Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8504.40.19

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8504

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8504.10.00CN- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóngThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.11CN- - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.21.92CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.93CN- - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.21.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.11CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.22.92CN- - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.22.93CN- - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8504.22.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.23- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.10CN- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.23.21CN- - - - Không quá 20.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.22CN- - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.23.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Máy biến điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến áp đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.11CN- - - - Điện áp từ 110 kV trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.12CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.13CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Máy biến dòng đo lường:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.21CN- - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.22CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8504.31.23CN- - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kVThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.24CN- - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kVThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.30CN- - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.31.40CN- - - Máy biến điện trung tầnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.31.91CN- - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.92CN- - - - Biến áp thích ứng khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.31.93CN- - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.31.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8504.32- - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.20CN- - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tựThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.32.30CN- - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHzThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.41CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.32.51CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.32.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33- - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.11CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8504.33.19CN- - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.33.91CN- - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.33.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34- - Có công suất danh định trên 500 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.11CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.12CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.13CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.14CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.15CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.22CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.23CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.24CN- - - - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.34.25CN- - - - - Biến áp thích ứng (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.34.26CN- - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8504.34.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8504.40- Máy biến đổi tĩnh điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.40.11CN- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.20CN- - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.30CN- - Bộ chỉnh lưu khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.40CN- - Bộ nghịch lưuThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50- Cuộn cảm khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.10CN- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thôngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.20CN- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.50.93CN- - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.94CN- - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.50.95CN- - - Có công suất danh định trên 10.000 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8504.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.10CN- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.20CN- - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.31CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
- - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8504.90.41CN- - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
8504.90.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8504.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8504.40.19Tên thương mại: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Sạc pin điện thoại di động, máy tính bảng và máy tính xách tay.14/06/20242765/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin cho điện thoại di động và máy tính bảng.24/05/20242307/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6.19/03/20241112/TB-TCHQ
8504.40.19Sạc pin dùng cho điện thoại.. ADAPTOR-EP-TA200;EP-TA200,DC5V-9V,2A/1.6.19/03/20241112/TB-TCHQ
8504.40.19Tên thương mại: Thiết bị cung cấp nguồn cho máy chủ (Power Supply Unit for Server/PSU for Server). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị chuyển đổi từ điện xoay chiều sang điện một chiều, hoặc từ điện một chiều điện áp cao sang điện một chiều điện áp thấp, dùng để cung cấp nguồn cho máy chủ (server) hoạt động.23/06/20233218/TB-TCHQ
8504.40.19Chân đế sạc dùng cho thiết bị gọi khẩn cấp (Lively Mobile Plus), không bao gồm bộ chuyển đổi15/09/20223822/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8504.40-2099VEHICLE TO LOAD CONVERTER; V2LC;11/10/2024Item Classification 3-5374
8504.40-3090INTEGRATED CHARGING CONTROL UNIT; ICCU;11/10/2024Item Classification 3-5373
8504.40-1090ASSY, GIAO DIỆN MINI-HUB, AWC-DUAL 161516; 161516;15/01/2024Phân loại mặt hàng 4-303
8504.40-1090Bộ phận chuyển đổi; CON20230 (Thông số kỹ thuật: W20L230)13/09/2023Phân loại mặt hàng 1-196
8504.40-9099AC20 ; 20G-12-0070-BF 04/09/2023Phân loại mặt hàng 3-4566
8504.40-9099Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Activar; AR125:25:3-380.60-p7-DFSA 22/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3094
8504.40-9099Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Activar Plus; AP360:120:3-440:60-P7 22/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3095
8504.40-9099Hệ thống bù công suất phản kháng điện tử; Bộ cân bằng; EQ 210:70:3-220.60-P14 22/06/2023Phân loại mặt hàng 3-3096
8504.40-2099Biến tần; 367008L000(ACH65L50)22/03/2023Phân loại mặt hàng 3-1608
8504.40-1090PCBA; DB590-05; 5V, 2A, 47*39*18mm; CN;13/12/2022Phân loại mặt hàng 3-7948
8504.40-3010BỘ CHUYỂN ĐỔI DU LỊCH; TRW-62509/11/2022Phân loại mặt hàng 3-7343
8504.40-2099ĐƠN VỊ TÁI TẠO NGUỒN ĐIỆN (PRU); RHR15C-4E; 400V05/10/2022Phân loại mặt hàng 3-6575
8504.40-3010LOẠI CÔNG TẮC USB ASSY; GN7-LOẠI CÔNG TẮC USB ASSY ; (Chiều rộng) 71mm*(Chiều cao) 62mm*(Chiều cao) 31mm11/08/2022Phân loại mặt hàng 3-5302
8504.40-3010Bộ sạc nhanh không dây từ tính 3 trong 1; YMQ3111/07/2022Phân loại mặt hàng 3-4531
8504.40-3010Ổ cắm để bàn AH250; USB 1A+1a+QC3.0/Bộ sạc không dây 15W11/05/2022Phân loại mặt hàng 3-2729
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; VST-PTA804/05/2022Phân loại mặt hàng 3-2631
8504.40-9099Mô-đun IGBT; FP25R12KT302/05/2022Phân loại mặt hàng 3-2588
8504.40-3090Bộ sạc pin cho xe máy điện; PS EMBC-D0122/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2342
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; LGC-PTA1205/04/2022Phân loại mặt hàng 3-1951
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; LGC-PTA1105/04/2022Phân loại mặt hàng 3-1952
8504.40-3010HỘP ĐỰNG ĐỒ Ô TÔ CÓ CHỨC NĂNG SẠC ; TZ-P200; 275*150*65mm28/02/2022Phân loại mặt hàng 3-1079
8504.40-3010HỘP ĐỰNG ĐỒ Ô TÔ CÓ CHỨC NĂNG SẠC ; TZ-P300; 270*157*68mm28/02/2022Phân loại mặt hàng 3-1080
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO (SPE-R442UCQ30L)12/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1722
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO (SPE-R441UCQ30L)12/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1723
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO (SPE-N12PD1P25)12/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1724
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-CHATWQCPN6;05/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1498
8504.40-9099BỘ CHUYỂN ĐỔI-DC/DC ; MHF+2805D ;08/02/2021Phân loại mặt hàng 3-899
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8PD1P1829/01/2021Phân loại mặt hàng 3-801
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY; OMP-WCRGB28/01/2021Phân loại mặt hàng 3-719
8504.40-3010Bộ sạc không dây cho điện thoại di động; MAXTILL GHT-00119/01/2021Phân loại mặt hàng 3-448
8504.40-1090máy biến áp chỉnh lưu; máy biến áp chỉnh lưu;13/01/2021Phân loại mặt hàng 3-288
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R442UCQ30L(CP)21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20348
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-R441UCQ30L(CP)21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20349
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PDQC36W(CtoC) 21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20347
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R443UCC310L(8P) 21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20350
8504.40-3010SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PD30W(CtoC)21/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20346
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R442UCC310L(8P)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20298
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-CC210(CP)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20299
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; SPE-CC210(8P) 18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20300
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC150(8P)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20302
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC120Y(8P)18/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20301
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-QW201011/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20120
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TCQC30(CP);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20106
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30(5P);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20109
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TCQC30(5P);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20107
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30;11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20108
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8TUQC30(CP);11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20110
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-QW1010;11/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20111
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-5U01T;30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19685
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8TU2P210Y(CP);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19681
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; BND-CHWQCP01;30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19683
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; SPE-N8PD1P18(CTOC);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19684
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8TU2P210Y(8P);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19682
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI TỐC ĐỘ CAO; SPE-R44PD18W(CTOC);30/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19686
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC150Y(8P)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19678
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC150(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19672
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC120(8P)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19653
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC210Y(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19675
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC150Y(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19676
8504.40-3010BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC210Y(8P)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19677
8504.40-3090BỘ SẠC PIN; SPE-N8STC120Y(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19658
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R442UCC310L(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19669
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R443UCC310L(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19670
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-5U05T27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19679
8504.40-3090BỘ SẠC XE HƠI; SPE-R46CC120(CP)27/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19673
8504.40-3010Bộ nguồn DC CELLY Bộ chuyển đổi AC/DC; HDTCUSBC1813/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19223
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI; CCPD 63213/11/2020Phân loại mặt hàng 3-19224
8504.40-5090BỘ CHUYỂN ĐỔI NGUỒN; DZ036HL120300K; Đầu vào: 100-240V AC 50/60Hz Đầu ra: 12VDC 2.5A27/10/2020Phân loại mặt hàng 3-18887
8504.40-9099Bộ chuyển đổi DCDC cho xe máy điện; 908103000119/10/2020Phân loại mặt hàng 3-18618
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; C2WC; THIẾT BỊ KHÔNG DÂY CÓ SỨC MẠNH TRƯỜNG THẤP28/09/2020Phân loại mặt hàng 3-18122
8504.40-3010ộ sạc (bộ chuyển đổi); MUA-65W11/09/2020Phân loại mặt hàng 3-17786
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-CHWQCPN511/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16823
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-STW150011/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16819
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-5U06T;11/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16828
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; BND-STW200011/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16822
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; SPE-STW1000;11/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16831
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-2U33T;11/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16829
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-2U21T;11/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16830
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; DS-SPEN511/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16821
8504.40-3010BỘ SẠC KHÔNG DÂY CHO ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG; BND-STW2100;11/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16827
8504.40-3010BỘ SẠC TỐC ĐỘ CAO; ZX-1U24T11/08/2020Phân loại mặt hàng 3-16820
8504.40-5010NGUỒN ĐIỆN (R1BA2451B)16/07/2020Phân loại mặt hàng 3-16107
8504.40-5090Bộ chuyển đổi loại để bàn AC/DC; SOY-1200200-298; 12V 2A, phích cắm DC08/07/2020Phân loại mặt hàng 3-15920
8504.40-5090Bộ chuyển đổi USB; SOY-0500300-090; 5V 3A, USB A LOẠI08/07/2020Phân loại mặt hàng 3-15921
8504.40-9099CÁP CẢM BIẾN HỒNG NGOẠI; NUCLED-CON-V33;15/06/2020Phân loại mặt hàng 3-15230
8504.40-3010BỘ SẠC XE HƠI KHÔNG DÂY; ENBOW NGRAB13/06/2020Phân loại mặt hàng 3-15204
8504.40-3010Bộ đổi nguồn AC/DC; UC450WQC; 230mm*112mm*68mm29/05/2020Phân loại mặt hàng 3-14870
8504.40-3010Bộ đổi nguồn AC/DC; UC401QC30; 82mm*82mm*30mm29/05/2020Phân loại mặt hàng 3-14872
8504.40-3010Bộ đổi nguồn AC/DC; UC560PD; 90mm*60mm*28mm29/05/2020Phân loại mặt hàng 3-14871
8504.40-9099Tế bào điện biến tần Yaskawa; JESD-MV2C1226022/04/2020Phân loại mặt hàng 3-13776
8504.40-3010Bộ sạc không dây cho điện thoại di động 15W VR-301BK; EX394; PR.CHNA07/02/2020Phân loại mặt hàng 3-11705
8504.40-3010Đế sạc không dây thông minh tốc độ cao iPop; 6IT390055217/01/2020Phân loại mặt hàng 3-11023
8504.40-5090BỘ CHUYỂN ĐỔI NGUỒN; BỘ CHUYỂN ĐỔI NGUỒN AC DC; DZ036DL120250F17/12/2019Phân loại mặt hàng 3-10113
8504.40-3010IPTIME UP405-QC111/10/2019Phân loại mặt hàng 3-8053
8504.40-3010IPTIME UP605-QC211/10/2019Phân loại mặt hàng 3-8052
8504.40-3010BỘ CHUYỂN ĐỔI ; SMB-TC120(8pin) ;19/08/2019Phân loại mặt hàng 3-6401
8504.40-5090BỘ CHUYỂN ĐỔI ; LOẠI 2541 ;10/07/2019Phân loại mặt hàng 3-5124
8504.40-5090BỘ CHUYỂN ĐỔI ; LOẠI 2545 ;10/07/2019Phân loại mặt hàng 3-5123
8504.40-9099CCA, KHAY BÚT BSQ01/05/2019Phân loại mặt hàng 3-3369
8504.40-9099HỘP ĐIỆN GHẾ; 180729-101; PHẦN MÁY BAY26/04/2019Phân loại mặt hàng 3-3180
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8504.40.19: Loại khác – Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động…