Mã HS: 8506.40.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8506
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8506.10 | - Bằng dioxit mangan: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Có thể tích bên ngoài không quá 300 cm3: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8506.10.11 | - - - Bằng kẽm-cacbon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.10.12 | - - - Bằng kiềm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.10.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8506.10.91 | - - - Bằng kẽm-cacbon | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.10.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.30.00 | - Bằng oxit thủy ngân | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.40.00 | - Bằng oxit bạc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.50.00 | - Bằng liti | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.60 | - Bằng kẽm-khí: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8506.60.10 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.60.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.80 | - Pin và bộ pin khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8506.80.30 | - - Có thể tích ngoài không quá 300 cm3 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.80.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8506.90.00 | - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất11.4 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất13,3 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất13,3 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất15 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất20 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất20 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất13,3 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN20%
- RCEP ASEAN13,3%
- RCEP Úc13,3%
- RCEP Trung Quốc15%
- RCEP Nhật Bản20%
- RCEP Hàn Quốc20%
- RCEP New Zealand13,3%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.