Mã HS: 85.04
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8504
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8504.10.00CN | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.21.11CN | - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.21.92CN | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.93CN | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.22.11CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.22.92CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.93CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.23.10CN | - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.23.21CN | - - - - Không quá 20.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23.22CN | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy biến điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy biến áp đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31.11CN | - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.12CN | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.13CN | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Máy biến dòng đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31.21CN | - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.22CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.23CN | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.24CN | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.30CN | - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.40CN | - - - Máy biến điện trung tần | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31.91CN | - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.92CN | - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.93CN | - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.32.11CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.20CN | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.30CN | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.32.41CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.32.51CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.33.11CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.33.91CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34 | - - Có công suất danh định trên 500 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.11CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.12CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.13CN | - - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.14CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.15CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.22CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.23CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.24CN | - - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.25CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.26CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.40.11CN | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.20CN | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.30CN | - - Bộ chỉnh lưu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.40CN | - - Bộ nghịch lưu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.50.10CN | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.20CN | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.50.93CN | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.94CN | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.95CN | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.90.10CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.20CN | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.90.31CN | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.90.41CN | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (40)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8504.40.19 | Tên thương mại: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay. | 14/06/2024 | 2765/TB-TCHQ | |
| 8504.40.19 | Sạc pin cho điện thoại di động và máy tính bảng. | 24/05/2024 | 2307/TB-TCHQ | |
| 8504.50.95 | Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed). | 20/03/2024 | 1138/TB-TCHQ | |
| 8504.50.95 | Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed). | 20/03/2024 | 1138/TB-TCHQ | |
| 8504.40.19 | Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6. | 19/03/2024 | 1112/TB-TCHQ | |
| 8504.40.19 | Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6. | 19/03/2024 | 1112/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | USB charge (part number: 1D003456R marketing: 1D003197) | 11/10/2023 | 5252/TB-TCHQ | |
| 8504.40.30 | Tên thương mại: Mô-dun nguồn cho trạm sạc xe điện. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mô-dun nguồn sạc nhanh sử dụng để sạc điện cho xe điện tại các trạm sạc, bằng phương pháp kết nối giữa xe điện và trạm sạc. | 23/06/2023 | 3219/TB-TCHQ | |
| 8504.40.19 | Tên thương mại: Thiết bị cung cấp nguồn cho máy chủ (Power Supply Unit for Server/PSU for Server). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển đổi từ điện xoay chiều sang điện một chiều, hoặc từ điện một chiều điện áp cao sang điện một chiều điện áp thấp, dùng để cung cấp nguồn cho máy chủ (server) hoạt động. | 23/06/2023 | 3218/TB-TCHQ | |
| 8504.50.95 | Tên thương mại: Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kháng bù ngang sử dụng dung môi dầu, điện áp vận hành lớn nhất 550kV, công suất danh định ~65000 kVA, 3 pha, loại ngoài trời kèm phụ kiện đồng bộ. Serial number I300328-01. | 04/04/2023 | 1506/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng | 08/11/2022 | 3330/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng | 08/11/2022 | 3331/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng | 08/11/2022 | 3332/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng | 08/11/2022 | 3333/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng | 08/11/2022 | 3334/TB-TCHQ | |
| 8504.40.19 | Chân đế sạc dùng cho thiết bị gọi khẩn cấp (Lively Mobile Plus), không bao gồm bộ chuyển đổi | 15/09/2022 | 3822/TB-TCHQ | |
| 8504.40.30 | SMPS_ADAPTOR KDA-150WK | 31/08/2022 | 3633/TB-TCHQ | |
| 8504.40.30 | SMPS AP-1018F(CLASSIC) | 31/08/2022 | 3635/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng. | 11/08/2022 | 3333/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng. | 11/08/2022 | 3332/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng. | 11/08/2022 | 3334/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng. | 11/08/2022 | 3331/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng. | 11/08/2022 | 3330/TB-TCHQ | |
| 8504.90.39 | Lõi của cuộn cảm dùng cho máy biến thế - Amorphous Alloy 1K101 (0,025mm x 142mm xc) (dùng được cho tất cả các máy có công suất không quá 10,000KVA) (mục 1 tờ khai) | 26/12/2018 | 7627/TB-TCHQ | |
| 8504.90.39 | Lõi của cuộn cảm dùng cho máy biến thế - Amorphous Alloy 1K101 (0,025mm x 213mm xc) (dùng được cho tất cả các máy có công suất không quá 10,000KVA) (mục 2 tờ khai) | 26/12/2018 | 7626/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho màn hình tivi. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho màn hình tivi, chuyển từ điện áp xoay chiều sang một chiều (Switched-mode Power Supply). | 10/04/2018 | 1908/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Bộ cấp nguồn của đèn LED. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, sử dụng điện áp xoay chiều 90V~240V để biến đổi ra điện áp một chiều để điều khiển đèn LED chiếu sáng, có thể điều khiển qua hệ thống điều khiển trung tâm hoặc kết nối không dây (LED Electronic Driver). | 10/04/2018 | 1907/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ chuyển nguồn điện 1 chiều (từ 50.4V sang 14.5V) cho xe tay ga (Part: TW-96). Hàng mới 100%, linh kiện dùng cho xe máy Honda PCX 125cc. | 27/02/2018 | 1056/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Bộ chuyển nguồn điện và chặn dòng điện 1 chiều (từ 12V sang 48V) trong trường hợp khẩn cấp cho xe tay ga (Part: ADP-89). Hàng mới 100%, linh kiện dùng cho xe máy Honda PCX 125cc. | 27/02/2018 | 1055/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Tên thương mại: Sạc pin. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sạc pin điện thoại di động và máy tính bảng. | 29/01/2018 | 556/TB-TCHQ | |
| 8504.50.20 | Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển điện tử góc lái bánh sau ô tô. | 27/10/2017 | 6989/TB-TCHQ | |
| 8504.50.20 | Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển đèn xe máy. | 27/10/2017 | 6991/TB-TCHQ | |
| 8504.50.20 | Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển đèn xe máy. | 26/10/2017 | 6965/TB-TCHQ | |
| 8504.50.20 | Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển điện tử góc lái bánh sau ô tô. | 26/10/2017 | 6966/TB-TCHQ | |
| 8504.50.20 | Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển đèn xe máy. | 26/10/2017 | 6967/TB-TCHQ | |
| 8504.50.20 | Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chíp dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển tín hiệu đèn xe máy. | 26/10/2017 | 6968/TB-TCHQ | |
| 8504.21.99 | Biến dòng sử dụng điện môi lỏng, Type OSKF 123. Điện áp tối đa 123kV, cs danh định: 55VA. Tỷ số nén: 800/1200/2000/1A hiệu Alstom. Hàng mới 100%. Dùng cho thiết bị đo lường, rơ le bảo vệ, tự động hóa. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai) | 27/01/2016 | 788/TB-TCHQ | |
| 8504.21.99 | - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại IOSK-123. Tỷ số biến 1200-800-400-800/1/1/1/1A. Hiệu sản xuất Crompton (mục 7 TK). · - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại IOSK-123. Tỷ số biến 600-400-200/1/1/1/1A, Hiệu sản xuất Crompton (mục 8 tờ khai). | 06/01/2016 | 102/TB-TCHQ | |
| 8504.21.99 | - Máy biến dòng điện 123kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model IMBD 145, 1 pha, ngoài trời, loại 200-400-600 -800/1/1/1/1A, Cuộn1: Cấp chính xác 0.5-30VA; Cuộn 2,3,4: Cấp chính xác 5P20-30VA (mục 1 tờ khai). · - Máy biến dòng điện 145kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model IMBD145, 1 pha, ngoài trời, loại 400-600-800-1200/1/1/1/1, Cuộn1: Cấp chính xác 0.5-30VA; Cuộn 2,3,4: Cấp chính xác 5P20-30VA (mục 3 TK). | 06/01/2016 | 93/TB-TCHQ | |
| 8504.40.90 | Mục 12 PLTK: Máy biến tần VLT2880 IP20 11KW/15HP 380-480V SB R0 DB F00 C/N: 178B8586 (Hàng mới 100%). | 01/09/2015 | 7946/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8504.40-2099 | VEHICLE TO LOAD CONVERTER; V2LC; | 11/10/2024 | Item Classification 3-5374 | |
| 8504.40-3090 | INTEGRATED CHARGING CONTROL UNIT; ICCU; | 11/10/2024 | Item Classification 3-5373 | |
| 8504.40-1090 | ASSY, GIAO DIỆN MINI-HUB, AWC-DUAL 161516; 161516; | 15/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-303 | |
| 8504.50-2090 | CM CHOKE; 12211086-1 CM CHOKE 3PH L 10UH 1.12; | 29/11/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5950 | |
| 8504.40-1090 | Bộ phận chuyển đổi; CON20230 (Thông số kỹ thuật: W20L230) | 13/09/2023 | Phân loại mặt hàng 1-196 | |
| 8504.40-9099 | AC20 ; 20G-12-0070-BF | 04/09/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4566 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FBC0083-A; CA-FBC0083-A; CN; | 09/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4207 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FB0036-A; CA-FB0036-A; CN; | 09/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4206 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FTC0084-A; CA-FTC0084-A; CN; | 03/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4066 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FR0037-A; CA-FR0037-A; CN; | 03/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4063 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FRC0058-A; CA-FRC0058-A; CN; | 03/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4064 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FFC0060-A; CA-FFC0060-A; CN; | 03/08/2023 | Phân loại mặt hàng 3-4065 | |
| 8504.90-9000 | TRƯỜNG HỢP; CA-FDRNS-B; CA-FDRNS-B; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3938 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FPTNS-A; CA-FPTNS-A; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3935 | |
| 8504.90-9000 | TRƯỜNG HỢP; CA-FDRMS-B; CA-FDRMS-B; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3936 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FTC0055-A; CA-FTC0055-A; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3905 | |
| 8504.90-9000 | TRƯỜNG HỢP; JLY-350W-BÌA; JLY-350W-BÌA; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3907 | |
| 8504.90-9000 | TRƯỜNG HỢP; CA-FBTMS-C; CA-FBTMS-C; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3903 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FB0170-A; CA-FB0170-A; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3902 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FBC0097-A; CA-FBC0097-A; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3937 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FBC0072-A; CA-FBC0072-A; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3906 | |
| 8504.90-9000 | TRƯỜNG HỢP; CA-FTTMS-A; CA-FTTMS-A; CN; | 25/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3904 | |
| 8504.50-2090 | BỘ LỌC CHẶN EMI; 10310-01100; PLT5BPH1015R6SN*; JP; | 19/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3845 | |
| 8504.50-2090 | BỘ LỌC CHẶN EMI; DLW43SH510XK2K; JP; | 27/06/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3185 | |
| 8504.40-9099 | Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Activar; AR125:25:3-380.60-p7-DFSA | 22/06/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3094 | |
| 8504.40-9099 | Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Activar Plus; AP360:120:3-440:60-P7 | 22/06/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3095 | |
| 8504.40-9099 | Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Bộ cân bằng; EQ 210:70:3-220.60-P14 | 22/06/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3096 | |
| 8504.90-9000 | VỤ ÁN; CA-FTC0056-A; CA-FTC0056-A; CN; | 19/04/2023 | Phân loại mặt hàng 3-2039 | |
| 8504.40-2099 | Biến tần; 367008L000(ACH65L50) | 22/03/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1608 | |
| 8504.31-1000 | CT; ZMDCT03; | 25/01/2023 | Phân loại mặt hàng 3-504 | |
| 8504.31-9010 | máy biến áp; EE19; | 25/01/2023 | Phân loại mặt hàng 3-503 | |
| 8504.40-1090 | PCBA; DB590-05; 5V, 2A, 47*39*18mm; CN; | 13/12/2022 | Phân loại mặt hàng 3-7948 | |
| 8504.40-3010 | BỘ CHUYỂN ĐỔI DU LỊCH; TRW-625 | 09/11/2022 | Phân loại mặt hàng 3-7343 | |
| 8504.40-2099 | ĐƠN VỊ TÁI TẠO NGUỒN ĐIỆN (PRU); RHR15C-4E; 400V | 05/10/2022 | Phân loại mặt hàng 3-6575 | |
| 8504.50-2090 | Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201610ER47MFR) ; 2,00mm(L) | 05/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5940 | |
| 8504.50-2090 | Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR47BK-EF) ; 2,00mm(L) | 05/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5943 | |
| 8504.50-2090 | Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR56BM-EF) ; 2,00mm(L) | 05/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5941 | |
| 8504.50-2090 | Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR56BMFR) ; 2,00mm(L) | 05/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5944 | |
| 8504.50-2090 | Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR47BK) ; 2,00mm(L) | 05/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5939 | |
| 8504.50-2090 | Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201610ER47M-ER) ; 2,00mm(L) | 05/09/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5942 | |
| 8504.40-3010 | LOẠI CÔNG TẮC USB ASSY; GN7-LOẠI CÔNG TẮC USB ASSY ; (Chiều rộng) 71mm*(Chiều cao) 62mm*(Chiều cao) 31mm | 11/08/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5302 | |
| 8504.40-3010 | Bộ sạc nhanh không dây từ tính 3 trong 1; YMQ31 | 11/07/2022 | Phân loại mặt hàng 3-4531 | |
| 8504.40-3010 | Ổ cắm để bàn AH250; USB 1A+1a+QC3.0/Bộ sạc không dây 15W | 11/05/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2729 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC PIN; VST-PTA8 | 04/05/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2631 | |
| 8504.40-9099 | Mô-đun IGBT; FP25R12KT3 | 02/05/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2588 | |
| 8504.40-3090 | Bộ sạc pin cho xe máy điện; PS EMBC-D01 | 22/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2342 | |
| 8504.50-2010 | ASSY FPCB; FPCB, SM-S906B(GO) | 19/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2227 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC PIN; LGC-PTA12 | 05/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-1951 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC PIN; LGC-PTA11 | 05/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-1952 | |
| 8504.40-3010 | HỘP ĐỰNG ĐỒ Ô TÔ CÓ CHỨC NĂNG SẠC ; TZ-P200; 275*150*65mm | 28/02/2022 | Phân loại mặt hàng 3-1079 | |
| 8504.40-3010 | HỘP ĐỰNG ĐỒ Ô TÔ CÓ CHỨC NĂNG SẠC ; TZ-P300; 270*157*68mm | 28/02/2022 | Phân loại mặt hàng 3-1080 | |
| 8504.90-9000 | PHỤ TÙNG CHO MÁY BIẾN ÁP: LÕI 13MM | 31/12/2021 | Phân loại mặt hàng 3-7516 | |
| 8504.90-9000 | CÁC PHẦN CHO MÁY BIẾN ÁP SMPS; BOBBIN/EDR4110 | 27/12/2021 | Phân loại mặt hàng 3-7387 | |
| 8504.90-9000 | CÁC PHẦN CHO MÁY BIẾN ÁP SMPS; CORE/EDR4110 YR98 | 27/12/2021 | Phân loại mặt hàng 3-7386 | |
| 8504.50-2090 | CẢM ỨNG; 1500W-F/C, CS358125 | 27/12/2021 | Phân loại mặt hàng 3-7385 | |
| 8504.90-9000 | LÕI MET MỎNG: EFM-25AB | 08/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-5871 | |
| 8504.90-9000 | LÕI FERRITE: EFC-160 | 08/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-5872 | |
| 8504.90-9000 | TẢN NHIỆT; TL1784-M70 | 16/07/2021 | Phân loại mặt hàng 3-4074 | |
| 8504.50-2090 | CCMC (Cuộn cảm chế độ chung); 838557; DLW43SH510XK2 | 01/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-664 | |
| 8504.50-2090 | HẠT ; BLM18PG300SH1(839727) | 29/03/2021 | Phân loại mặt hàng 1-641 | |
| 8504.50-2090 | CẢM ỨNG ; SSC1906140H ; | 22/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1873 | |
| 8504.31-9010 | Balun; ①DXW21BZ7511SL ②DXP18BN5014TL | 17/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1803 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO (SPE-R442UCQ30L) | 12/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1722 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO (SPE-R441UCQ30L) | 12/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1723 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO (SPE-N12PD1P25) | 12/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1724 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-CHATWQCPN6; | 05/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1498 | |
| 8504.50-2090 | CẢM ỨNG; 18-0080(M27/368-06T); MIL-PRF-27 | 18/02/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1118 | |
| 8504.40-9099 | BỘ CHUYỂN ĐỔI-DC/DC ; MHF+2805D ; | 08/02/2021 | Phân loại mặt hàng 3-899 | |
| 8504.50-2090 | CẢM ỨNG-SMD; 1008CS-681XGLC; | 05/02/2021 | Phân loại mặt hàng 3-880 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8PD1P18 | 29/01/2021 | Phân loại mặt hàng 3-801 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC KHÔNG DÂY; OMP-WCRGB | 28/01/2021 | Phân loại mặt hàng 3-719 | |
| 8504.40-3010 | Bộ sạc không dây cho điện thoại di động; MAXTILL GHT-001 | 19/01/2021 | Phân loại mặt hàng 3-448 | |
| 8504.40-1090 | máy biến áp chỉnh lưu; máy biến áp chỉnh lưu; | 13/01/2021 | Phân loại mặt hàng 3-288 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R442UCQ30L(CP) | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20348 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-R441UCQ30L(CP) | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20349 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PDQC36W(CtoC) | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20347 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R443UCC310L(8P) | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20350 | |
| 8504.40-3010 | SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PD30W(CtoC) | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20346 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R442UCC310L(8P) | 18/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20298 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-CC210(CP) | 18/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20299 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-CC210(8P) | 18/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20300 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC150(8P) | 18/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20302 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC120Y(8P) | 18/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20301 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-QW2010 | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20120 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TCQC30(CP); | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20106 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30(5P); | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20109 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TCQC30(5P); | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20107 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30; | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20108 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30(CP); | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20110 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-QW1010; | 11/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20111 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-5U01T; | 30/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19685 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC PIN; SPE-N8TU2P210Y(CP); | 30/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19681 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; BND-CHWQCP01; | 30/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19683 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8PD1P18(CTOC); | 30/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19684 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC PIN; SPE-N8TU2P210Y(8P); | 30/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19682 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PD18W(CTOC); | 30/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19686 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC150Y(8P) | 27/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19678 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC150(CP) | 27/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19672 | |
| 8504.40-3010 | BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC120(8P) | 27/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19653 | |
| 8504.40-3090 | BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC210Y(CP) | 27/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19675 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.