Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8517.79.99

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8517

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.11.00CN- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.13.00CN- - Điện thoại thông minhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.14.00CN- - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.18.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.61.00CN- - Thiết bị trạm gốcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.10CN- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.30CN- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.41CN- - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.42CN- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.43CN- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.51CN- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dâyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.52CN- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.53CN- - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.61CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.91CN- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tinThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.92CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8517.62.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.71.00CN- - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.10CN- - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.21CN- - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.31CN- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79.32CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8517.79.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.91CN- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79.92CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8517.79.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8517.79.99Tên thương mại: FREQ-CIRCULATOR;2110-2170Mhz,20DB,0.25DB · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Linh kiện điện tử tuần hoàn sóng. · Ký, mã hiệu, chủng loại: 4709-00317129/11/20245970/TB-TCHQ
8517.79.99Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD).05/07/20243246/TB-TCHQ
8517.79.99Modem RU (Radio Unit). · Thiết bị thu phát sóng viễn thông05/07/20243245/TB-TCHQ
8517.79.99Khối thu phát RRU5502N (Bộ phận thiết bị trạm gốc thông tin di động UMTS/LTE FDD).05/07/20243246/TB-TCHQ
8517.79.99Modem RU (Radio Unit).-Thiết bị thu phát sóng viễn thông05/07/20243245/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8517.79-1020ASSY FOLDING MODULE(HINGE MODULE) ; GH98-46781A; SM-F92625/05/2023Item Classification 3-2550
8517.79-30001.48um LD MODULE ; GF4B5092CCL29/09/2022Item Classification 3-6462
8517.79-2000Remote Radio Unit ; SLS-BR06QN01RL, RT4405-4019/09/2022Item Classification 3-6160
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8517.79.99: Loại khác – Bộ phận | UNI Customs Consulting