8536.10 - Cầu chì: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.10.11 CN - - - Thích hợp dùng cho quạt điện Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.10.12 CN - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.10.13 CN - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.10.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.10.91 CN - - - Thích hợp dùng cho quạt điện Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.10.92 CN - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.10.93 CN - - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.10.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.20 - Bộ ngắt mạch tự động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Loại hộp đúc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.20.11 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.20.12 CN - - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.20.13 CN - - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.20.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.20.20 CN - - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.20.91 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.20.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.30 - Thiết bị bảo vệ mạch điện khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8536.30.10 CN - - Bộ chống sét Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA 8536.30.20 CN - - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điện Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.30.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - Rơ le: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.41 - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8536.41.10 CN - - - Rơ le kỹ thuật số Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA 8536.41.20 CN - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8536.41.30 CN - - - Của loại sử dụng cho quạt điện Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8536.41.40 CN - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.41.91 CN - - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 V Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8536.41.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8536.49 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8536.49.10 CN - - - Rơ le kỹ thuật số Thuế VAT 8/10Thuế MFN 3Đơn vị chiếcXem FTA 8536.49.90 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50 - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8536.50.20 CN - - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.50.32 CN - - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyến Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.33 CN - - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.39 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.40 CN - - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.50.51 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.59 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.50.61 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.69 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.50.95 CN - - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches) Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.96 CN - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA 8536.50.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 10Đơn vị chiếcXem FTA - Đui đèn, phích cắm và ổ cắm: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.61 - - Đui đèn: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.61.11 CN - - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị chiếcXem FTA 8536.61.19 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.61.91 CN - - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.61.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.69 - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8536.69.10 CN - - - Phích cắm điện thoại Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA - - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.69.23 CN - - - - Dòng điện không quá 1,5 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.69.24 CN - - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8536.69.29 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.69.32 CN - - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.69.39 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.69.92 CN - - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.69.99 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.70 - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8536.70.10 CN - - Bằng gốm Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.70.20 CN - - Bằng đồng Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị chiếcXem FTA 8536.70.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 5Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90 - Thiết bị khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.90.12 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 0Đơn vị chiếcXem FTA - - Hộp đấu nối: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.90.22 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90.29 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA - - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.90.32 CN - - - Dòng điện dưới 16 A Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90.39 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90.40 CN - - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11 Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị - - - Dòng điện dưới 16 A: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8536.90.93 CN - - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoại Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90.94 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA 8536.90.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 8/10Thuế MFN 25Đơn vị chiếcXem FTA