Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.40

Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt lạnh hoặc ca-tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử và ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn và ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thủy ngân, ống điện tử dùng tia ca-tốt, ống điện tử camera truyền hình)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8540

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ống đèn hình vô tuyến dùng tia ca-tốt, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia ca-tốt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8540.11.00CN- - Loại màuThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8540.12.00CN- - Loại đơn sắcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8540.20.00CN- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8540.40- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8540.40.10CN- - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8540.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8540.60.00CN- Ống tia ca-tốt khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Ống đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons, klystrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotrons), trừ ống đèn điều khiển lưới:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8540.71.00CN- - MagnetronsThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8540.79.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8540.81.00CN- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8540.89.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8540.91.00CN- - Của ống đèn tia ca-tốtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc
8540.99.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8540.89-2000SURGE ABSORBER ; RA-302M-C6-Y19/11/2020Item Classification 3-19364
8540.71-0000Magnegron; Mi-456AP16/04/2018Item Classification 3-1750
Classified under HSK8540.41-9000Hermetic Assembly ; M527-00CPT30/09/2005Product Classification Section-105576
Classified under HSK8540.41-9000Glass Rod; 3076XBG006F SKY BLUE30/09/2005Product Classification Section-105577
8540.20-9000Photo Multiplier tube; Product name: Laser Part02/07/2004Product Classification Section-100679
8540.91-9000COIN03/03/2001Evaluation classification 47281-210
8540.91-9000CONTACT SPRING03/03/2001Evaluation classification 47281-212
8540.91-9000I/S CLIP03/03/2001Evaluation classification 47281-211
8540.91-9000BRACKET ; EAR03/03/2001Evaluation classification 47281-209
8540.91-9000RIMBAND03/03/2001Evaluation classification 47281-208
8540.40-0000Color Display Tube10/01/2001Evaluation classification 47281-37

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.40: Đèn điện tử và ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca-tốt…