| 8504.10.00CN | - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.21 | - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.21.11CN | - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.21.92CN | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.93CN | - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.21.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22 | - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.22.11CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.22.92CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.93CN | - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.22.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23 | - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.23.10CN | - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.23.21CN | - - - - Không quá 20.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23.22CN | - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.23.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy biến điện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.31 | - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy biến áp đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.31.11CN | - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.12CN | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.13CN | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Máy biến dòng đo lường: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.31.21CN | - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.22CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.23CN | - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.24CN | - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.30CN | - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.40CN | - - - Máy biến điện trung tần | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.31.91CN | - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.92CN | - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.93CN | - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.31.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32 | - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.32.11CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.20CN | - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.30CN | - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.32.41CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.32.51CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.32.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33 | - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.33.11CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33.19CN | - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.33.91CN | - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.33.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34 | - - Có công suất danh định trên 500 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.34.11CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.12CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.13CN | - - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.34.14CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.15CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.34.22CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.23CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.24CN | - - - - - Loại khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.34.25CN | - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.26CN | - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.34.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40 | - Máy biến đổi tĩnh điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.40.11CN | - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.20CN | - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.30CN | - - Bộ chỉnh lưu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.40CN | - - Bộ nghịch lưu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50 | - Cuộn cảm khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.50.10CN | - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.20CN | - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.50.93CN | - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.94CN | - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.50.95CN | - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8504.90 | - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.90.10CN | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.20CN | - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.90.31CN | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8504.90.41CN | - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.49CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 8504.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/chiếc | |