Biến dòng sử dụng điện môi lỏng, Type OSKF 123. Điện áp tối đa 123kV, cs danh định: 55VA. Tỷ số nén: 800/1200/2000/1A hiệu Alstom. Hàng mới 100%. Dùng cho thiết bị đo lường, rơ le bảo vệ, tự động hóa. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)
27/01/2016
788/TB-TCHQ
8504.21.99
- Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại IOSK-123. Tỷ số biến 1200-800-400-800/1/1/1/1A. Hiệu sản xuất Crompton (mục 7 TK). · - Máy biến dòng dùng cho thiết bị đo lường, dùng cho đường dây có điện áp 123KV, 1 pha, loại IOSK-123. Tỷ số biến 600-400-200/1/1/1/1A, Hiệu sản xuất Crompton (mục 8 tờ khai).
06/01/2016
102/TB-TCHQ
8504.21.99
- Máy biến dòng điện 123kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model IMBD 145, 1 pha, ngoài trời, loại 200-400-600 -800/1/1/1/1A, Cuộn1: Cấp chính xác 0.5-30VA; Cuộn 2,3,4: Cấp chính xác 5P20-30VA (mục 1 tờ khai). · - Máy biến dòng điện 145kV cho điện môi lỏng, cho thiết bị đo lường, model IMBD145, 1 pha, ngoài trời, loại 400-600-800-1200/1/1/1/1, Cuộn1: Cấp chính xác 0.5-30VA; Cuộn 2,3,4: Cấp chính xác 5P20-30VA (mục 3 TK).
06/01/2016
93/TB-TCHQ
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất7.5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất5
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất8/10
Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTA
Thuế suất0 (-TH)
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTA
Thuế suất5
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất15
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất8.6
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất10
Quốc giaÚc
Thuế suất10
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất11,3
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất10,3
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất10
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất10
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN5%
RCEP ASEAN10%
RCEP Úc10%
RCEP Trung Quốc11,3%
RCEP Nhật Bản10,3%
RCEP Hàn Quốc10%
RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.