Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.04

Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8504

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8504.10.00CN- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.11CN- - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.92CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.93CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.11CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.92CN- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22.93CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.10CN- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.21CN- - - - Không quá 20.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.22CN- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Máy biến điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến áp đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.11CN- - - - Điện áp từ 110 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.12CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.13CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Máy biến dòng đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.21CN- - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.22CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.23CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.24CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.30CN- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.31.40CN- - - Máy biến điện trung tầnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.91CN- - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.92CN- - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.93CN- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.20CN- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.32.30CN- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHzThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.41CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.51CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.33.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.91CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.11CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.12CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.13CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.14CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.15CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.22CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.23CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.24CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.25CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.26CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.40.11CN- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.20CN- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.30CN- - Bộ chỉnh lưu khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.40CN- - Bộ nghịch lưuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50- Cuộn cảm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.10CN- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.20CN- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.93CN- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.94CN- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.95CN- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.20CN- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.31CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.41CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8504.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (40)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8504.40.19Tên thương mại: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay.14/06/20242765/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin cho điện thoại di động và máy tính bảng.24/05/20242307/TB-TCHQ
8504.50.95Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed).20/03/20241138/TB-TCHQ
8504.50.95Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed).20/03/20241138/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6.19/03/20241112/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6.19/03/20241112/TB-TCHQ
8504.40.90USB charge (part number: 1D003456R marketing: 1D003197)11/10/20235252/TB-TCHQ
8504.40.30Tên thương mại: Mô-dun nguồn cho trạm sạc xe điện. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Mô-dun nguồn sạc nhanh sử dụng để sạc điện cho xe điện tại các trạm sạc, bằng phương pháp kết nối giữa xe điện và trạm sạc.23/06/20233219/TB-TCHQ
8504.40.19Tên thương mại: Thiết bị cung cấp nguồn cho máy chủ (Power Supply Unit for Server/PSU for Server). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển đổi từ điện xoay chiều sang điện một chiều, hoặc từ điện một chiều điện áp cao sang điện một chiều điện áp thấp, dùng để cung cấp nguồn cho máy chủ (server) hoạt động.23/06/20233218/TB-TCHQ
8504.50.95Tên thương mại: Kháng bù ngang (Shunt reactor), 550kV-65MVAr, loại ngâm trong dầu (oil immersed). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Kháng bù ngang sử dụng dung môi dầu, điện áp vận hành lớn nhất 550kV, công suất danh định ~65000 kVA, 3 pha, loại ngoài trời kèm phụ kiện đồng bộ. Serial number I300328-01.04/04/20231506/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223330/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223331/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223332/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223333/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng08/11/20223334/TB-TCHQ
8504.40.19Chân đế sạc dùng cho thiết bị gọi khẩn cấp (Lively Mobile Plus), không bao gồm bộ chuyển đổi15/09/20223822/TB-TCHQ
8504.40.30SMPS_ADAPTOR KDA-150WK31/08/20223633/TB-TCHQ
8504.40.30SMPS AP-1018F(CLASSIC)31/08/20223635/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223333/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223332/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223334/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223331/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn cấp điện liên tục UPS, dùng cho dân dụng.11/08/20223330/TB-TCHQ
8504.90.39Lõi của cuộn cảm dùng cho máy biến thế - Amorphous Alloy 1K101 (0,025mm x 142mm xc) (dùng được cho tất cả các máy có công suất không quá 10,000KVA) (mục 1 tờ khai)26/12/20187627/TB-TCHQ
8504.90.39Lõi của cuộn cảm dùng cho máy biến thế - Amorphous Alloy 1K101 (0,025mm x 213mm xc) (dùng được cho tất cả các máy có công suất không quá 10,000KVA) (mục 2 tờ khai)26/12/20187626/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho màn hình tivi. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ nguồn chuyển mạch dùng cho màn hình tivi, chuyển từ điện áp xoay chiều sang một chiều (Switched-mode Power Supply).10/04/20181908/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Bộ cấp nguồn của đèn LED. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ cấp nguồn cho đèn chiếu sáng, sử dụng điện áp xoay chiều 90V~240V để biến đổi ra điện áp một chiều để điều khiển đèn LED chiếu sáng, có thể điều khiển qua hệ thống điều khiển trung tâm hoặc kết nối không dây (LED Electronic Driver).10/04/20181907/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ chuyển nguồn điện 1 chiều (từ 50.4V sang 14.5V) cho xe tay ga (Part: TW-96). Hàng mới 100%, linh kiện dùng cho xe máy Honda PCX 125cc.27/02/20181056/TB-TCHQ
8504.40.90Bộ chuyển nguồn điện và chặn dòng điện 1 chiều (từ 12V sang 48V) trong trường hợp khẩn cấp cho xe tay ga (Part: ADP-89). Hàng mới 100%, linh kiện dùng cho xe máy Honda PCX 125cc.27/02/20181055/TB-TCHQ
8504.40.90Tên thương mại: Sạc pin. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sạc pin điện thoại di động và máy tính bảng.29/01/2018556/TB-TCHQ
8504.50.20Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển điện tử góc lái bánh sau ô tô.27/10/20176989/TB-TCHQ
8504.50.20Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển đèn xe máy.27/10/20176991/TB-TCHQ
8504.50.20Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển đèn xe máy.26/10/20176965/TB-TCHQ
8504.50.20Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển điện tử góc lái bánh sau ô tô.26/10/20176966/TB-TCHQ
8504.50.20Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chip dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển đèn xe máy.26/10/20176967/TB-TCHQ
8504.50.20Tên thương mại: Cuộn cảm cố định/Coil. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cuộn cảm cố định kiểu con chíp dùng sản xuất linh kiện điện tử cho bộ điều khiển tín hiệu đèn xe máy.26/10/20176968/TB-TCHQ
8504.21.99Biến dòng sử dụng điện môi lỏng, Type OSKF 123. Điện áp tối đa 123kV, cs danh định: 55VA. Tỷ số nén: 800/1200/2000/1A hiệu Alstom. Hàng mới 100%. Dùng cho thiết bị đo lường, rơ le bảo vệ, tự động hóa. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)27/01/2016788/TB-TCHQ
8504.21.99- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại IOSK-123. Tỷ số biến 1200-800-400-800/1/1/1/1A. Hiệu sản xuất Crompton (mục 7 TK). · - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại IOSK-123. Tỷ số biến 600-400-200/1/1/1/1A, Hiệu sản xuất Crompton (mục 8 tờ khai).06/01/2016102/TB-TCHQ
8504.21.99- Máy biến dòng điện 123kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model IMBD 145, 1 pha, ngoài trời, loại 200-400-600 -800/1/1/1/1A, Cuộn1: Cấp chính xác 0.5-30VA; Cuộn 2,3,4: Cấp chính xác 5P20-30VA (mục 1 tờ khai). · - Máy biến dòng điện 145kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model IMBD145, 1 pha, ngoài trời, loại 400-600-800-1200/1/1/1/1, Cuộn1: Cấp chính xác 0.5-30VA; Cuộn 2,3,4: Cấp chính xác 5P20-30VA (mục 3 TK).06/01/201693/TB-TCHQ
8504.40.90Mục 12 PLTK: Máy biến tần VLT2880 IP20 11KW/15HP 380-480V SB R0 DB F00 C/N: 178B8586 (Hàng mới 100%).01/09/20157946/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8504.40-2099VEHICLE TO LOAD CONVERTER; V2LC;11/10/2024Item Classification 3-5374
8504.40-3090INTEGRATED CHARGING CONTROL UNIT; ICCU;11/10/2024Item Classification 3-5373
8504.40-1090ASSY, GIAO DIỆN MINI-HUB, AWC-DUAL 161516; 161516;15/01/2024Phân loại mặt hàng 4-303
8504.50-2090CM CHOKE; 12211086-1 CM CHOKE 3PH L 10UH 1.12;29/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5950
8504.40-1090Bộ phận chuyển đổi; CON20230 (Thông số kỹ thuật: W20L230)13/09/2023Phân loại mặt hàng 1-196
8504.40-9099AC20 ; 20G-12-0070-BF 04/09/2023Phân loại mặt hàng 3-4566
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FBC0083-A; CA-FBC0083-A; CN;09/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4207
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FB0036-A; CA-FB0036-A; CN;09/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4206
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FTC0084-A; CA-FTC0084-A; CN;03/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4066
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FR0037-A; CA-FR0037-A; CN;03/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4063
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FRC0058-A; CA-FRC0058-A; CN;03/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4064
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FFC0060-A; CA-FFC0060-A; CN;03/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4065
8504.90-9000TRƯỜNG HỢP; CA-FDRNS-B; CA-FDRNS-B; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3938
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FPTNS-A; CA-FPTNS-A; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3935
8504.90-9000TRƯỜNG HỢP; CA-FDRMS-B; CA-FDRMS-B; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3936
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FTC0055-A; CA-FTC0055-A; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3905
8504.90-9000TRƯỜNG HỢP; JLY-350W-BÌA; JLY-350W-BÌA; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3907
8504.90-9000TRƯỜNG HỢP; CA-FBTMS-C; CA-FBTMS-C; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3903
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FB0170-A; CA-FB0170-A; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3902
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FBC0097-A; CA-FBC0097-A; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3937
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FBC0072-A; CA-FBC0072-A; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3906
8504.90-9000TRƯỜNG HỢP; CA-FTTMS-A; CA-FTTMS-A; CN;25/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3904
8504.50-2090BỘ LỌC CHẶN EMI; 10310-01100; PLT5BPH1015R6SN*; JP;19/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3845
8504.50-2090BỘ LỌC CHẶN EMI; DLW43SH510XK2K; JP;27/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3185
8504.40-9099Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Activar; AR125:25:3-380.60-p7-DFSA 22/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3094
8504.40-9099Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Activar Plus; AP360:120:3-440:60-P7 22/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3095
8504.40-9099Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Bộ cân bằng; EQ 210:70:3-220.60-P14 22/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3096
8504.90-9000VỤ ÁN; CA-FTC0056-A; CA-FTC0056-A; CN;19/04/2023Phân loại mặt hàng 3-2039
8504.40-2099Biến tần; 367008L000(ACH65L50)22/03/2023Phân loại mặt hàng 3-1608
8504.31-1000CT; ZMDCT03;25/01/2023Phân loại mặt hàng 3-504
8504.31-9010máy biến áp; EE19;25/01/2023Phân loại mặt hàng 3-503
8504.40-1090PCBA; DB590-05; 5V, 2A, 47*39*18mm; CN;13/12/2022Phân loại mặt hàng 3-7948
8504.40-3010BỘ CHUYỂN ĐỔI DU LỊCH; TRW-62509/11/2022Phân loại mặt hàng 3-7343
8504.40-2099ĐƠN VỊ TÁI TẠO NGUỒN ĐIỆN (PRU); RHR15C-4E; 400V05/10/2022Phân loại mặt hàng 3-6575
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201610ER47MFR) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5940
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR47BK-EF) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5943
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR56BM-EF) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5941
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR56BMFR) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5944
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR47BK) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5939
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201610ER47M-ER) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5942
8504.40-3010LOẠI CÔNG TẮC USB ASSY; GN7-LOẠI CÔNG TẮC USB ASSY ; (Chiều rộng) 71mm*(Chiều cao) 62mm*(Chiều cao) 31mm11/08/2022Phân loại mặt hàng 3-5302
8504.40-3010Bộ sạc nhanh không dây từ tính 3 trong 1; YMQ3111/07/2022Phân loại mặt hàng 3-4531
8504.40-3010Ổ cắm để bàn AH250; USB 1A+1a+QC3.0/Bộ sạc không dây 15W11/05/2022Phân loại mặt hàng 3-2729
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; VST-PTA804/05/2022Phân loại mặt hàng 3-2631
8504.40-9099Mô-đun IGBT; FP25R12KT302/05/2022Phân loại mặt hàng 3-2588
8504.40-3090Bộ sạc pin cho xe máy điện; PS EMBC-D0122/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2342
8504.50-2010ASSY FPCB; FPCB, SM-S906B(GO)19/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2227
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; LGC-PTA1205/04/2022Phân loại mặt hàng 3-1951
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; LGC-PTA1105/04/2022Phân loại mặt hàng 3-1952
8504.40-3010HỘP ĐỰNG ĐỒ Ô TÔ CÓ CHỨC NĂNG SẠC ; TZ-P200; 275*150*65mm28/02/2022Phân loại mặt hàng 3-1079
8504.40-3010HỘP ĐỰNG ĐỒ Ô TÔ CÓ CHỨC NĂNG SẠC ; TZ-P300; 270*157*68mm28/02/2022Phân loại mặt hàng 3-1080
8504.90-9000PHỤ TÙNG CHO MÁY BIẾN ÁP: LÕI 13MM31/12/2021Phân loại mặt hàng 3-7516
8504.90-9000CÁC PHẦN CHO MÁY BIẾN ÁP SMPS; BOBBIN/EDR411027/12/2021Phân loại mặt hàng 3-7387
8504.90-9000CÁC PHẦN CHO MÁY BIẾN ÁP SMPS; CORE/EDR4110 YR9827/12/2021Phân loại mặt hàng 3-7386
8504.50-2090CẢM ỨNG; 1500W-F/C, CS35812527/12/2021Phân loại mặt hàng 3-7385
8504.90-9000LÕI MET MỎNG: EFM-25AB08/10/2021Phân loại mặt hàng 3-5871
8504.90-9000LÕI FERRITE: EFC-16008/10/2021Phân loại mặt hàng 3-5872
8504.90-9000TẢN NHIỆT; TL1784-M7016/07/2021Phân loại mặt hàng 3-4074
8504.50-2090CCMC (Cuộn cảm chế độ chung); 838557; DLW43SH510XK201/04/2021Phân loại mặt hàng 1-664
8504.50-2090HẠT ; BLM18PG300SH1(839727) 29/03/2021Phân loại mặt hàng 1-641
8504.50-2090CẢM ỨNG ; SSC1906140H ;22/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1873
8504.31-9010Balun; ①DXW21BZ7511SL ②DXP18BN5014TL17/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1803
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO (SPE-R442UCQ30L)12/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1722
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO (SPE-R441UCQ30L)12/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1723
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO (SPE-N12PD1P25)12/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1724
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-CHATWQCPN6;05/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1498
8504.50-2090CẢM ỨNG; 18-0080(M27/368-06T); MIL-PRF-2718/02/2021Phân loại mặt hàng 3-1118
8504.40-9099BỘ CHUYỂN ĐỔI-DC/DC ; MHF+2805D ;08/02/2021Phân loại mặt hàng 3-899
8504.50-2090CẢM ỨNG-SMD; 1008CS-681XGLC;05/02/2021Phân loại mặt hàng 3-880
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8PD1P1829/01/2021Phân loại mặt hàng 3-801
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY; OMP-WCRGB28/01/2021Phân loại mặt hàng 3-719
8504.40-3010Bộ sạc không dây cho điện thoại di động; MAXTILL GHT-00119/01/2021Phân loại mặt hàng 3-448
8504.40-1090máy biến áp chỉnh lưu; máy biến áp chỉnh lưu;13/01/2021Phân loại mặt hàng 3-288
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R442UCQ30L(CP)21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20348
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-R441UCQ30L(CP)21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20349
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PDQC36W(CtoC) 21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20347
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R443UCC310L(8P) 21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20350
8504.40-3010SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PD30W(CtoC)21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20346
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R442UCC310L(8P)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20298
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-CC210(CP)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20299
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; SPE-CC210(8P) 18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20300
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC150(8P)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20302
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC120Y(8P)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20301
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-QW201011/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20120
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TCQC30(CP);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20106
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30(5P);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20109
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TCQC30(5P);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20107
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30;11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20108
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30(CP);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20110
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-QW1010;11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20111
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-5U01T;30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19685
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8TU2P210Y(CP);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19681
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; BND-CHWQCP01;30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19683
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8PD1P18(CTOC);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19684
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8TU2P210Y(8P);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19682
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PD18W(CTOC);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19686
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC150Y(8P)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19678
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC150(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19672
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC120(8P)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19653
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC210Y(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19675

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.04: Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến…