Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8506.50.00

- Bằng liti
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8506

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8506.10- Bằng dioxit mangan:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.10.11- - - Bằng kẽm-cacbonThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8506.10.12- - - Bằng kiềmThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8506.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.10.91- - - Bằng kẽm-cacbonThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.10.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.30.00- Bằng oxit thủy ngânThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.40.00- Bằng oxit bạcThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.50.00- Bằng litiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.60- Bằng kẽm-khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.60.10- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8506.60.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.80- Pin và bộ pin khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8506.80.30- - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8506.80.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8506.90.00- Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất30Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất20Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất20Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất8Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất13,3
Quốc giaÚcThuế suất13,3
Quốc giaTrung QuốcThuế suất20
Quốc giaNhật BảnThuế suất20
Quốc giaHàn QuốcThuế suất20
Quốc giaNew ZealandThuế suất13,3

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN20%
  • RCEP ASEAN13,3%
  • RCEP Úc13,3%
  • RCEP Trung Quốc20%
  • RCEP Nhật Bản20%
  • RCEP Hàn Quốc20%
  • RCEP New Zealand13,3%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8506.50.00: Bằng liti – Pin và bộ pin | UNI Customs Consulting