Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.36

Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8536

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8536.10- Cầu chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.10.11CN- - - Thích hợp dùng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.12CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.13CN- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.10.91CN- - - Thích hợp dùng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.92CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.93CN- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại hộp đúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.20.11CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.12CN- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.13CN- - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.20.20CN- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.20.91CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.30.10CN- - Bộ chống sétThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.30.20CN- - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Rơ le:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41.10CN- - - Rơ le kỹ thuật sốThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.41.20CN- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.30CN- - - Của loại sử dụng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.40CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41.91CN- - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 VThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.49.10CN- - - Rơ le kỹ thuật sốThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.20CN- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tảiThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.32CN- - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50.33CN- - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.40CN- - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.51CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.61CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.95CN- - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.96CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61- - Đui đèn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61.11CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.61.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61.91CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.10CN- - - Phích cắm điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.23CN- - - - Dòng điện không quá 1,5 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.69.24CN- - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.69.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.32CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.69.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.92CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.70.10CN- - Bằng gốmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.70.20CN- - Bằng đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.90- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.12CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Hộp đấu nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.22CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.32CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.40CN- - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dòng điện dưới 16 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.93CN- - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.90.94CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (30)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8536.69.92Tên thương mại: Power Socket - Ổ cắm điện · Ký, mã hiệu, chủng loại: ET40117/01/2025306/TB-TCHQ
8536.69.92Tên thương mại: Power Strip - Ổ cắm điện gắn liền phích cắm · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bộ ổ cắm điện có 04 ổ cắm thiết bị điện (loại ổ 03 lỗ dùng cho phích cắm 2 chấu hoặc 3 chấu), 02 ổ cắm sạc dạng cổng kết nối USB - type A, 01 ổ cắm sạc dạng cổng kết nối USB - type C, cho phép kết nối đến 07 thiết bị điện, được gắn liền 01 phích cắm 02 chấu và 1 công tắc để bật/ngắt nguồn điện cấp vào các ổ cắm. Điện áp tối đa 250VAC, 10A; Công suất chịu tải tối đa 2500W; Ổ cắm USB - type A và USB - type C: Điện áp tối đa 5VDC - 2.4A. · Ký, mã hiệu, chủng loại: ET42617/01/2025299/TB-TCHQ
8536.90.94Tên thương mại: Pinblock · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Cổng kết nối linh kiện được kiểm tra và thiết bị kiểm tra, điện áp 80mV/0.5A19/08/20243925/TB-TCHQ
8536.50.61Cảm biến từ (Sensor) · Cảm biến từ (sensor), dùng để xác định vị trí piston xi lanh11/07/20243387/TB-TCHQ
8536.50.61 Cảm biến từ (Sensor).-Cảm biến từ (sensor), dùng để xác định vị trí piston xi lanh.11/07/20243387/TB-TCHQ
8536.69.32CONNECTOR-BOARD TO BOARD; BOX, 10P, 2R, 0.35mm (MALE - PLUG)22/01/2024328/TB-TCHQ
8536.69.32CONNECTOR-BOARD TO BOARD; 12,0.4mm,SMD-A,BLK (FEMALE - RECEPTACLE)22/01/2024329/TB-TCHQ
8536.69.32CONNECTOR-CARD EDGE;TP,SMD-S,12P,2.54mm22/01/2024330/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal - Đầu nối dây điện (dưới 1000V, dưới 16A)01/12/20236201/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal01/12/20236200/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal01/12/20236201/TB-TCHQ
8536.90.94Mạch in đã lắp ráp, cổng nối nguồn (bộ phận của máy chiếu di động thông minh) - POGO Board26/10/20235525/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal - Đầu nối dây điện (dưới 1000V, dưới 16A)12/01/20236200/TB-TCHQ
8536.90.12Terminal - Đầu nối dây điện (dưới 1000V, dưới 16A)12/01/20236201/TB-TCHQ
8536.69.92Tên thương mại: Đầu nối tròn · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầunối tròn nhiều chân có chứa các tiếp điểm dùng để cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện, truyền dữ liệu hoặc truyềntínhiệu điện.04/10/20214709/TB-TCHQ
8536.90.94Nắp chụp bảo vệ tụ điện, bằng nhựa / 1FC81966000080 - Linh kiện lắp ráp bộ phận điện xe máy Yamaha, mới 100%.20/04/20202492/TB-TCHQ
8536.90.19Tên thương mại: Terminal. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối dây điện hoặc Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.08/06/20183206/TB-TCHQ
8536.90.12Tên thương mại: Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đầu nối dây điện hoặc Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.08/06/20183205/TB-TCHQ
8536.90.19Tên thương mại:Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.31/05/20183056/TB-TCHQ
8536.90.12Tên thương mại:Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.31/05/20183055/TB-TCHQ
8536.90.19Tên thương mại:Terminal · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Đầu nối cho dây dẫn điện và cáp điện.31/05/20183057/TB-TCHQ
8536.90.19Cầu nối nguồn điện/ phụ kiện terminal block YS CT-10 AF điện áp dưới 1000V dùng nắp cho tủ điện nhãn hiệu Yong Sung. (Mục 19 Phụ lục tờ khai)12/01/2018206/TB-TCHQ
8536.90.94Tên thương mại: C to A PBA AS’Y UG950. · Tên gọi theo cấu tạo công dụng: Bản mạch đã cắm linh kiện, dùng để sản xuất cổng kết nối dùng cho điện thoại di động.01/11/20177081/TB-TCHQ
8536.50.51Tên thương mại: Công tắc đèn phanh · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho đèn phanh xe máy19/06/20174012/TB-TCHQ
8536.90.12Đầu nối dây điện A (W0433-09220), linh kiện sản xuất máy giặt Panasonic, mới 100%.05/10/20159086/TB-TCHQ
8536.90.19- Mục 1 TK: Nắp trên đầu nối bằng sắt của Micro. · - Mục 2 TK: Nắp dưới đầu nối bằng sắt của Micro.14/09/20158333/TB-TCHQ
8536.50.59Tên thương mại: Công tắc đèn phanh · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho đèn phanh xe máy10/09/20158243/TB-TCHQ
8536.50.99Mục 6 (PLTK): · Phụ kiện máy lọc nước R.O: Van áp thấp 1/4 trong máy lọc nước R.O dùng trong gia đình.20/08/20157622/TB-TCHQ
8536.49.90Mục 1 PLTK: Linh kiện điện tử - Rờ le TQ2-5V, hàng mới 100%31/07/20157037/TB-TCHQ
8536.49.90Mục 2 PLTK: Linh kiện điện tử - Rờ le AQY214S, hàngmới100%31/07/20157037/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8536.90-9090CONTACT ; 072BC0109A23/08/2024Item Classification 3-4406
8536.90-9090CONTACT ; 072BB0108A23/08/2024Item Classification 3-4411
8536.30-0000A/S INTER LOCK ASSY-E/R BOX; IONIC; NE-20-E141623/07/2024Item Classification 4-4793
8536.10-9000FUSE ASM; 3524 006 002 8; CN;16/07/2024Item Classification 3-3634
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35A152040210/07/2024Item Classification 3-3502
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH12040110/07/2024Item Classification 3-3499
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH22050210/07/2024Item Classification 3-3501
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH24040310/07/2024Item Classification 3-3500
8536.69-9000MULTI-OUTLET; ECONER-MT01; E15C10/06/2024Item Classification 3-2744
8536.50-1000ASSY, MODE SELECTION BOX _ 182722; 182722;27/05/2024Item Classification 4-3062
8536.69-1000CONNECTOR08/04/2024Item Classification 3-1529
8536.49-0000pre-charge relay; precharge relay;28/03/2024Item Classification 3-1336
8536.69-1000LPJD4011DNL; 10/100 Base-T Without LED Vertical RJ45 Jack; Height 16.95mm / Width 16.00mm / Length 16.90mm; CN;26/03/2024Item Classification 3-1287
8536.49-0000Relays ; AGN2000313/03/2024Item Classification 3-1089
8536.69-9000CONNECTOR ; Cat6A STP RJ45 Field Plug ; TA34P6AS-BBK13/11/2023Item Classification 3-5659
8536.69-9000CONNECTOR; TA34P58S-PBK13/11/2023Item Classification 3-5658
8536.90-9090AL BUSBAR for Reactor; 19AR010-P3; 3T*20; CN;09/11/2023Item Classification 3-5618
8536.90-9090AL BUSBAR for Reactor; 18AR017; 6T*60; CN;09/11/2023Item Classification 3-5617
8536.50-9090Pressure Switch; 1950-1-2F; US;03/11/2023Item Classification 3-5511
8536.69-9000Plugs; HERMETIC TERMINAL; Model SG2 EV19/10/2023Item Classification 4-16223
8536.90-9090CONNECTOR; GB35G RECEP SHIELD21/07/2023Item Classification 3-3876
8536.69-1000CO-AXIAL CABLE CONNECTOR; L4TNM-PSA18/07/2023Item Classification 3-3777
8536.90-9090HV Terminal; HV Terminal; KR;27/06/2023Item Classification 3-3207
8536.69-1000CO-AXIAL CABLE CONNECTOR ; 78EZNM19/06/2023Item Classification 3-3003
8536.90-9090CONNECTOR; PRE GB35J-PLUG-C/TL09/05/2023Item Classification 3-2300
8536.90-9090CONNECTOR; PRE GB35J-PLUG-H/DL09/05/2023Item Classification 3-2301
8536.90-9090CONNECTOR; PRE GB35J-RECEP-H/DL09/05/2023Item Classification 3-2299
8536.90-9090CONNECTOR; PRE GB35J-RECEP-C/TL09/05/2023Item Classification 3-2302
8536.90-9090BUS BAR; BST-FC0068-A; BST-FC0068-A; CN;01/05/2023Item Classification 3-2164
8536.20-0000MMS-32H 32A EXP ; 070500160010/04/2023Item Classification 1-38
8536.90-9090ESD FIELD SERVICE KIT; 8PK-AS07-1; PORTABLE ANTI-STATIC MAT KIT; TW;30/01/2023Item Classification 3-587
8536.50-9090PRESSURE SWITCH; LF10-W2; S/S LONG MALE CONNECTION, 35-50PSI; CN;20/12/2022Item Classification 3-8137
8536.69-1000Coaxial Connector; K.FL2-R-SMT-107/11/2022Item Classification 3-7307
8536.90-9090Other parts of glow plugs; Adapter Shin U-ENG (GP311303)19/09/2022Item Classification 3-6162
8536.90-9090MEMS PROBE PIN08/08/2022Item Classification 3-5195
8536.69-1000CONNECTOR ; INJ LST04-8P-I/M03/08/2022Item Classification 3-5066
8536.69-1000CONNECTOR ; INJ LST04-8S-I/M03/08/2022Item Classification 3-5065
8536.50-9090Miniature Plastic Safety Key Switch; LJH-D11; 78*30*15mm01/08/2022Item Classification 3-5002
8536.69-9000G-PLUG ; G-PLUG 0121/07/2022Item Classification 1-469
8536.90-9090TAB LEAD FOR BATTERY PACKAGE ; PLUS LEAD/MINUS LEAD02/06/2022Item Classification 3-3499
8536.90-9090NI-CU TAB : 0.4X45X45mm 18/03/2022Item Classification 1-303
8536.50-9090Limit Switch; KS-218/03/2022Item Classification 1-304
8536.90-9090① ALUMINUM TAB, ② NI-CU TAB28/02/2022Item Classification 1-226
8536.90-9010ALUMINUM TERMINAL LUG; LA-6-G · ; 1.06inch(L)*0.5inch(W)*0.5inch(H)20/12/2021Item Classification 3-7242
8536.90-9010ALUMINUM TERMINAL BAR; NA-419 ; 12cm(L)*1.5cm(W)*2cm(H)20/12/2021Item Classification 3-7243
8536.90-9010ALUMINUM TERMINAL LUG; LA-250 ; 2inch(L)*1inch(W)*1.13inch(H)20/12/2021Item Classification 3-7240
8536.90-9010ALUMINUM TERMINAL LUG; L2A-250 · ; 2.5inch(L)*1.6inch(W)*1.19inch(H)20/12/2021Item Classification 3-7241
8536.69-9000PLUG ; 12M-2A ; 2P14/12/2021Item Classification 3-7114
8536.69-9000PLUG ; 12M-3A ; 3P14/12/2021Item Classification 3-7115
8536.69-9000PLUG ; 12M-6A ; 6P14/12/2021Item Classification 3-7118
8536.69-9000PLUG ; 12M-4A ; 4P14/12/2021Item Classification 3-7116
8536.69-9000PLUG ; 12M-5A ; 5P14/12/2021Item Classification 3-7117
8536.69-9000SOCKET : 12M-3B09/12/2021Item Classification 3-6997
8536.69-9000SOCKET : 12M-6B09/12/2021Item Classification 3-6999
8536.69-9000SOCKET : 12M-4B09/12/2021Item Classification 3-6998
8536.69-9000SOCKET : 12M-5B09/12/2021Item Classification 3-6994
8536.69-9000SOCKET : 12M-2B09/12/2021Item Classification 3-6995
8536-90.9090Tab Contacts for PCB ; FASTON 25012/11/2021Item Classification 3-6436
8536.70-1000OPTICAL CONNECTOR; PF-2D103-KOR04/11/2021Item Classification 3-6309
8536.50-9090Multi-tap switch; E10-306/09/2021Item Classification 3-5214
8536.50-9090Multi-tap switch; E5-3; 130mm wide x 20mm high06/09/2021Item Classification 3-5190
8536.50-9090Multi-tap switch; E6-3; 110mm wide x 15mm high06/09/2021Item Classification 3-5187
8536.50-9090Multi-tap switch; E5-4; 200mm wide x 20mm high06/09/2021Item Classification 3-5189
8536.50-9090Multi-tap switch; E6-4; 205mm wide x 30mm high06/09/2021Item Classification 3-5186
8536.50-9090Multi-tap switch; E11-306/09/2021Item Classification 3-5212
8536.50-9090Multi-tap switch; E9-306/09/2021Item Classification 3-5215
8536.50-9090Multi-tap switch; E7-3; 150mm wide x 30mm high06/09/2021Item Classification 3-5188
8536.50-9090Multi-tap switch; E11-406/09/2021Item Classification 3-5211
8536.50-9090Multi-tap switch; E9-406/09/2021Item Classification 3-5216
8536.50-9090Multi-tap switch; E10-406/09/2021Item Classification 3-5213
8536.69-1000Connector ; 80PIN CONNECTOR ; 0.5-22-80PBX-P23/07/2021Item Classification 3-4227
8536.90-9010TERMINAL ; 10441776 ; 20mm wide x 20mm high22/07/2021Item Classification 3-4188
8536.50-9090Chrylser Bimetal ASSY21/05/2021Item Classification 4-4149
8536.69-9000Circular Connector(Receptacle, Female cable connector)04/03/2021Item Classification 3-1476
8536.69-9000Circular Connector (Plug, Male cable connector)04/03/2021Item Classification 3-1477
8536.69-9000Circular Connector(Socket)04/03/2021Item Classification 3-1475
8536.90-9090LDC TERMINAL 5; 450140-503/03/2021Item Classification 3-1411
8536.90-9090TERMINAL_INDUCTOR BUSBAR-AE; 450085-503/03/2021Item Classification 3-1410
8536.90-9090CONNECTOR ; CON-NJ-15-C1 ;26/02/2021Item Classification 3-1330
8536.50-9090SWITCH-TOGGLE ; MS24614-E222 ;17/02/2021Item Classification 3-1094
8536.90-9090Fuse Holder ; BGFH010010 ; F15-2A23/12/2020Item Classification 3-20400
8536.90-9010Terminal block ; BGHYT00016 ; T-60323/12/2020Item Classification 3-20399
8536.50-2000SWITCH ASM-IGN & START ; 4259780313/11/2020Item Classification 3-19215
8536.50-2000SWITCH ASM-IGN & START ; 4264292313/11/2020Item Classification 3-19214
8536.50-9090SAFETY SWITCH ; SFD-AB-M20 ;05/11/2020Item Classification 3-19069
8536.90-9090AXLE AND ROLLER ; GTC AXLE AND GTC ROLLER ;23/10/2020Item Classification 3-18771
8536.90-9010TERMINAL.STATOR ; SK3 EV07/10/2020Item Classification 1-4242
8536.69-9000Portable multi-outlet 2-pole type; SU-102923/09/2020Item Classification 3-18030
8536.90-9010TANSHI ; BUA1016A-11 ; 859510330008/09/2020Item Classification 3-17596
8536.69-1000RECTANGULAR POWER CONNECTOR, 40 CONTACTS, MQS SERIES, PCB MOUNT, THROUGH HOLE, 2.54MM, HEADER; 953118-1 40W MQS STRAIGHT HEADER01/09/2020Item Classification 3-17427
8536.50-3000PRESSURE SWITCH; 1 204 00130007 A28/08/2020Item Classification 3-17293
8536.90-9010LEAF CONTACT MAG-MATE; 63632-114/08/2020Item Classification 3-16936
8536.90-9010POST SOLDER MAG-MATE; 63659-114/08/2020Item Classification 3-16937
8536.69-1000Socket ; 7K95-078D-1269 ; 78FBGA DDR4 7.5 x 11.007/08/2020Item Classification 3-16774
8536.50-3000Transformer Insulating Oil Flow Monitor (OLTC OIL FLOW MONITOR); RYH-1.2L29/07/2020Item Classification 3-16557
8536.10-9000Self Control Protector (SCP) ; SFH-1212B21/07/2020Item Classification 3-16283
8536.50-9090CONTACT SWITCH ; N-CMST; 18.5*1.5*502/07/2020Item Classification 3-15777
8536.69-1000Connector ; 080-HZ39J ; 6.15*16*6.15mm02/07/2020Item Classification 3-15778
8536.69-9000C6A HORIZONTAL 19“ U PATCH PANEL; · 6PLM-241BKZ(IN-6UTP24PP)27/06/2020Item Classification 3-15569
8536.69-9000C6A INLINE COUPLER, FTP, KEYSTONE TYPE; GIC-FKTMTZ-38 (IN-10G-7SKW)27/06/2020Item Classification 3-15568

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.36: Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện…