màn hình tivi tinh thể lỏng LCD 65 inch, loại màu, Model: SD650DUA-6, nhãn hiệu Sony, CTTV PN: 76041TC00-600-GVP.13/01/2023215/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal - Đầu nối dây điện (dưới 1000V, dưới 16A)12/01/20236200/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal - Đầu nối dây điện (dưới 1000V, dưới 16A)12/01/20236201/TB-TCHQ
8516.29.00Máy sưởi có thông gió và sấy khô09/12/20225342/TB-TCHQ
8516.29.00Máy sưởi có thông gió09/12/20225341/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223330/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223331/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223332/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223333/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223334/TB-TCHQ
8517.70.92Bandpass Filter 3410MHz ~ 3800MHz, thiết bị lọc tín hiệu (dùng để sản xuất ăng ten trạm thu phát sóng 5G). Đây là bộ lọc thụ động được sử dụng trong trạm gốc của hệ thống thông tin di động 5G, được cấu hình giữa AMP (Bộ khuếch đại) và ANT (Ăng-ten) của trạm gốc28/10/20224562/TB-TCHQ
8517.70.92Tên thương mại: Bandpass Filter 3700MHz ~ 3800MHz · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị lọc tín hiệu (dùng để sản xuất ăng ten trạm thu phát sóng 5G). Đây là bộ lọc thụ động được sử dụng trong trạm gốc của hệ thống thông tin di động 5G, được cấu hình giữa AMP (Bộ khuếch đại) và ANT (Ăng-ten) của trạm gốc.28/10/20224561/TB-TCHQ
8544.30.12Low Voltage Communication Harness For BMS08/10/20223299/TB-TCHQ
8543.70.90Máy tạo tần số thấp trong thiết bị kích thích sự vận động của nhóm cơ bằng dòng điện, dùng cho cá nhân, có tác dụng tạo ra tần số thấp kích thích dòng điện đi vào cơ thể giúp kích thích cơ bắp co thắt và thư giãn liên tục giúp tăng hiệu quả của luyện tập cơ bắp28/09/20224056/TB-TCHQ
8537.10.19Bảng mạch điều khiển của thiết bị lọc không khí (bảng mạch chưa trải qua quá trình ghi dữ liệu điều khiển, thiết bị lọc không khí được gắn vào khẩu trang, hỗ trợ lưu thông không khí khi đeo khẩu trang)28/09/20224040/TB-TCHQ
8504.40.19Chân đế sạc dùng cho thiết bị gọi khẩn cấp (Lively Mobile Plus), không bao gồm bộ chuyển đổi15/09/20223822/TB-TCHQ
8504.40.30SMPS_ADAPTOR KDA-150WK31/08/20223633/TB-TCHQ
8504.40.30SMPS AP-1018F(CLASSIC)31/08/20223635/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223333/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223332/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223334/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223331/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223330/TB-TCHQ
8544.30.12Tên thương mại: Low Voltage Communication Harness For BMS · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ dây dẫn tín hiệu giao tiếp đã gắn đầu nối10/08/20223299/TB-TCHQ
8544.42.99SLAVE COMMUNICATION HARNESS 108/08/20223266/TB-TCHQ
8525.80.39Tên thương mại: DJI MINI SE. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Camera tích hợp trên Drone dùng để chụp ảnh, quay phim khảo sát.05/08/20223237/TB-TCHQ
8525.80.39Tên thương mại: DJI MINI 3 PRO. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Camera tích hợp trên Drone dùng để chụp ảnh, quay phim khảo sát.05/08/20223236/TB-TCHQ
8525.80.39Tên thương mại: DJI MINI 2. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Camera tích hợp trên Drone dùng để chụp ảnh, quay phim khảo sát.05/08/20223235/TB-TCHQ
8518.29.90Tên thương mại:Loa dùng cho điện thoại · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Loa dùng cho điện thoại di động. Thông số kỹ thuật: dải tần số từ 100 Hz đến 20kHz; kích thước: 63.2(±0.1)x16.99(±0.08) (mm).24/06/20222491/TB-TCHQ
8517.62.59Thiết bị liên lạc trong nhà BAS IP AQ-07LL20/06/20222395/TB-TCHQ
8517.62.59Module bluetooth27/05/20221915/TB-TCHQ
8544.42.99Cáp sạc và truyền dẫn tín hiệu cho điện thoại, đã gắn đầu nối, sử dụng cho thiết bị có cổng Type-C, mã hiệu TC1000N13/05/20221709/TB-TCHQ
8544.42.99Cáp sạc và truyền dẫn tín hiệu cho điện thoại, đã gắn đầu nối, sử dụng cho thiết bị có cổng Type-C, mã hiệu TC27-100013/05/20221710/TB-TCHQ
8544.42.99Cáp sạc và truyền dẫn tín hiệu cho điện thoại, đã gắn đầu nối, sử dụng cho thiết bị có cổng Lightning, mã hiệu AL31-100013/05/20221711/TB-TCHQ
8525.80.39DJI MINI 208/05/20223235/TB-TCHQ
8525.80.39DJI MINI 3 PRO08/05/20223236/TB-TCHQ
8525.80.39DJI MINI SE08/05/20223237/TB-TCHQ
8525.80.39Tên thương mại: Matrice 30 Series (M30T). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Camera tích hợp trên Drone dùng để chụp ảnh, quay phim khảo sát.22/04/20221443/TB-TCHQ
8537.10.19Tên thương mại: Bản mạch đã lắp ráp hoàn chỉnh. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bản mạch đã lắp ráp hoàn chỉnh dùng cho đồng hồ thông minh Apple Watch đề điều khiển các tính năng của đồng hồ.05/04/20221159/TB-TCHQ
8525.50.00Tên thương mại: Bộ định tuyến Smart Videohub 40x40. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ định tuyến Smart Videohub 40x40.16/02/2022491/TB-TCHQ
8525.80.59Tên thương mại: Camera ảnh nhiệt bước sóng dài · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Camera ảnh nhiệt bước sóng dài19/01/2022238/TB-TCHQ
8525.80.39Tên thương mại: Mavic 3 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Camera tích hợp trên Drone dùngđểchụp ảnh, quay phim khảo sát.20/12/20215998/TB-TCHQ
8537.10.19Tên thương mại: Module điều khiển tín hiệu chiếu sáng của đèn LED. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Module điều khiển tín hiệu chiếu sáng của đèn LED.11/10/20214800/TB-TCHQ
8536.69.92Tên thương mại: Đầu nối tròn · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầunối tròn nhiều chân có chứa các tiếp điểm dùng để cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện, truyền dữ liệu hoặc truyềntínhiệu điện.04/10/20214709/TB-TCHQ
8517.70.21Tên thương mại: Assy Hinge - Folding Module; SM-F926U. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cụm linh kiện gấp mở màn hình của điện thoại di động.13/09/20214386/TB-TCHQ
8531.20.00Tên thương mại:Hiểnthị điện tử dạng ma trậnđiểmbáosố tầng,chiềulên xuống của thang máy LBDS-7C, bộ phận của hệ thống thang máy. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bảng hiển thị điện tử số tầng, chiều lên xuống của thang máy có gắn diode phát quang (LED), dạng bảng mạch in kích thước 65x65mm, được tích hợp các linh kiện điện tử và diode phát quang (LED) kích thước hiển thị 60x40mm.30/07/20213831/TB-TCHQ
8507.10.99Mục 2: Lá cực của bình ắc quy nước a xít (sản xuất từ chì tái chế). Loại cao từ 6,4cm đến 9cm, rộng từ 5,1 cm đến 7,5cm, dày từ 0,12cm đến 0,2cm. Mới 100%.16/06/202140/TB-KĐHQ
8507.10.99Mục 1: Lá cực của bình ắc quy nước a xít (sản xuất từ chì tái chế). Loại cao từ 4,9cm đến 6,7cm, rộng từ 5,6cm đến 7,1 cm, dày từ 0,12cm đến 0,2cm. Mới 100%.16/06/202139/TB-KĐHQ
8507.10.99Mục 3: Lá cực của bình ắc quy nước a xít (sản xuất từ chì tái chế). Loại cao từ 8,3cm đến 10,6cm, rộng từ 4,2cm đến 7,2cm, dày từ 0,12cm đến 0,2cm. Mới 100%.16/06/202138/TB-KĐHQ
8544.49.42Cáp điện 5 lõi đồng, vỏ cách điện bằng cao su không lan cháy, điện áp 500 V, tiết diện 5x4mm, Mã hiệu: MZP-0.3/0.5-5x4 (không dùng cho viễn thông), mới 100%.02/10/20206428/TB-TCHQ
8509.80.90Tên thương mại: Máy làm sạch và mát-xa mặt (máy rửa mặt) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy làm sạch và mát-xa mặt (máy rửa mặt).25/09/20206312/TB-TCHQ
8536.90.94Nắp chụp bảo vệ tụ điện, bằng nhựa / 1FC81966000080 - Linh kiện lắp ráp bộ phận điện xe máy Yamaha, mới 100%.20/04/20202492/TB-TCHQ
8545.11.00Mục 13: Graphite - Graphite dạng tấm, dùng làm nguyên liệu sản xuất.13/03/20201580/TB-TCHQ
8544.70.90Cáp quang vỏ chống cháy 24 core, số lõi: 24, đường kính cáp: 21.7mm, dùng để truyền dẫn tín hiệu camera, ký hiệu MGTSV-24B1, hàng mới 100%.08/04/20191985/TB-TCHQ
8539.50.00Bóng đèn đi ốt phát quang (led) đui cài, Item: 64657, công suất 8.5W, CRI>80, nhiệt độ màu 4000K, do hãng Verbatim sản xuất. Hàng mới 100%.31/01/2019752/TB-TCHQ
8544.49.29Dây cặp nhiệt dùng để truyền tín hiệu nhiệt cho máy xử lý nhiệt /HEAT TREATMENT EQUIPMENT HEAT WIRE THERMOCOUPLEK-20-1-321 1300// K20-1-321, 305m/roll, Temp. 870~900. (Mục 01 tờ khai).31/01/2019751/TB-TCHQ
8545.90.00Tấm nhựa Laminex-Film (đã được gia cố kết hợp với các sợi carbon ). Hàng mẫu ( khổ 50 cm dài 1m ) sử dụng cho hệ thống sưởi nền. Hãng sản xuất Daesung Enertec, hàng mới 100% (Mục 03 tờ khai).30/01/2019700/TB-TCHQ
8544.60.12Cáp điện lực lõi đồng có vỏ bọc bằng cao su, chưa gắn với đầu nối, loại phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò, cách điện vỏ cao su, có màn chắn từ, không dùng trong viễn thông, điện áp U=1,14KV (Mục 06 tờ khai).30/01/2019702/TB-TCHQ
8544.42.99Dây cáp dùng trong sản xuất ăng ten viễn thông AISG CABLE 10M(AISG-K-0t-DB9-01) lõi đồng, bọc nhựa, điện áp 220V; đã được lắp với đầu nối điện; mã hàng: 36E-00071, mỗi đoạn cáp dài 10m, hàng mới 100%.24/01/2019567/TB-TCHQ
8544.42.99Sợi cáp có đầu nối dài 10FT vỏ bọc bằng nhựa tổng hợp, màu xanh, đường kính lõi 24AWG, CAT6, PN: 1-1859247-0, Hàng mới 100%.24/01/2019551/TB-TCHQ
8544.42.99Cáp tín hiệu video chuẩn vga dài 1.5M có gắn đầu jack chất liệu: lõi đồng, bọc nhựa PVC, Đường kính: 8 mm điện áp:2-80V. Mới 100%. (Mục 12 tờ khai).23/01/2019524/TB-TCHQ
8504.90.39Lõi của cuộn cảm dùng cho máy biến thế - Amorphous Alloy 1K101 (0,025mm x 142mm xc) (dùng được cho tất cả các máy có công suất không quá 10,000KVA) (mục 1 tờ khai)26/12/20187627/TB-TCHQ
8504.90.39Lõi của cuộn cảm dùng cho máy biến thế - Amorphous Alloy 1K101 (0,025mm x 213mm xc) (dùng được cho tất cả các máy có công suất không quá 10,000KVA) (mục 2 tờ khai)26/12/20187626/TB-TCHQ
8544.60.11Mục 04: Cáp dẫn điện trong tàu thủy dùng cho điện áp 1.2KV, bọc cách điện bằng cao su, lớp đệm bằng nhựa, vỏ lưới bọc giáp thép, đường kính 13 mm, 0. 6/1 (1.2)KV DPYC 2X1.5SQ, hàng mới 100%.19/12/20187462/TB-TCHQ
8544.60.11Mục 05: Cáp dẫn điện trong tàu thủy dùng cho điện áp 1.2KV, bọc cách điện bằng cao su, lớp đệm bằng nhựa, vỏ lưới bọc giáp thép, đường kính 13.7 mm, 0.6/1 (1.2)KV DPYCY 2X1.5SQ, hàng mới 100%.19/12/20187461/TB-TCHQ
8544.60.11Mục 09: Cáp dẫn điện trong tàu thủy dùng cho điện áp 1.2KV, bọc cách điện bằng cao su, lớp đệm bằng nhựa, vỏ lưới bọc giáp thép, đường kính 26.5 mm, 0.6/1 (1.2)KV TPYC 3X16SQ, hàng mới 100%.19/12/20187460/TB-TCHQ
8544.49.41Mục 11: Cáp dẫn điện trong tàu thủy dùng cho điện áp 150-250(300V), bọc cách điện bằng cao su, lớp đệm bằng nhựa, vỏ lưới bọc giáp thép, đường kính 9.2 mm, 250V TTYC 1PX0.75SQ, hàng mới 100%.19/12/20187459/TB-TCHQ
8544.60.11Mục 12: Cáp dẫn điện trong tàu thủy dùng cho điện áp 1.2KV, bọc cách điện bằng cao su, lớp đệm bằng nhựa, vỏ lưới bọc giáp thép, đường kính 11.2 mm, 0. 6/1 (1.2)KV MPYC 5X1SQ, hàng mới 100%.19/12/20187458/TB-TCHQ
8544.60.11Mục 02: Cáp dẫn điện không đồng trục lõi đồng trong tàu thủy cho điện áp 1.2KV, bọc cách điện bằng cao su, lớp đệm bằng nhựa, vỏ lưới bọc giáp thép, đường kính 9.9 mm, 0.6/1 (1.2)KV SPYC 1X10SQ, hàng mới 100%.19/12/20187457/TB-TCHQ
8544.42.98Mục 07: Dây cáp bọc nhựa, ROCK SPACE(S05 MICRO FLAT CABLE), model: RCB0517, để truyền dữ liệu, dùng cho điện thoại di động chân Micro, dài 1000MM+/-10%.Mới 100%.17/12/20187388/TB-TCHQ
8501.31.40Motor gạt nước, công suất 60W dùng cho xe ô tô tải hiệu Kia, TTL có tải đến 5 tấn, động cơ D4CB 2.497cc, chiều dài cơ sở xe 2.615mm. Hàng mới 100%, sx năm 2018.17/12/20187396/TB-TCHQ
8531.90.90NCT#&Nhãn chống trộm bằng nhựa.17/12/20187389/TB-TCHQ
8511.80.90Thiết bị điều khiển điện từ của hệ thống đánh lửa động cơ xe máy. Part no 6001-19FJ-001. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)23/10/20186211/TB-TCHQ
8523.51.30Thẻ định vị GPS (thẻ SD) dùng cho hệ thống dẫn đường trang bị trên xe (Phụ tùng xe Mazda 9 chỗ trở xuống, mới 100%) _ KV49-MH1-A4D-KD6- BJA9 66 EZ1L (Mục 25 Phụ lục Tờ khai)17/10/20186108/TB-TCHQ
8506.10.10Mục 01: Pin vuông hình hộp quẹt 9V, (5001438), 9V, Alkaline có thể tích ngoài không quá 300 cm3, 1 viên/vỉ, 48 vỉ/carton, mới 100%. Hiệu DURACELL.06/09/20185213/TB-TCHQ
8506.10.10Mục 02: Pin tiểu AAA-2, (82238515), 1.5V, Alkaline có thể tích ngoài không quá 300 cm3, 2 viên/vỉ, 48 vỉ/carton, mới 100%. Hiệu DURACELL.06/09/20185215/TB-TCHQ
8506.10.10Mục 05: Pin đại D-2, (82238526), 1.5V, Alkaline có thể tích ngoài không quá 300 cm3, 2 viên/vỉ, 48 vỉ/carton, mới 100%. Hiệu DURACELL.06/09/20185211/TB-TCHQ
8543.90.90Màng Nafion N982 WX, chất liệu Polymer trao đổi ion dùng để điện phân xút-clo, Kích cỡ: 01m2/pc. Hàng mới 100%.18/07/20184205/TB-TCHQ
8507.90.99Hạt lọc chống lửa Poly Propylene Filter R7-A2A (phi 0.7cm, dày 0.3cm) dùng để sản xuất bình ắc quy xe máy-PP Filter R7- A2A.13/07/20184143/TB-TCHQ
8517.70.21Đèn Flash phát sáng của điện thoại di động Model: Flash Window (GH64-06166A). Hàng mới 100%.13/07/20184116/TB-TCHQ
8536.90.19Tên thương mại: Terminal. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối dây điện hoặc Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.08/06/20183206/TB-TCHQ
8536.90.12Tên thương mại: Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối dây điện hoặc Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.08/06/20183205/TB-TCHQ
8536.90.19Tên thương mại:Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.31/05/20183056/TB-TCHQ
8536.90.12Tên thương mại:Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.31/05/20183055/TB-TCHQ
8536.90.19Tên thương mại:Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.31/05/20183057/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8543.70-9090EVIS EXTRA III VIDEO SYSTEM CENTER ; CV-19013/11/2024Item Classification 3-6070
8544.42-2090NE N SEAT BACK EMBLEM WIRE ASSY(88332-NI000)23/10/2024Item Classification 3-5607
8537.10-5090ETO PCB Assy; 2221.4018;22/10/2024Item Classification 3-5589
8512.20-201075L471000000; BCW-I(3rd generation)_SG2/SU2i(EV/FL/LWB FL)_LH21/10/2024Item Classification 3-5555
8543.70-9090ESOC 2 NFF 4680 Formation 32ch; LIT-05050;17/10/2024Item Classification 3-5458
8512.30-0000LOUD SPEAKER; P21-752941(94100-S1000); CN;16/10/2024Item Classification 3-5426
8543.40-9000TEO Heating Device; Battery Volume 1,700㎃14/10/2024Item Classification 3-5387
8504.40-2099VEHICLE TO LOAD CONVERTER; V2LC;11/10/2024Item Classification 3-5374
8504.40-3090INTEGRATED CHARGING CONTROL UNIT; ICCU;11/10/2024Item Classification 3-5373
8544.42-2090wiring assy ; BR2 PE (Hyundai HB20)10/10/2024Item Classification 3-5359
8512.30-0000Speak Assy-Vess (LOUD SPEAKER ); P21-752840(96396-M5000)27/09/2024Item Classification 3-5194
8528.59-109010.1 inch MONITOR ; SMT-1030PV26/09/2024Item Classification 3-5153
8501.40-2000Linear Motor Actuators; E-RAM6-S-400-NN25/09/2024Item Classification 3-5060
8543.70-9090AI BOX; AIB-800;04/09/2024Item Classification 3-4632
8537.10-5090RETARDER CONTROLLER ASM; 3524 001 307 0; CN;29/08/2024Item Classification 4-5846
8534.00Touch-film; Touch-film; PCB 019A28/08/2024Item Classification 3-4487
8534.00Touch-film; Touch-film; PCB 029A28/08/2024Item Classification 3-4486
8516.10-0000Instantaneous water heater module; IHM-2216TC28/08/2024Item Classification 3-4500
8538.90-1000STEM; 051AG011B;23/08/2024Item Classification 3-4390
8536.90-9090CONTACT ; 072BC0109A23/08/2024Item Classification 3-4406
8538.90-1000STEM ; 052AB0019B23/08/2024Item Classification 3-4404
8538.90-1000STEM; 051AA0012A;23/08/2024Item Classification 3-4393
8538.90-1000STEM; 052AC0019B;23/08/2024Item Classification 3-4391
8538.90-1000STEM; 052AA0120A;23/08/2024Item Classification 3-4392
8538.90-1000MECHANICAL BLOCK; E11AE0026C; JP;23/08/2024Item Classification 3-4409
8536.90-9090CONTACT ; 072BB0108A23/08/2024Item Classification 3-4411
8538.90-1000STEM; 051AE0011B; JP;23/08/2024Item Classification 3-4413
8538.90-9000Patch Panel Frame; CPP24WBLY; CR;16/08/2024Item Classification 3-4227
8543.90-9000OZONE GENERATOR VESSEL13/08/2024Item Classification 3-4176
8537.10-5090Urine detection sensor (water-saving detector); TFU-511UE;12/08/2024Item Classification 3-4164
8516.80-0000Ceramics for molecular diagnostics; L505026AC30NN;07/08/2024Item Classification 3-4079
8505.20-0000CHẤT LÀM CHẬM ASM; 3524 124 201 8; CN;01/08/2024Phân loại mặt hàng 3-3976
8517.62-9010CONNECTX-6 SERIES ADAPTER; CX623106A; NETWORK INTERFACE CARD; IN;25/07/2024Item Classification 4-4900
8517.62-9010CONNECTX-5 SERIES ADAPTER; CX512A; NETWORK INTERFACE CARD; CN;25/07/2024Item Classification 4-4899
8517.62-9010CONNECTX-7 SERIES ADAPTER; CX75310AA; NETWORK INTERFACE CARD; IL;25/07/2024Item Classification 4-4901
8536.30-0000A/S INTER LOCK ASSY-E/R BOX; IONIC; NE-20-E141623/07/2024Item Classification 4-4793
8512.20-1010BN7i AMBIENT LIGHT RH(92940-AY000)22/07/2024Item Classification 3-3743
8541.43-0000MEDIA BIPV MODULE; HFxxxX2-3HE00; KR;18/07/2024Item Classification 3-3689
8536.10-9000FUSE ASM; 3524 006 002 8; CN;16/07/2024Item Classification 3-3634
8544.30-0000CABLE ASM-RETARDER; 3524 011 040 0; CN;16/07/2024Item Classification 3-3633
8542.39-4000CRYSTAL OSCILLATOR; SG2016CAA12/07/2024Item Classification 3-3587
8543.30-9000Electrolyzed water generator An Su-seong11/07/2024Item Classification 3-3559
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35A152040210/07/2024Item Classification 3-3502
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH12040110/07/2024Item Classification 3-3499
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH22050210/07/2024Item Classification 3-3501
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH24040310/07/2024Item Classification 3-3500
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-261S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3349
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-301S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3347
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-139S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3334
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-76S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3337
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-32S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3328
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-141S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3335
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-293S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3348
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-249S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3345
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-315S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3330
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-40S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3333
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-31S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3332
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-33S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3336
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-309S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3331
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-278S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3346
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-345S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3329
8525.89-2000CCTV Camera; TNS-9050IBC;01/07/2024Item Classification 3-3189
8544.70-0000OPTICAL CABLE ; ①674-763-00 / ②674-763-01 / ③674-763-05 / ④675-421-01 / ⑤675-421-05 / ⑥MGN-320-424-SCN-UPGR-15M26/06/2024Item Classification 1-411
8544.70-0000OPTICAL CABLE ; ①674-763-00 / ②674-763-01 / ③674-763-05 / ④675-421-01 / · ⑤675-421-05 / ⑥MGN-320-424-SCN-UPGR-15M26/06/2024Item Classification 1-410
8544.70-0000OPTICAL CABLE ; ①674-763-00 / ②674-763-01 / ③674-763-05 / ④675-421-01 / ⑤675-421-05 / ⑥MGN-320-424-SCN-UPGR-15M26/06/2024Item Classification 1-407
8537.10-5090CONTROLLER; CMM CONTROLLER (7.1 VER); CN;19/06/2024Item Classification 3-2944
8543.70-9090USB CAN FD Bus interface; ES582.1;19/06/2024Item Classification 3-2945
8524.91-4000TFT-LCD OPEN CELL; JR745R3HA4K;17/06/2024Item Classification 3-2858
8536.69-9000MULTI-OUTLET; ECONER-MT01; E15C10/06/2024Item Classification 3-2744
8544.20-0000Cable for video transmission; CA03FRD35;31/05/2024Item Classification 3-2619
8528.59-1090DSM Monitor Assembly; 876C0DO00031/05/2024Item Classification 3-2592
8543.70-9090LV FILTER ASSY MLA TYPE1 (LV Filter Assy); S9T3-18E300-AA1;30/05/2024Item Classification 3-2543
8543.70-9090LV FILTER ASSY MLA TYPE2 (LV Filter Assy); S9T3-18E302-AA1;30/05/2024Item Classification 3-2544
8536.50-1000ASSY, MODE SELECTION BOX _ 182722; 182722;27/05/2024Item Classification 4-3062
8537.10-5090 ASSY, CONTROLLER,LEAP,24V_ 351119 24/05/2024Item Classification 4-2998
8544.42-2090ASSY, DIST BOX,6-PORT,PM SLOT VALVE STATUS _ 140789-0004; 140789-0004;03/05/2024Item Classification 4-2524
8523.52-1000NPC Card Key; Genesis Digital Key; 85*54*2(mm); KR;08/04/2024Item Classification 3-1526
8536.69-1000CONNECTOR08/04/2024Item Classification 3-1529
8537.10-5090 FRU,EC4,NON-ROHS VERSION OF EC4 BOX ; 21564105/04/2024Item Classification 4-1951
8537.10-5090 KIT, FUSION CNTRL, FCC, 750W, SSD, BC4, V1.12.4.24 ; 585071-50005/04/2024Item Classification 4-1952
8521.90-9000Reproducing apparatus; VIDEO RING BOX SMALL04/04/2024Item Classification 4-1914
8536.49-0000pre-charge relay; precharge relay;28/03/2024Item Classification 3-1336
8512.90-0000BODY; A75DMA;27/03/2024Item Classification 3-1326
8531.10-2000L-Series Indoor Horn Strobe; P2GRL;27/03/2024Item Classification 3-1322
8512.90-0000SHELL COVER; A75DMA;27/03/2024Item Classification 3-1325
8536.69-1000LPJD4011DNL; 10/100 Base-T Without LED Vertical RJ45 Jack; Height 16.95mm / Width 16.00mm / Length 16.90mm; CN;26/03/2024Item Classification 3-1287
8523.51-1000SOFTWARE/HARDWARE ID KEY ; 1883959-413/03/2024Item Classification 3-1075
8536.49-0000Relays ; AGN2000313/03/2024Item Classification 3-1089
8512.20-2090Mobileye 8 System; SIM2(Mobileye 8 Connect)13/03/2024Item Classification 3-1090
8509.80-9000DEEPTHERMA11/03/2024Phân loại mặt hàng 1-164
8501.31-1090Động cơ gấp 2 hàng LH/RH MV; 28550-MV620; CN;11/03/2024Phân loại mặt hàng 3-1001
8501.10-1000 Động cơ điện DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ASSY,MOTOR,LATCH,DOOR HORIZ,ADV _ 9700-8861-0108/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1322
8517.62-1020TRANSCEIVER-HF COMM; XK516D1 (P/N: 964-0452-011, 964-0452-012);08/03/2024Item Classification 3-989
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF; RTA-44D (P/N: 064-50000-0110, 064-50000-2000);08/03/2024Item Classification 3-988
8517.62-1020TRANSCEIVER-HF COMM; HFS-900 (P/N: 822-0330-001);08/03/2024Item Classification 3-986
8517.62-1020TRANSCEIVER-HF COMM; HFS-900D (P/N: 822-0990-003, 822-0990-004);08/03/2024Item Classification 3-987
8545.90-2000Carbon heating film; Heating film; XT305 22/02/2024Item Classification 4-987
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF ; VHF-920 (P/N: 822-1250-002)20/02/2024Item Classification 3-655
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF ; VHF-2100(P/N: 822-1287-101)20/02/2024Item Classification 3-654
8501.20-1000ĐỘNG CƠ 40KA; 100V19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-647

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy…