Mã HS: 85.17
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8517
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.11.00CN | - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.13.00CN | - - Điện thoại thông minh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.14.00CN | - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.18.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.61.00CN | - - Thiết bị trạm gốc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62 | - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8517.62.10CN | - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.30CN | - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.62.41CN | - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.42CN | - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.43CN | - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.62.51CN | - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.52CN | - - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.53CN | - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Thiết bị truyền dẫn khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.62.61CN | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.69CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.62.91CN | - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.92CN | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.62.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.69.00CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.71.00CN | - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.79 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8517.79.10CN | - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.79.21CN | - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.79.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.79.31CN | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.79.32CN | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.79.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8517.79.91CN | - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.79.92CN | - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8517.79.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (41)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8517.62.69 | Nút gọi y tá (thiết bị truyền dữ liệu báo hiệu dùng cho bệnh nhân cần sự trợ giúp của y tá) | 12/04/2025 | 1714/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 42mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 42mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.32 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: JNA-B29 | 23/12/2024 | 6443/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Ultimate · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Ultimate. · Ký, mã hiệu, chủng loại: WDS-B19 | 23/12/2024 | 6444/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 46mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 46mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.43 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: VLI-B29 | 23/12/2024 | 6442/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 (phiên bản đường kính 46mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 (phiên bản đường kính 46mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.43 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: VLI-B19 | 23/12/2024 | 6440/TB-TCHQ | |
| 8517.79.99 | Tên thương mại: FREQ-CIRCULATOR;2110-2170Mhz,20DB,0.25DB · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Linh kiện điện tử tuần hoàn sóng. · Ký, mã hiệu, chủng loại: 4709-003171 | 29/11/2024 | 5970/TB-TCHQ | |
| 8517.79.21 | Tên thương mại: Cover Panel · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Linh kiện sản xuất điện thoại di động: Tấm băng dính, gồm tấm niken mạ điện đã gắn các lớp băng dính và màng bảo vệ, đã được gia công hoàn thiện theo thiết kế. · Ký, mã hiệu, chủng loại: AMB632HM01/LJ63-23763A | 26/11/2024 | 5876/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Fit 3 (không có NFC) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Fit 3 (không có NFC) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ đề đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.82 inch, độ phân giải 480x408 pixels. | 26/08/2024 | 4090/TB-TCHQ | |
| 8517.79.99 | Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD). | 05/07/2024 | 3246/TB-TCHQ | |
| 8517.79.99 | Modem RU (Radio Unit). · Thiết bị thu phát sóng viễn thông | 05/07/2024 | 3245/TB-TCHQ | |
| 8517.79.99 | Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD). | 05/07/2024 | 3246/TB-TCHQ | |
| 8517.79.99 | Modem RU (Radio Unit).-Thiết bị thu phát sóng viễn thông | 05/07/2024 | 3245/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Galaxy Watch 5 Pro. · Thiết bị đeo tay thông minh (đồng hồ thông minh) Samsung Galaxy Watch 5 Pro. | 08/05/2024 | 1969/TB-TCHQ | |
| 8517.79.21 | Khung đỡ phím chức năng của điện thoại - BRACKET-KEY BRACKET;STS304,SM-S918,BLACK | 27/03/2024 | 1309/TB-TCHQ | |
| 8517.79.21 | Khung đỡ phím chức năng của điện thoại - BRACKET-KEY BRACKET;STS304,SM-S918,BLACK | 27/03/2024 | 1309/TB-TCHQ | |
| 8517.62.99 | AscentComTech SFP-AT-LP-51-80 | 03/01/2024 | 49/TB-TCHQ | |
| 8517.62.99 | AscentComTech SFP-AG-CO-02 | 03/01/2024 | 51/TB-TCHQ | |
| 8517.79.92 | Modem RU (Radio unit), thiết bị thu phát sóng viễn thông | 13/12/2023 | 6448/TB-TCHQ | |
| 8517.79.92 | Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD) | 13/12/2023 | 6449/TB-TCHQ | |
| 8517.79.92 | Modem RU (Radio Unit) | 13/12/2023 | 6448/TB-TCHQ | |
| 8517.79.92 | Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD) | 13/12/2023 | 6449/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Module truyền nhận tín hiệu vô tuyến không dây | 23/08/2023 | 4402/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Module truyền nhận tín hiệu bluetooth/wifi | 23/08/2023 | 4403/TB-TCHQ | |
| 8517.62.69 | Thẻ theo dõi vị trí đồ vật thông minh Trace Tag. | 02/08/2023 | 4032/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Máy thu phát vô tuyến điện sóng ngắn nhảy tần | 14/07/2023 | 3668/TB-TCHQ | |
| 8517.62.69 | Nút gọi y tá (thiết bị báo hiệu dùng cho bệnh nhân cần sự trợ giúp của y tá) | 12/04/2023 | 1714/TB-TCHQ | |
| 8517.70.92 | Bandpass Filter 3410MHz ~ 3800MHz, thiết bị lọc tín hiệu (dùng để sản xuất ăng ten trạm thu phát sóng 5G). Đây là bộ lọc thụ động được sử dụng trong trạm gốc của hệ thống thông tin di động 5G, được cấu hình giữa AMP (Bộ khuếch đại) và ANT (Ăng-ten) của trạm gốc | 28/10/2022 | 4562/TB-TCHQ | |
| 8517.70.92 | Tên thương mại: Bandpass Filter 3700MHz ~ 3800MHz · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị lọc tín hiệu (dùng để sản xuất ăng ten trạm thu phát sóng 5G). Đây là bộ lọc thụ động được sử dụng trong trạm gốc của hệ thống thông tin di động 5G, được cấu hình giữa AMP (Bộ khuếch đại) và ANT (Ăng-ten) của trạm gốc. | 28/10/2022 | 4561/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Thiết bị liên lạc trong nhà BAS IP AQ-07LL | 20/06/2022 | 2395/TB-TCHQ | |
| 8517.62.59 | Module bluetooth | 27/05/2022 | 1915/TB-TCHQ | |
| 8517.70.21 | Tên thương mại: Assy Hinge - Folding Module; SM-F926U. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cụm linh kiện gấp mở màn hình của điện thoại di động. | 13/09/2021 | 4386/TB-TCHQ | |
| 8517.70.21 | Đèn Flash phát sáng của điện thoại di động Model: Flash Window (GH64-06166A). Hàng mới 100%. | 13/07/2018 | 4116/TB-TCHQ | |
| 8517.70.92 | Tên thương mại: Bộ xử lý Main Card (Main Card). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ xử lý Main Card. | 29/05/2018 | 2979/TB-TCHQ | |
| 8517.70.92 | Tên thương mại:MODEM RDU. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khối xử lý tín hiệu số, cần kết hợp với khối xử lý tín hiệu sóng để tạo thành trạm thu phát sóng hoàn chỉnh. | 13/04/2018 | 1979/TB-TCHQ | |
| 8517.61.00 | Tên thương mại: MODEM Femto. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị thu phát sóng viễn thông. | 08/12/2017 | 8016/TB-TCHQ | |
| 8517.62.29 | Tên thương mại: Đầu điều khiển và quản lý thiết bị khác thông qua hệ thống cổng giao tiếp mạng, dùng cho điện áp: 100V-240V. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị quản lý các thiết bị mạng đầu cuối. | 25/09/2017 | 6251/TB-TCHQ | |
| 8517.12.00 | Điện thoại di động Lumia RM-1141 (A00025044) (540 DS CV VN Orange, màn hình cảm ứng 5”, gồm: Thân máy, pin, sạc). Mới 100%, công suất phát lớn nhất <60mW, hãng Microsoft Mobile (Mục 1 TK hải quan). | 02/03/2016 | 1583/TB-TCHQ | |
| 8517.70.21 | Bản mạch mềm điện tử điện thoại di động (bộ phận loa ngoài của điện thoại di động đã gắn linh kiện). Model: EXT3691-0104000 (GH96-07494A), hàng mới 100%. | 21/07/2015 | 6614/TB-TCHQ | |
| 8517.70.21 | Mục 2 (PLTK): Bản mạch điện thoại di động. Model: EUM8089-0104020 (GH96-07465A), hàng mới 100%. | 21/07/2015 | 6613/TB-TCHQ | |
| 8517.70.21 | Mặt bảo vệ camera (bằng kính chống xước) của điện thoại di động | 21/07/2015 | 6628/TB-TCHQ | |
| 8517.62.53 | Tên thương mại: Thiết bị viba PDH · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị viba số ipasolink 100 (bao gồm khối bên trong, khối bên ngoài và anten) | 26/09/2014 | 11771/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8517.62-9010 | CONNECTX-6 SERIES ADAPTER; CX623106A; NETWORK INTERFACE CARD; IN; | 25/07/2024 | Item Classification 4-4900 | |
| 8517.62-9010 | CONNECTX-5 SERIES ADAPTER; CX512A; NETWORK INTERFACE CARD; CN; | 25/07/2024 | Item Classification 4-4899 | |
| 8517.62-9010 | CONNECTX-7 SERIES ADAPTER; CX75310AA; NETWORK INTERFACE CARD; IL; | 25/07/2024 | Item Classification 4-4901 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-HF COMM; XK516D1 (P/N: 964-0452-011, 964-0452-012); | 08/03/2024 | Item Classification 3-989 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-VHF; RTA-44D (P/N: 064-50000-0110, 064-50000-2000); | 08/03/2024 | Item Classification 3-988 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-HF COMM; HFS-900 (P/N: 822-0330-001); | 08/03/2024 | Item Classification 3-986 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-HF COMM; HFS-900D (P/N: 822-0990-003, 822-0990-004); | 08/03/2024 | Item Classification 3-987 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-VHF ; VHF-920 (P/N: 822-1250-002) | 20/02/2024 | Item Classification 3-655 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-VHF ; VHF-2100(P/N: 822-1287-101) | 20/02/2024 | Item Classification 3-654 | |
| 8517.62-1020 | TRANSCEIVER-VHF; VHF-900B (P/N: 822-1047-003); | 15/02/2024 | Item Classification 3-601 | |
| 8517.71-9000 | ANTENNA-VHF COMM; DMC50-17; | 18/01/2024 | Item Classification 3-240 | |
| 8517.62-9020 | ACTIVE OPTICAL CABLE WITH TRANSCEIVER; AOC-SS-25G-3M; TW; | 15/11/2023 | Item Classification 3-5752 | |
| 8517.62-9020 | ACTIVE OPTICAL CABLE WITH TRANSCEIVER; AOC-QQ-100G-1M; TW; | 15/11/2023 | Item Classification 3-5751 | |
| 8517.62-1010 | Gateway Manager Support System (GMSS); 459-A00756 | 13/11/2023 | Item Classification 3-5679 | |
| 8517.62-1020 | (Part for RTLS Anchor ASSY); CPU ZIGBEE MAIN BOARD; GEO-DA400; VN; | 19/10/2023 | Item Classification 3-5237 | |
| 8517.79-1020 | ASSY FOLDING MODULE(HINGE MODULE) ; GH98-46781A; SM-F926 | 25/05/2023 | Item Classification 3-2550 | |
| 8517.71 | SHARK NORMAL BASE; XDA-00002; KR; | 16/05/2023 | Item Classification 3-2427 | |
| 8517.71 | SHARK ANTENNA COVER; XAJ-00002; KR; | 16/05/2023 | Item Classification 3-2428 | |
| 8517.71 | ANTENNA ASSY-CRASH PAD/ JK1_IK_X[L]; 96240AR000(ALA-00124); KR; | 11/05/2023 | Item Classification 3-2347 | |
| 8517.62-9020 | Analog-Digital Converter Module; AJ65VBTCU-68DAVN; JP; | 06/02/2023 | Item Classification 3-711 | |
| 8517.62-9020 | Analog-Digital Converter Module; AJ65SBT-64AD; JP; | 06/02/2023 | Item Classification 3-710 | |
| 8517.62-9020 | CC-Link System Compact Type Remote I/O Module; AJ65SBTB1-32T1; JP; | 03/02/2023 | Item Classification 3-706 | |
| 8517.62-9020 | Analog-Digital Converter Module; AJ65VBTCU-68ADIN; JP; | 03/02/2023 | Item Classification 3-705 | |
| 8517.62-1020 | Main PCB for ST-PS20M SKD | 27/01/2023 | Item Classification 3-564 | |
| 8517.62-9020 | CC-Link System Compact Type Remote I/O Module; AJ65SBTB1-32D1; JP; | 20/01/2023 | Item Classification 3-476 | |
| 8517.62-9020 | CC-Link System Compact Type Remote I/O Module; AJ65SBTB1-32D; JP; | 20/01/2023 | Item Classification 3-477 | |
| 8517.79-3000 | 1.48um LD MODULE ; GF4B5092CCL | 29/09/2022 | Item Classification 3-6462 | |
| 8517.62-9020 | 1.3um SOA Module ; AA3F215CA | 29/09/2022 | Item Classification 3-6463 | |
| 8517.79-2000 | Remote Radio Unit ; SLS-BR06QN01RL, RT4405-40 | 19/09/2022 | Item Classification 3-6160 | |
| 8517.62-9020 | GOT2000/GOT1000 Series Bus Connection Unit ; GT15-QBUS2 | 08/09/2022 | Item Classification 3-6024 | |
| 8517.62-9020 | GOT2000/GOT1000 Series Bus Connection Unit ; GT15-QBUS | 08/09/2022 | Item Classification 3-6023 | |
| 8517.62-1020 | WIRELESS TRANSCEIVERS | 25/02/2022 | Item Classification 3-1052 | |
| 8517.62-9020 | CC Link Interface Unit; GT11HS-CCL | 04/02/2022 | Item Classification 3-664 | |
| 8517.62-9020 | FX-USB-AW type Interface Unit; FX-USB-AW | 26/01/2022 | Item Classification 3-561 | |
| 8517.62-9020 | FX3U Ethernet Interface Block ; FX3U-ENTL-L | 14/01/2022 | Item Classification 3-285 | |
| 8517.62-9020 | FX3U-485ADP-MB Communication Special Adapter ; FX3U-485ADP-MB | 14/01/2022 | Item Classification 3-283 | |
| 8517.62-9020 | GOT2000 Series Ethernet Communication Unit; GT25-J71E71-100 | 14/01/2022 | Item Classification 3-286 | |
| 8517.62-9020 | FX3U CC-Link Interface Special Block ; FX3U-64CCL ; | 11/01/2022 | Item Classification 3-182 | |
| 8517.62-9020 | RS-232C INTERFACE BLOCK ; FX2N-232IF ; | 11/01/2022 | Item Classification 3-184 | |
| 8517.62-9020 | RS-232C Communication Expansion Board ; FX3U-232-BD ; | 11/01/2022 | Item Classification 3-183 | |
| 8517.62-9000 | AI Smart Mirror ; CSM-3200 | 27/12/2021 | Item Classification 4-10184 | |
| 8517.70-1029 | Ti Alloy Plate; AMF803ZD01 | 05/08/2021 | Item Classification 3-4580 | |
| 8517.70-3069 | AERIALS FOR RADIOTELEPHONY ; SM715-SW1SNF(CWH-GNS-E6689) ; RUGGED TRANSIT ANTENNA, 5 in 1, LTE&Wi-Fi MIMO WITH GNSS | 03/06/2021 | Item Classification 3-3106 | |
| 8517.62-6090 | BT WIFI Module; A000010007A ; | 13/04/2021 | Item Classification 3-2247 | |
| 8517.62-6060 | CC-Link System Space Optical Repeater Module; AJ65BT-RPI-10A ; | 23/03/2021 | Item Classification 3-1914 | |
| 8517.62-6090 | UWB1 ; LCU-002S | 08/03/2021 | Item Classification 3-1540 | |
| 8517.62-3900 | CC LINK ROBOT INTERFACE CARD ; 2D-TZ576 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1187 | |
| 8517.62-3900 | MELSECNET/H Interface Board ; Q80BD-J71LP21-25 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1197 | |
| 8517.62-3900 | PROFIBUS-DP Master Module; QJ71PB92V ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1191 | |
| 8517.62-3900 | MELSECNET/H Network Module; QJ71BR11 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1192 | |
| 8517.62-3900 | CC Link communication option card; FR-A7NC; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1194 | |
| 8517.62-3900 | DeviceNet MasterㆍSlave Module; QJ71DN91 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1195 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC-Q-AnyWireASLINK Master Module; QJ51AW12AL ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1188 | |
| 8517.62-3900 | CC-Link IE Controller Network Module; QJ71GP21-SX ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1190 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R Ethernet Network Interface Module; RJ71EN71 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1202 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R Serial Communication Module; RJ71C24 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1193 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R EtherNet/IP Network Interface Module; RJ71EIP91 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1201 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC-Q CC-Link System MasterㆍLocal Module; QJ61BT11N ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1189 | |
| 8517.62-3900 | CC-Link IE Controller Network Interface Board ; NZ81GP21-SX ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1196 | |
| 8517.62-3900 | CC-Link IE Controller Network Interface Board ; Q80BD-J71GP21-SX ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1199 | |
| 8517.62-3900 | MELSECNET/H Network Module; QJ71LP21-25 ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1186 | |
| 8517.62-3900 | CC-Link System Master Local Interface Board; Q80BD-J61BT11N ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1198 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R Ethernet Network Interface Module; RJ71EN71(C) ; | 19/02/2021 | Item Classification 3-1200 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R TSN Network Interface Module; RJ71GN11-T2 | 03/02/2021 | Item Classification 3-846 | |
| 8517.70-3069 | BASE ASM-RDO ANT ECCN=5A991 ; 42751355 ; | 03/02/2021 | Item Classification 3-853 | |
| 8517.70-3069 | BASE ASM-RDO ANT ECCN=5A991 ; 42747534 ; | 03/02/2021 | Item Classification 3-852 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R PROFINET IO Controller Module; RJ71PN92 | 03/02/2021 | Item Classification 3-847 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R CC-Link IE Field Network Remote Head Module ; RJ72GF15-T2 | 29/01/2021 | Item Classification 3-770 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R CC-Link IE Field Network Interface Module; RJ71GF11-T2 | 29/01/2021 | Item Classification 3-772 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC iQ-R CC-Link IE Field Network Interface Module; RJ71GF11-T2(C) | 29/01/2021 | Item Classification 3-773 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC-Q CC-Link IE Field Network Interface Module; QJ71GF11-T2 | 29/01/2021 | Item Classification 3-769 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC-Q CC-Link IE Field Network Interface Board ; Q81BD-J71GF11-T2 | 29/01/2021 | Item Classification 3-771 | |
| 8517.62-3900 (Items ① and ②), 8518.10-9090 (Item ③) | Cisco Telepresence ; MX300 G2 | 30/12/2020 | Item Classification 3-20592 | |
| 8517.62-6090 | JABRA SPEAK ; JABRA EVOLVE 65 STEREO BT ; | 03/12/2020 | Item Classification 3-19836 | |
| 8517.62-6090 | JABRA SPEAK ; JABRA EVOLVE2 65 STEREO UC BLACK ; | 03/12/2020 | Item Classification 3-19835 | |
| 8517.70-3069 | ANTENNA ASM-RDO ECCN=5A991 ; 23345431 | 13/10/2020 | Item Classification 3-18478 | |
| 8517.70-3069 | ANTENNA ASM-HIGH FREQ ECCN=5A991 ; 84927414 | 13/10/2020 | Item Classification 3-18477 | |
| 8517.62-3900 | MES INTERFACE MODULE ; QJ71MES96 | 07/10/2020 | Item Classification 3-18313 | |
| 8517.62-3900 | FL-Net INTERFACE MODULE ; QJ71FL71-T-F01 | 07/10/2020 | Item Classification 3-18311 | |
| 8517.62-3900 | Q-compatible Ethernet Interface Module; QJ71E71-100 | 07/10/2020 | Item Classification 3-18312 | |
| 8517.62-3900 | MODBUS/TCP Interface Module; QJ71MT91 | 07/10/2020 | Item Classification 3-18310 | |
| 8517.70-3032 | Parts of optical fiber cable transmission system; Optical amplifier (14PIN Butterfly module); 974.5nm SMF-PLM MODULE | 06/10/2020 | Item Classification 1-4217 | |
| 8517.70-3032 | Parts of optical fiber cable transmission system; Optical amplifier (8PIN MINIDIL module); 974.5nm PMF-PLU MODULE | 06/10/2020 | Item Classification 1-4219 | |
| 8517.62-9000 | Smart Wireless THUM Adapter(775) | 27/09/2020 | Item Classification 3-18089 | |
| 8517.62-3900 | MELSEC-1 EtherNet/IP Network Interface Module; QJ71EIP71 ; | 03/08/2020 | Item Classification 3-16639 | |
| 8517.62-6031 | social talkie; E1 ; 31x56x8.5mm | 28/07/2020 | Item Classification 3-16517 | |
| 8517.62-3490 | MRV 336 | 01/07/2020 | Item Classification 3-15743 | |
| 8517.62-9000 | KAKAO Mini ; KM-1500 | 28/05/2020 | Item Classification 3-14821 | |
| 8517.62-3490 | CVT310 | 27/05/2020 | Item Classification 3-14747 | |
| 8517.62-6090 | BTM8645-MOGABI; F-3188(Bluetooth Module) | 06/05/2020 | Item Classification 3-14208 | |
| 8517.62-3900 | CABIN INTERCOMMUNICATION DATA SYSTEM DIRECTOR(Z014H010035B) | 25/04/2020 | Item Classification 3-13922 | |
| 8517.70-1022 | REAR COVER ASSY ; Q720CRICKET PL 2512 ACQ91392512 ; | 14/04/2020 | Item Classification 3-13603 | |
| 8517.70-2000 | REFLECTOR(REF-26EQB-NAL-15-V1) | 29/03/2020 | Item Classification 3-13048 | |
| 8517.62-5000 | MF/HF GMDSS Transmitter; KTX-2012-1000; France | 02/03/2020 | Item Classification 3-12368 | |
| 8517.62-3900 | CC-LINK COMMUNICATIONS OPTION CARD ; SST-CCS-PCIE | 30/01/2020 | Item Classification 3-11304 | |
| 8517.62-3900 | PROFIBUS DPV1 PCI-card, Slave ; AB3601 | 30/01/2020 | Item Classification 3-11305 | |
| 8517.62-5000 | MF/HF GMDSS Transmitter; KTX-2012-1000; France | 04/11/2019 | Item Classification 3-8869 | |
| 8517.62-3430 | CABLE MODEM; KM1924A | 31/10/2019 | Item Classification 3-8809 | |
| 8517.70-1029 | Antenna ; NFC STD_SM10 | 18/10/2019 | Item Classification 3-8308 | |
| 8517.70-1029 | Antenna ; NFC EXT_SM10 | 18/10/2019 | Item Classification 3-8307 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.