Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.06

Pin và bộ pin
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8506

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8506.10- Bằng dioxit mangan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.10.11- - - Bằng kẽm-cacbonThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8506.10.12- - - Bằng kiềmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8506.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.10.91- - - Bằng kẽm-cacbonThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.10.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.30.00- Bằng oxit thủy ngânThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.40.00- Bằng oxit bạcThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.50.00- Bằng litiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.60- Bằng kẽm-khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.60.10- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.60.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.80- Pin và bộ pin khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.80.30- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8506.80.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.90.00- Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8506.10.10Mục 01: Pin vuông hình hộp quẹt 9V, (5001438), 9V, Alkaline có thể tích ngoài không quá 300 cm3, 1 viên/vỉ, 48 vỉ/carton, mới 100%. Hiệu DURACELL.06/09/20185213/TB-TCHQ
8506.10.10Mục 02: Pin tiểu AAA-2, (82238515), 1.5V, Alkaline có thể tích ngoài không quá 300 cm3, 2 viên/vỉ, 48 vỉ/carton, mới 100%. Hiệu DURACELL.06/09/20185215/TB-TCHQ
8506.10.10Mục 05: Pin đại D-2, (82238526), 1.5V, Alkaline có thể tích ngoài không quá 300 cm3, 2 viên/vỉ, 48 vỉ/carton, mới 100%. Hiệu DURACELL.06/09/20185211/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8506.80-9000Pin nhiên liệu kim loại; CMAB5A31/03/2006Mục Phân loại sản phẩm-106851
8506.80-9000ㅇ Tên sản phẩm: Pin Mangan Oxy Hydroxide Nickel · ㅇ Model: ZR6XTX · ㅇ Thông số kỹ thuật: "AA" 1,5V (Điện áp ban đầu 1,7V) · ㅇ Nước xuất xứ: Nhật Bản08/12/2004Mục Phân loại Sản phẩm-102362
8506.80-9000ㅇ Tên sản phẩm: PIN · ㅇ Model: PIN MÁY ẢNH SỐ KODAK MAX02/07/2004Mục Phân loại sản phẩm-100683

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.06: Pin và bộ pin | UNI Customs Consulting