Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8536.50.32

- - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8536

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8536.10- Cầu chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.10.11CN- - - Thích hợp dùng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.12CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.13CN- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.10.91CN- - - Thích hợp dùng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.92CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.93CN- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại hộp đúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.20.11CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.12CN- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.13CN- - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.20.20CN- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.20.91CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.30.10CN- - Bộ chống sétThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.30.20CN- - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Rơ le:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41.10CN- - - Rơ le kỹ thuật sốThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.41.20CN- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.30CN- - - Của loại sử dụng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.40CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41.91CN- - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 VThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.49.10CN- - - Rơ le kỹ thuật sốThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.20CN- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tảiThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.32CN- - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50.33CN- - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.40CN- - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.51CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.61CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.95CN- - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.96CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61- - Đui đèn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61.11CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.61.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61.91CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.10CN- - - Phích cắm điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.23CN- - - - Dòng điện không quá 1,5 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.69.24CN- - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.69.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.32CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.69.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.92CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.70.10CN- - Bằng gốmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.70.20CN- - Bằng đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.90- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.12CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Hộp đấu nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.22CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.32CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.40CN- - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dòng điện dưới 16 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.93CN- - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.90.94CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35A152040210/07/2024Item Classification 3-3502
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH12040110/07/2024Item Classification 3-3499
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH22050210/07/2024Item Classification 3-3501
8536.50-1000ENCODER SWITCH; EC35AH24040310/07/2024Item Classification 3-3500
8536.50-1000ASSY, MODE SELECTION BOX _ 182722; 182722;27/05/2024Item Classification 4-3062
8536.50-9090Pressure Switch; 1950-1-2F; US;03/11/2023Item Classification 3-5511
8536.50-9090PRESSURE SWITCH; LF10-W2; S/S LONG MALE CONNECTION, 35-50PSI; CN;20/12/2022Item Classification 3-8137
8536.50-9090Miniature Plastic Safety Key Switch; LJH-D11; 78*30*15mm01/08/2022Item Classification 3-5002
8536.50-9090Limit Switch; KS-218/03/2022Item Classification 1-304
8536.50-9090Multi-tap switch; E10-306/09/2021Item Classification 3-5214
8536.50-9090Multi-tap switch; E5-3; 130mm wide x 20mm high06/09/2021Item Classification 3-5190
8536.50-9090Multi-tap switch; E6-3; 110mm wide x 15mm high06/09/2021Item Classification 3-5187
8536.50-9090Multi-tap switch; E5-4; 200mm wide x 20mm high06/09/2021Item Classification 3-5189
8536.50-9090Multi-tap switch; E6-4; 205mm wide x 30mm high06/09/2021Item Classification 3-5186
8536.50-9090Multi-tap switch; E11-306/09/2021Item Classification 3-5212
8536.50-9090Multi-tap switch; E9-306/09/2021Item Classification 3-5215
8536.50-9090Multi-tap switch; E7-3; 150mm wide x 30mm high06/09/2021Item Classification 3-5188
8536.50-9090Multi-tap switch; E11-406/09/2021Item Classification 3-5211
8536.50-9090Multi-tap switch; E9-406/09/2021Item Classification 3-5216
8536.50-9090Multi-tap switch; E10-406/09/2021Item Classification 3-5213
8536.50-9090Chrylser Bimetal ASSY21/05/2021Item Classification 4-4149
8536.50-9090SWITCH-TOGGLE ; MS24614-E222 ;17/02/2021Item Classification 3-1094
8536.50-2000SWITCH ASM-IGN & START ; 4259780313/11/2020Item Classification 3-19215
8536.50-2000SWITCH ASM-IGN & START ; 4264292313/11/2020Item Classification 3-19214
8536.50-9090SAFETY SWITCH ; SFD-AB-M20 ;05/11/2020Item Classification 3-19069
8536.50-3000PRESSURE SWITCH; 1 204 00130007 A28/08/2020Item Classification 3-17293
8536.50-3000Transformer Insulating Oil Flow Monitor (OLTC OIL FLOW MONITOR); RYH-1.2L29/07/2020Item Classification 3-16557
8536.50-9090CONTACT SWITCH ; N-CMST; 18.5*1.5*502/07/2020Item Classification 3-15777
8536.50-1000Energy regulator; Single19/06/2020Item Classification 4-3920
8536.50-9090Bimetallic Thermostat ; 6700 series29/05/2020Item Classification 3-14895
8536.50-2000SWITCH ASSY – PADDLE SHIFTER; 96780-K000017/04/2020Item Classification 3-13658
8536.50-9090Pressure controller; YK2000205(R-410A)14/04/2020Item Classification 3-13595
8536.50-9090Other switches; ELEVATOR S/W ASSY; AAA661H10; PR.CHNA17/01/2020Item Classification 4-200
8536.50-9090Other switches; ELEVATOR SWITCH ASSY; KAA23400AAS; PR.CHNA17/01/2020Item Classification 4-201
8536.50-9090Other switches; ELEVATOR SWITCH ASSY; KAA23400C; PR.CHNA17/01/2020Item Classification 4-199
8536.50-2000SWITCH ASM-HAZARD WRNG ; 84074296 ;13/01/2020Item Classification 3-10804
8536.50-2000POWER SWITCH CABLE; POWER SWITCH27/12/2019Item Classification 3-10426
8536.50CAPACITOR UNIT ; AC-50,MC-50a-65a,Screw ; IEC 60947-4-1 AC-6b, IEC 60947-5-127/11/2019Item Classification 1-4967
8536.50-1000Other switches; Clutch SW; SW ASSY-CLUTCH PEDAL; 93840B210019/07/2019Item Classification 1-2970
8536.50-2000Push Lock Switch ; MS-015620010002/08/2018Item Classification 3-3857
No. 8536.50-9090ITS POSITON MONITORING SWITCH; ITS300 ; PR KOREA28/06/2018Item Classification 4-2948
8536.50-2000SWITCH ASSY PADDLE SHIFTER; SANGG3A001AA15/06/2018Item Classification 3-2986
8536.50-3000SWITCH T_LID OS; SANGF3A001A15/06/2018Item Classification 3-2988
8536.50-3000PARKING BRAKE SW; SANTG3801A15/06/2018Item Classification 3-2984
8536.50-9090switch27/04/2018Item Classification 3-1960
8536.50-9090Circuit breaker for equipment protection27/04/2018Item Classification 3-1959
8536.50-4000Other switches ; Magnetic Reed Switch Assy20/02/2018Item Classification 1-646
8536.50-9090MULTY JACK ;12/01/2018Item Classification 3-226
8536.50-2000e-Swith Board assy of Homestandby Generator; 01$J9596SMA22/11/2017Item Classification 3-6281
8536.50-3000P T300 DIODE FREE GLOBAL AS/WH/L_ALPS 9507070 (SPZG1F200K) ;15/11/2017Item Classification 3-6131
8536.50-3000P TL AJAR-SWITCH ACT'R LH 9507751 (SPVQ380300) ;15/11/2017Item Classification 3-6132
8536.50-2000Wire Assy Reset Switch, SJ39-00390A25/10/2017Item Classification 3-5737
8536.50-9010Wire Assy DC 24V, SJ39-00558A25/10/2017Item Classification 3-5736
8536.50-30002WAY L/SUPT S/W11/08/2017Item Classification 3-4299
8536.50-9090RECL LIMIT S/W04/08/2017Item Classification 3-4193
8536.50-9090Other switches; BATTERY CUT OFF SWITCH; PR.CHNA08/06/2017Item Classification 4-4190
8536.50-2000PSD SWITCH ASSY ; A2C1449830030/03/2017Item Classification 1-798
8536.50-2000BUTTON-PCB ; IM200-48054127/10/2016Item Classification 1-4095
8536.50-2000Push Lock SW (Door S/W) ; ML300-32055229/08/2016Item Classification 1-3108
8536.50-3000RAD Unit Assy; Switch ;; 233-00138A22/07/2016Item Classification 1-2266
8536.50-3000FOOT SWITCH (HRF-MD2Y) ; PR. CHNA10/05/2016Item Classification 3-1297
8536.50-2000STOP LAMP SWITCH ; 938133S80002/05/2016Item Classification 1-902
8536.50-9090CONCENT SWITCH FOR ELECTRICAL APPLIANCE KT-25 ;;; CN15/04/2016Item Classification 3-1034
8536.50-9090GATE CONTACT; NA106B233G01; PR.CHNA29/01/2016Item Classification 2-965
8536.50-9090DUAL PRESURE SWITCH; R134A; R.KOREA20/01/2016Item Classification 1-74
8536.50-9090ㅇ MOSFET Module with Thermistor (Model: LMH450M106)19/01/2016Item Classification 3-164
8536.50-4000Magnetic Switch, MW-22B13/01/2016Item Classification 3-98
8536.50-2000Micro Switch (Charge Port) ; 5076029/12/2015Item Classification 3-3672
8536.50-4000J-2 SWICH ASSY, BM34500600C115/09/2015Item Classification 3-2553
8536.50-2000Flexible Printed Circuit Board(SM-N915T FPC)11/09/2015Item Classification 3-2535
8536.50-3000LIMITED SWITCH ; PST-2AL ; KH-9012-HR(S)C; R.KOREA17/04/2015Item Classification 1-515
8536.50-4000MAGNET SENSOR; Contact auto switch D-A90K(SMC), D-93K(KCC); R.KOREA17/04/2015Item Classification 1-514
8536.50-9090- Product name: SWITCH-DISCONNECTOR(ISOLATOR) · - Model: BKD29/01/2015Item Classification 3-264
8536.50-4000SMS1000-S4-1L(Pressure Switch); Korea21/10/2014Item Classification 1-2708
8536.50-9090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 5)CÔNG TẮC; FS100R07N2E4; HUNGARY10/10/2014Phân loại mặt hàng 3-2199
8536.50-2000SEAT SWITCH, A15443303/09/2014Item Classification 3-1884
8536.50-3000P/WS/W PASS ; 491510-D00027/08/2014Item Classification 1-2381
8536.50-2000HAZARD S/W ; 39P360-100008/08/2014Item Classification 1-2285
8536.50-2000DOOR LAMP S/W ; HDGVDR0008/08/2014Item Classification 1-2283
8536.50-9090HORN PLATE; DKT3-1223023/07/2014Item Classification 1-2167
8536.50-9090Dip switch ;; NP Series ;;; Made in China17/07/2014Item Classification 3-1631
8536.50-9010TOGGLE SWITCH · - 2U SERIES11/07/2014Item Classification 3-1587
8536.50-9090Differential Pressure Switch ; QBM81-10 ;; SWISS09/06/2014Item Classification 3-1386
8536.50-2000Detector Switch ; 1120S(MDS-11E18-REEL) ;;; China11/03/2014Item Classification 1-757
8536.50-2000IP HMC YF LWR TRUNK RY;LHD; 100013155(YF Sonata)22/01/2014Item Classification 1-275
8536.50-9090Limit Switch Box; YT-870M; R.KOREA09/01/2014Item Classification 2-166
ㅇ8536.50-1000ㅇInhibitor Switch(KMC_VG)16/09/2013Item Classification 1-2418
ㅇ 8536.50-4000ㅇ Product name: LEVEL SENSOR · ㅇ Model: F00S2W305104/09/2013Item Classification 1-2182
8536.50-2000Tact switch (SKRHANE010K)08/08/2013Item Classification 1-1911
8536.50-3000MICRO SWITCH02/08/2013Item Classification 1-1838
8536.50-4000PROXIMITY SWITCH21/05/2013Item Classification 1-1103
ㅇ8536.50-9090ㅇIGBT+FRD+Mô-đun điện trở(DM2G300SH6N)06/05/2013Phân loại mặt hàng 1-953
8536.50-2000Membrane ASSY Unit Switch ; SK5CA10010/SK5CA1002029/04/2013Item Classification 1-858
8536.50-4000ISM ASM28/01/2013Item Classification 1-203
8536.50-9010ㅇ GO Switch (Model name: DXS-L21GN4B)23/01/2013Item Classification 1-175
8536.50-4000SOLENOID ASM 39MT18/01/2013Item Classification 1-125
8536.50-1000 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)LOCK HOUSING (Export goods)29/10/2012Item Classification 1-2626
8536.50-1000SWITCH ASSY - BLOWER06/08/2012Item Classification 1-1855
- 8536.50-1000ㅇ Product name: ENCODER · ㅇ Specification: RK203111000D18/05/2012Item Classification 1-1342
- 8536.50-1000ㅇ Product name: ENCODER · ㅇ Specification: EC35AH22040118/05/2012Item Classification 1-1341
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, PH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8536.50.32: Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết…