Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8504.34.23

- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8504

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8504.10.00CN- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.11CN- - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.92CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.93CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.11CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.92CN- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22.93CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.10CN- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.21CN- - - - Không quá 20.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.22CN- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Máy biến điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến áp đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.11CN- - - - Điện áp từ 110 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.12CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.13CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Máy biến dòng đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.21CN- - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.22CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.23CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.24CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.30CN- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.31.40CN- - - Máy biến điện trung tầnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.91CN- - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.92CN- - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.93CN- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.20CN- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.32.30CN- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHzThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.41CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.51CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.33.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.91CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.11CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.12CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.13CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.14CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.15CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.22CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.23CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.24CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.25CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.26CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.40.11CN- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.20CN- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.30CN- - Bộ chỉnh lưu khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.40CN- - Bộ nghịch lưuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50- Cuộn cảm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.10CN- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.20CN- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.93CN- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.94CN- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.95CN- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.20CN- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.31CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.41CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8504.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất30Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất5Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8504.34.23: Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) – Có đầu điện…