Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8517.62

- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8517

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.11.00CN- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.13.00CN- - Điện thoại thông minhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.14.00CN- - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.18.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.61.00CN- - Thiết bị trạm gốcThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.10CN- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.30CN- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.41CN- - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.42CN- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.43CN- - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.51CN- - - - Thiết bị mạng nội bộ không dâyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.52CN- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.53CN- - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.61CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.69CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.62.91CN- - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tinThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.62.92CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8517.62.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.69.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.71.00CN- - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.10CN- - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.21CN- - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.31CN- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79.32CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8517.79.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8517.79.91CN- - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8517.79.92CN- - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8517.79.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (18)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8517.62.69Nút gọi y tá (thiết bị truyền dữ liệu báo hiệu dùng cho bệnh nhân cần sự trợ giúp của y tá)12/04/20251714/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 42mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 42mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.32 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: JNA-B2923/12/20246443/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Ultimate · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Ultimate. · Ký, mã hiệu, chủng loại: WDS-B1923/12/20246444/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 46mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 Pro (phiên bản đường kính 46mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.43 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: VLI-B2923/12/20246442/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 (phiên bản đường kính 46mm) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch GT 5 (phiên bản đường kính 46mm) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ để đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.43 inch, độ phân giải 466 x 466 pixels. · Ký, mã hiệu, chủng loại: VLI-B1923/12/20246440/TB-TCHQ
8517.62.59Tên thương mại: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Fit 3 (không có NFC) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị đeo tay thông minh Huawei Watch Fit 3 (không có NFC) là đồng hồ đeo tay thông minh được sử dụng để xem thời gian (hiển thị thông tin ngày và giờ), báo thức, bấm giờ, đo và theo dõi các chỉ số liên quan đến hoạt động tập luyện thể dục thể thao của người dùng. Thiết bị có khả năng nhận/từ chối/thực hiện cuộc gọi thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ (điện thoại, máy tính) bằng loa và mic đàm thoại tích hợp trên đồng hồ. Thiết bị này cũng có khả năng truyền, nhận dữ liệu (thông số thể thao, thông báo tin nhắn SMS/mạng xã hội, thông báo cuộc gọi đến, phát nhạc...) thông qua kết nối bluetooth với thiết bị chủ đề đồng bộ dữ liệu. Thiết bị này có tích hợp màn hình cảm ứng AMOLED với kích thước 1.82 inch, độ phân giải 480x408 pixels.26/08/20244090/TB-TCHQ
8517.62.59Galaxy Watch 5 Pro. · Thiết bị đeo tay thông minh (đồng hồ thông minh) Samsung Galaxy Watch 5 Pro.08/05/20241969/TB-TCHQ
8517.62.99AscentComTech SFP-AT-LP-51-8003/01/202449/TB-TCHQ
8517.62.99AscentComTech SFP-AG-CO-0203/01/202451/TB-TCHQ
8517.62.59Module truyền nhận tín hiệu vô tuyến không dây23/08/20234402/TB-TCHQ
8517.62.59Module truyền nhận tín hiệu bluetooth/wifi23/08/20234403/TB-TCHQ
8517.62.69Thẻ theo dõi vị trí đồ vật thông minh Trace Tag.02/08/20234032/TB-TCHQ
8517.62.59Máy thu phát vô tuyến điện sóng ngắn nhảy tần14/07/20233668/TB-TCHQ
8517.62.69Nút gọi y tá (thiết bị báo hiệu dùng cho bệnh nhân cần sự trợ giúp của y tá)12/04/20231714/TB-TCHQ
8517.62.59Thiết bị liên lạc trong nhà BAS IP AQ-07LL20/06/20222395/TB-TCHQ
8517.62.59Module bluetooth27/05/20221915/TB-TCHQ
8517.62.29Tên thương mại: Đầu điều khiển và quản lý thiết bị khác thông qua hệ thống cổng giao tiếp mạng, dùng cho điện áp: 100V-240V. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị quản lý các thiết bị mạng đầu cuối.25/09/20176251/TB-TCHQ
8517.62.53Tên thương mại: Thiết bị viba PDH · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị viba số ipasolink 100 (bao gồm khối bên trong, khối bên ngoài và anten)26/09/201411771/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8517.62-9010CONNECTX-6 SERIES ADAPTER; CX623106A; NETWORK INTERFACE CARD; IN;25/07/2024Item Classification 4-4900
8517.62-9010CONNECTX-5 SERIES ADAPTER; CX512A; NETWORK INTERFACE CARD; CN;25/07/2024Item Classification 4-4899
8517.62-9010CONNECTX-7 SERIES ADAPTER; CX75310AA; NETWORK INTERFACE CARD; IL;25/07/2024Item Classification 4-4901
8517.62-1020TRANSCEIVER-HF COMM; XK516D1 (P/N: 964-0452-011, 964-0452-012);08/03/2024Item Classification 3-989
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF; RTA-44D (P/N: 064-50000-0110, 064-50000-2000);08/03/2024Item Classification 3-988
8517.62-1020TRANSCEIVER-HF COMM; HFS-900 (P/N: 822-0330-001);08/03/2024Item Classification 3-986
8517.62-1020TRANSCEIVER-HF COMM; HFS-900D (P/N: 822-0990-003, 822-0990-004);08/03/2024Item Classification 3-987
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF ; VHF-920 (P/N: 822-1250-002)20/02/2024Item Classification 3-655
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF ; VHF-2100(P/N: 822-1287-101)20/02/2024Item Classification 3-654
8517.62-1020TRANSCEIVER-VHF; VHF-900B (P/N: 822-1047-003);15/02/2024Item Classification 3-601
8517.62-9020ACTIVE OPTICAL CABLE WITH TRANSCEIVER; AOC-SS-25G-3M; TW;15/11/2023Item Classification 3-5752
8517.62-9020ACTIVE OPTICAL CABLE WITH TRANSCEIVER; AOC-QQ-100G-1M; TW;15/11/2023Item Classification 3-5751
8517.62-1010Gateway Manager Support System (GMSS); 459-A0075613/11/2023Item Classification 3-5679
8517.62-1020(Part for RTLS Anchor ASSY); CPU ZIGBEE MAIN BOARD; GEO-DA400; VN; 19/10/2023Item Classification 3-5237
8517.62-9020Analog-Digital Converter Module; AJ65VBTCU-68DAVN; JP;06/02/2023Item Classification 3-711
8517.62-9020Analog-Digital Converter Module; AJ65SBT-64AD; JP;06/02/2023Item Classification 3-710
8517.62-9020CC-Link System Compact Type Remote I/O Module; AJ65SBTB1-32T1; JP;03/02/2023Item Classification 3-706
8517.62-9020Analog-Digital Converter Module; AJ65VBTCU-68ADIN; JP;03/02/2023Item Classification 3-705
8517.62-1020Main PCB for ST-PS20M SKD27/01/2023Item Classification 3-564
8517.62-9020CC-Link System Compact Type Remote I/O Module; AJ65SBTB1-32D1; JP;20/01/2023Item Classification 3-476
8517.62-9020CC-Link System Compact Type Remote I/O Module; AJ65SBTB1-32D; JP;20/01/2023Item Classification 3-477
8517.62-90201.3um SOA Module ; AA3F215CA29/09/2022Item Classification 3-6463
8517.62-9020GOT2000/GOT1000 Series Bus Connection Unit ; GT15-QBUS208/09/2022Item Classification 3-6024
8517.62-9020GOT2000/GOT1000 Series Bus Connection Unit ; GT15-QBUS08/09/2022Item Classification 3-6023
8517.62-1020WIRELESS TRANSCEIVERS25/02/2022Item Classification 3-1052
8517.62-9020CC Link Interface Unit; GT11HS-CCL04/02/2022Item Classification 3-664
8517.62-9020FX-USB-AW type Interface Unit; FX-USB-AW26/01/2022Item Classification 3-561
8517.62-9020FX3U Ethernet Interface Block ; FX3U-ENTL-L14/01/2022Item Classification 3-285
8517.62-9020FX3U-485ADP-MB Communication Special Adapter ; FX3U-485ADP-MB14/01/2022Item Classification 3-283
8517.62-9020GOT2000 Series Ethernet Communication Unit; GT25-J71E71-10014/01/2022Item Classification 3-286
8517.62-9020FX3U CC-Link Interface Special Block ; FX3U-64CCL ;11/01/2022Item Classification 3-182
8517.62-9020RS-232C INTERFACE BLOCK ; FX2N-232IF ;11/01/2022Item Classification 3-184
8517.62-9020RS-232C Communication Expansion Board ; FX3U-232-BD ;11/01/2022Item Classification 3-183
8517.62-9000AI Smart Mirror ; CSM-320027/12/2021Item Classification 4-10184
8517.62-6090BT WIFI Module; A000010007A ;13/04/2021Item Classification 3-2247
8517.62-6060CC-Link System Space Optical Repeater Module; AJ65BT-RPI-10A ;23/03/2021Item Classification 3-1914
8517.62-6090UWB1 ; LCU-002S08/03/2021Item Classification 3-1540
8517.62-3900CC LINK ROBOT INTERFACE CARD ; 2D-TZ576 ;19/02/2021Item Classification 3-1187
8517.62-3900MELSECNET/H Interface Board ; Q80BD-J71LP21-25 ;19/02/2021Item Classification 3-1197
8517.62-3900PROFIBUS-DP Master Module; QJ71PB92V ;19/02/2021Item Classification 3-1191
8517.62-3900MELSECNET/H Network Module; QJ71BR11 ;19/02/2021Item Classification 3-1192
8517.62-3900CC Link communication option card; FR-A7NC;19/02/2021Item Classification 3-1194
8517.62-3900DeviceNet MasterㆍSlave Module; QJ71DN91 ;19/02/2021Item Classification 3-1195
8517.62-3900MELSEC-Q-AnyWireASLINK Master Module; QJ51AW12AL ;19/02/2021Item Classification 3-1188
8517.62-3900CC-Link IE Controller Network Module; QJ71GP21-SX ;19/02/2021Item Classification 3-1190
8517.62-3900MELSEC iQ-R Ethernet Network Interface Module; RJ71EN71 ;19/02/2021Item Classification 3-1202
8517.62-3900MELSEC iQ-R Serial Communication Module; RJ71C24 ;19/02/2021Item Classification 3-1193
8517.62-3900MELSEC iQ-R EtherNet/IP Network Interface Module; RJ71EIP91 ;19/02/2021Item Classification 3-1201
8517.62-3900MELSEC-Q CC-Link System MasterㆍLocal Module; QJ61BT11N ;19/02/2021Item Classification 3-1189
8517.62-3900CC-Link IE Controller Network Interface Board ; NZ81GP21-SX ;19/02/2021Item Classification 3-1196
8517.62-3900CC-Link IE Controller Network Interface Board ; Q80BD-J71GP21-SX ;19/02/2021Item Classification 3-1199
8517.62-3900MELSECNET/H Network Module; QJ71LP21-25 ;19/02/2021Item Classification 3-1186
8517.62-3900CC-Link System Master Local Interface Board; Q80BD-J61BT11N ;19/02/2021Item Classification 3-1198
8517.62-3900MELSEC iQ-R Ethernet Network Interface Module; RJ71EN71(C) ;19/02/2021Item Classification 3-1200
8517.62-3900MELSEC iQ-R TSN Network Interface Module; RJ71GN11-T203/02/2021Item Classification 3-846
8517.62-3900MELSEC iQ-R PROFINET IO Controller Module; RJ71PN9203/02/2021Item Classification 3-847
8517.62-3900MELSEC iQ-R CC-Link IE Field Network Remote Head Module ; RJ72GF15-T229/01/2021Item Classification 3-770
8517.62-3900MELSEC iQ-R CC-Link IE Field Network Interface Module; RJ71GF11-T229/01/2021Item Classification 3-772
8517.62-3900MELSEC iQ-R CC-Link IE Field Network Interface Module; RJ71GF11-T2(C)29/01/2021Item Classification 3-773
8517.62-3900MELSEC-Q CC-Link IE Field Network Interface Module; QJ71GF11-T229/01/2021Item Classification 3-769
8517.62-3900MELSEC-Q CC-Link IE Field Network Interface Board ; Q81BD-J71GF11-T229/01/2021Item Classification 3-771
8517.62-3900 (Items ① and ②), 8518.10-9090 (Item ③)Cisco Telepresence ; MX300 G230/12/2020Item Classification 3-20592
8517.62-6090JABRA SPEAK ; JABRA EVOLVE 65 STEREO BT ;03/12/2020Item Classification 3-19836
8517.62-6090JABRA SPEAK ; JABRA EVOLVE2 65 STEREO UC BLACK ;03/12/2020Item Classification 3-19835
8517.62-3900MES INTERFACE MODULE ; QJ71MES9607/10/2020Item Classification 3-18313
8517.62-3900FL-Net INTERFACE MODULE ; QJ71FL71-T-F0107/10/2020Item Classification 3-18311
8517.62-3900Q-compatible Ethernet Interface Module; QJ71E71-10007/10/2020Item Classification 3-18312
8517.62-3900MODBUS/TCP Interface Module; QJ71MT9107/10/2020Item Classification 3-18310
8517.62-9000Smart Wireless THUM Adapter(775)27/09/2020Item Classification 3-18089
8517.62-3900MELSEC-1 EtherNet/IP Network Interface Module; QJ71EIP71 ;03/08/2020Item Classification 3-16639
8517.62-6031social talkie; E1 ; 31x56x8.5mm28/07/2020Item Classification 3-16517
8517.62-3490MRV 33601/07/2020Item Classification 3-15743
8517.62-9000KAKAO Mini ; KM-150028/05/2020Item Classification 3-14821
8517.62-3490CVT31027/05/2020Item Classification 3-14747
8517.62-6090BTM8645-MOGABI; F-3188(Bluetooth Module)06/05/2020Item Classification 3-14208
8517.62-3900CABIN INTERCOMMUNICATION DATA SYSTEM DIRECTOR(Z014H010035B)25/04/2020Item Classification 3-13922
8517.62-5000MF/HF GMDSS Transmitter; KTX-2012-1000; France02/03/2020Item Classification 3-12368
8517.62-3900CC-LINK COMMUNICATIONS OPTION CARD ; SST-CCS-PCIE30/01/2020Item Classification 3-11304
8517.62-3900PROFIBUS DPV1 PCI-card, Slave ; AB360130/01/2020Item Classification 3-11305
8517.62-5000MF/HF GMDSS Transmitter; KTX-2012-1000; France04/11/2019Item Classification 3-8869
8517.62-3430CABLE MODEM; KM1924A31/10/2019Item Classification 3-8809
8517.62-3900CARD-ARINC PMC ; RCEI-830A-88CQ0323/07/2019Item Classification 3-5538
8517.62-6090PCB; IS-25 RF Module; Module ; RF (Radio Frequency)08/07/2019Item Classification 3-5020
8517.62-3900YASKAWA AC DRIVE MECHATROLINK-Ⅱ OPTION CARD; SI-T301/07/2019Item Classification 3-4811
8517.62-3900YASKAWA AC DRIVE CC-LINK OPTION CARD; SI-C301/07/2019Item Classification 3-4809
8517.62-3900YASKAWA AC DRIVE PROFIBUS-DP OPTION CARD; SI-P301/07/2019Item Classification 3-4807
8517.62-3490SEAT ELECTRONICS BOX ; 178861-101 ; AIRCRAFT PART14/05/2019Item Classification 3-3638
8517.62-3900CARD-ETHERNET ; PMC676RCTX-CCA03/05/2019Item Classification 3-3407
8517.62-3900CARD-SERIAL INTERFACE ; PMC422/FP03/05/2019Item Classification 3-3406
8517.62-3900CARD-ETHERNET ; PMC677RCTX02/05/2019Item Classification 3-3402
8517.62-6090WiFi Module; 3COC01087A(TWFM-B017D) ; IEEE802.11 a/b/g/n Dual Band WLAN infrastructure18/04/2019Item Classification 3-2934
8517.62-9000DUALSHOCKⓇ4 USB Wireless Adapter; WIRELESS ADAPTOR; CUH-ZWA1G02/04/2019Item Classification 3-2525
8517.62-6090Bluetooth Earphone ; COWON EH3 BT ; Bluetooth Earphone14/12/2018Item Classification 3-7015
8517.62-6090Bluetooth Earphone; COWON CF2; Bluetooth earphone, dedicated charging cradle (5V, 1A)14/12/2018Item Classification 3-7013
8517.62-6090Bluetooth Earphone; COWON CT5; Bluetooth V5.0 earphone, dedicated charging cradle (5V, 1A)14/12/2018Item Classification 3-7014
8517.62-9000Satellite Communications Receiver Transmitter (SATCOM RX/TX)27/11/2018Item Classification 3-6630
8517.62-6090Bluetooth Headphone, AKG, Y50BT, Black28/08/2018Item Classification 3-4390
8517.62-6090Bluetooth in-ear Headphone, JBL, J46BT, Black/16g28/08/2018Item Classification 3-4403
8517.62-6090Bluetooth Headphone, harman/kardon, SOHO BT, Brown28/08/2018Item Classification 3-4397
8517.62-6090Bluetooth Headphone, JBL, V300NXT, Black28/08/2018Item Classification 3-4398

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8517.62: Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình…