Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8504.50.94

- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8504

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8504.10.00CN- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.11CN- - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.92CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.93CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.11CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.92CN- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22.93CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.10CN- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.21CN- - - - Không quá 20.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.22CN- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Máy biến điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến áp đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.11CN- - - - Điện áp từ 110 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.12CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.13CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Máy biến dòng đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.21CN- - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.22CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.23CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.24CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.30CN- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.31.40CN- - - Máy biến điện trung tầnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.91CN- - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.92CN- - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.93CN- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.20CN- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.32.30CN- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHzThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.41CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.51CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.33.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.91CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.11CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.12CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.13CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.14CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.15CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.22CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.23CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.24CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.25CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.26CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.40.11CN- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.20CN- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.30CN- - Bộ chỉnh lưu khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.40CN- - Bộ nghịch lưuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50- Cuộn cảm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.10CN- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.20CN- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.93CN- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.94CN- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.95CN- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.20CN- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.31CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.41CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8504.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (56)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8504.50-2090CM CHOKE; 12211086-1 CM CHOKE 3PH L 10UH 1.12;29/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5950
8504.50-2090BỘ LỌC CHẶN EMI; 10310-01100; PLT5BPH1015R6SN*; JP;19/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3845
8504.50-2090BỘ LỌC CHẶN EMI; DLW43SH510XK2K; JP;27/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3185
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201610ER47MFR) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5940
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR47BK-EF) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5943
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR56BM-EF) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5941
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR56BMFR) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5944
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201208SR47BK) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5939
8504.50-2090Cuộn cảm; Cuộn cảm nguồn (MP201610ER47M-ER) ; 2,00mm(L)05/09/2022Phân loại mặt hàng 3-5942
8504.50-2010ASSY FPCB; FPCB, SM-S906B(GO)19/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2227
8504.50-2090CẢM ỨNG; 1500W-F/C, CS35812527/12/2021Phân loại mặt hàng 3-7385
8504.50-2090CCMC (Cuộn cảm chế độ chung); 838557; DLW43SH510XK201/04/2021Phân loại mặt hàng 1-664
8504.50-2090HẠT ; BLM18PG300SH1(839727) 29/03/2021Phân loại mặt hàng 1-641
8504.50-2090CẢM ỨNG ; SSC1906140H ;22/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1873
8504.50-2090CẢM ỨNG; 18-0080(M27/368-06T); MIL-PRF-2718/02/2021Phân loại mặt hàng 3-1118
8504.50-2090CẢM ỨNG-SMD; 1008CS-681XGLC;05/02/2021Phân loại mặt hàng 3-880
8504.50-2090HẠT ; CB1608PK601T ;26/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9389
8504.50-2090CẢM ỨNG ; CM2012F1R8KT ;26/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9388
8504.50-2010Cuộn sạc không dây; L03E401B1111/06/2018Phân loại mặt hàng 1-1833
8504.50-2090lắp ráp cuộn dây cho bảng cảm ứng; cuộn dây cảm ứng22/12/2017Phân loại mặt hàng 3-6729
8504.50-2090LQM21PN4R7MGRD; Cuộn cảm Chip; 2012(SMD)11/10/2017Phân loại mặt hàng 3-5509
8504.50-2090Hạt ferrite chip, BLM21AG331SH1D, 2012(SMD)27/09/2017Phân loại mặt hàng 3-5370
8504.50-2010MÔ-ĐUN RX (ĂNG-TEN RX) ; Dòng SM12/05/2017Phân loại mặt hàng 3-2546
8504.50-2090Cuộn cảm; LPB804013/03/2017Phân loại mặt hàng 3-1313
8504.50-2090Cuộn cảm ; LMC100513/03/2017Phân loại mặt hàng 3-1312
8504.50-2090BỘ PHẬN MÁY TRỘN (BỘ LỌC)13/09/2016Phân loại mặt hàng 3-3960
8504.50-2090Biến áp mạng LAN, LG2P109N-LF, IEEE802.3a22/04/2016Phân loại mặt hàng 3-1177
8504.50-2090CUỘN DÂY SMD; 070-4B;; KR31/03/2016Phân loại mặt hàng 3-885
8504.50-2010FPCB ASSY; SM-G930V RCV;; KR26/02/2016Phân loại mặt hàng 3-569
8504.50-2090Cuộn cảm; ĐƠN VỊ TRUYỀN ĐỘNG; 9146020042; HÀN QUỐC05/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4040
8504.50-2090CUỘN DÂY CUỘN; LỌC ĐƯỜNG; C12-B6-U0.6-53T; VIỆT NAM29/05/2015Phân loại mặt hàng 2-3716
8504.50-2010- Tên sản phẩm: RX-MODULE (bộ thu)26/03/2015Phân loại mặt hàng 3-835
8504.50-2010Tên sản phẩm: TX-MODULE (máy phát)26/03/2015Phân loại mặt hàng 3-836
8504.50-2010- BẢNG MẠCH IN LINH HOẠT10/10/2014Phân loại mặt hàng 3-2197
8504.50-2090BỘ LỌC DÒNG; AH29-00016B; TR-16; Trung Quốc08/10/2014Phân loại mặt hàng 3-2177
8504.50-2010AD0115-2; FP0238A0; KÍCH THƯỚC: 15,85 KR02/10/2014Phân loại mặt hàng 1-2552
8504.50-2090Bộ lọc, BEAD (Loại cuộn cảm) Chip Ferrite Bead; BLM03PG330SNID ;;; JP11/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1105
8504.50-2090Cuộn cảm chế độ chung; DN-CH2698-414/03/2014Phân loại mặt hàng 1-796
8504.50-2090Cuộn cảm vô định hình; ALG30004514/03/2014Phân loại mặt hàng 1-795
8504.50-1090Lò phản ứng dòng (KBA225AAM 120 × 63)08/01/2014Phân loại mặt hàng 1-78
8504.50-2010ㅇ Tên sản phẩm: FPC có cuộn cảm · ㅇ Mã sản phẩm: AD0064-506/12/2013Phân loại mặt hàng 1-3313
8504.50-2010ㅇ Tên sản phẩm: FPC có cuộn cảm & đầu nối · ㅇ Mã sản phẩm: AD0093-506/12/2013Phân loại mặt hàng 1-3312
8504.50-2090CẢM ỨNG ĐIỆN SMD; SPI-040-2007/11/2013Phân loại mặt hàng 1-2992
8504.50-2090Cuộn dây cho Solenoid; 914601006225/10/2013Phân loại mặt hàng 1-2812
8504.50-2010CẢM ỨNG TRANSPONDER; 3DC11LP; X-D0725-01117/10/2013Phân loại mặt hàng 1-2743
8504.50-2010FPC Với Cuộn Cảm ;; GT-I910022/07/2013Phân loại mặt hàng 1-1671
ㅇ8504.50-2010ㅇLF (Khung dẫn) cho WPC (Sạc điện không dây); DM949002/05/2013Phân loại mặt hàng 1-909
8504.50-2010Tên sản phẩm: Bộ thu cho iPhone, Model: MWC-R511TA06/03/2013Phân loại mặt hàng 1-415
8504.50-2010, 8504.50-2090Cuộn Chip; LQP03TN2N70402/03/2006Mục Phân loại sản phẩm-106661
8504.50-2090Tên sản phẩm: Cuộn cảm; cuộn cảm · Model: 052F3319-W07/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102708
8504.50-2010_x000D_ 8504.50-2010Chip Multilayer Hybrid Balun; Loại chip Multilaye28/01/2004Mục Phân loại mặt hàng-99
8504.50-2090Phù hợp Trans(Hàng hóa xuất khẩu); ICM0502/06/2003Phân loại mặt hàng 47281-456
8504.50-2010_x000D_ 8504.50-2090Hạt Chip; Dòng SB, PB25/10/2002Phân loại mặt hàng 47281-958
8504.50-2090CHIP BEAD&INDUCTORECFL2012GIROK ;ECFB3216G190B. ĐÀI LOAN07/05/2002Phân loại mặt hàng 47281-395
8504.50-2019Cuộn cảm chip; LK1608R15KT, LQG21C47021C470N001107/09/2001Phân loại đánh giá 47281-834
8504.50-2090Cuộn cảm, Chip; 0805CS-180XGBC; Dùng cho thiết bị vô tuyến điện thoại, bộ chỉnh âm thanh, v.v.; SINGAPORE01/05/1999Phân loại kiểm tra 47281-386
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8504.50.94: Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không…