Mã HS: 8504.31
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8504
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8504.10.00CN | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.21.11CN | - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.21.92CN | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.93CN | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.22.11CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.22.92CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.93CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.23.10CN | - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.23.21CN | - - - - Không quá 20.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23.22CN | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy biến điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy biến áp đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31.11CN | - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.12CN | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.13CN | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Máy biến dòng đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31.21CN | - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.22CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.23CN | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.24CN | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.30CN | - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.40CN | - - - Máy biến điện trung tần | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.31.91CN | - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.92CN | - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.93CN | - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.32.11CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.20CN | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.30CN | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.32.41CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.32.51CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.33.11CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.33.91CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34 | - - Có công suất danh định trên 500 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.11CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.12CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.13CN | - - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.14CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.15CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.22CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.23CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.24CN | - - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.34.25CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.26CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.40.11CN | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.20CN | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.30CN | - - Bộ chỉnh lưu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.40CN | - - Bộ nghịch lưu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.50.10CN | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.20CN | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.50.93CN | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.94CN | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.95CN | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.90.10CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.20CN | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.90.31CN | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8504.90.41CN | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8504.31-1000 | CT; ZMDCT03; | 25/01/2023 | Phân loại mặt hàng 3-504 | |
| 8504.31-9010 | máy biến áp; EE19; | 25/01/2023 | Phân loại mặt hàng 3-503 | |
| 8504.31-9010 | Balun; ①DXW21BZ7511SL ②DXP18BN5014TL | 17/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1803 | |
| 8504.31-2000 | - Tên sản phẩm: IGNITION TRANSFORMER · - Model: IPO-120S · - Thông số kỹ thuật: INPUT-AC 120V, 50/60Hz, OUTPUT-16.5KV/22mA hoặc cao hơn | 13/08/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2196 | |
| Số 8504.31-9020 | Biến áp cách ly | 18/08/2011 | Phân loại mặt hàng 1-1009 | |
| 8504.31-9010 | Máy biến áp; Máy biến áp tín hiệu; T5011, T5012, H1102, E4001, PE-64995, PE-68628, PE68786, H1062 | 24/04/2002 | Phân loại mặt hàng 47281-363 | |
| 8504.31-2000 | Bộ điều chỉnh điện áp AC | 15/06/1990 | Cảm xúc22701-1915 | |
| 8504.31-9010_x000D_ 8504.31-9020_x000D_ 8504.50-2000 | Chuyển đổi máy biến áp | 1989-05-06 | Cảm xúc22701-1326 | |
| 8504.31-9010_x000D_ 8504.31-9020_x000D_ 8504.50-2000 | Cuộn dây thắt | 1989-05-06 | Cảm xúc22701-1324 | |
| 8504.31-9010_x000D_ 8504.31-9020_x000D_ 8504.50-2000 | Chuyển đổi máy biến áp | 1989-05-06 | Cảm xúc22701-1327 | |
| 8504.31-9010_x000D_ 8504.31-9020_x000D_ 8504.50-2000 | Chuyển đổi máy biến áp | 1989-05-06 | Cảm xúc22701-1328 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.