Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8536.49.10

- - - Rơ le kỹ thuật số

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8536

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8536.10- Cầu chì:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Cầu chì nhiệt; cầu chì thủy tinh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.10.11CN- - - Thích hợp dùng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.12CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.13CN- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.10.91CN- - - Thích hợp dùng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.92CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.93CN- - - Khối cầu chì, loại sử dụng cho xe có động cơ (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20- Bộ ngắt mạch tự động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Loại hộp đúc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.20.11CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.12CN- - - Dòng điện từ 16 A trở lên nhưng không quá 32 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.13CN- - - Dòng điện trên 32 A nhưng không quá 1.000 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.20.20CN- - Để lắp ghép với thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.20.91CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.20.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.30- Thiết bị bảo vệ mạch điện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.30.10CN- - Bộ chống sétThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.30.20CN- - Loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyến hoặc quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Rơ le:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41- - Dùng cho điện áp không quá 60 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41.10CN- - - Rơ le kỹ thuật sốThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.41.20CN- - - Của loại sử dụng trong các thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.30CN- - - Của loại sử dụng cho quạt điệnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.40CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.41.91CN- - - - Rơ le bán dẫn hoặc rơ le điện từ, điện áp không quá 28 VThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.41.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.49.10CN- - - Rơ le kỹ thuật sốThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8536.49.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50- Thiết bị đóng ngắt mạch khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.20CN- - Loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tảiThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại ngắt mạch khi có sốc dòng điện cao (SEN); loại đảo mạch dùng cho bếp và bếp có lò nướng(SEN); công tắc micro; công tắc nguồn cho máy thu truyền hình hoặc thu sóng vô tuyến; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hòa không khí:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.32CN- - - Của loại thích hợp dùng cho quạt điện hoặc thiết bị sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50.33CN- - - Loại khác, dùng cho dòng điện danh định dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.40CN- - Công tắc mini thích hợp dùng cho nồi cơm điện hoặc lò nướng (toaster ovens)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.51CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.50.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác, loại đóng ngắt mạch dùng trong mạng điện gia dụng điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng danh định không quá 20 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.61CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.69CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.50.95CN- - - Công tắc đảo chiều (change-over switches) loại dùng khởi động động cơ điện; thiết bị đóng cắt có cầu chì (fuse switches)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.50.96CN- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8536.50.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Đui đèn, phích cắm và ổ cắm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61- - Đui đèn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho đèn com-pắc hoặc đèn halogen:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61.11CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.61.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.61.91CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.61.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.10CN- - - Phích cắm điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Đầu cắm tín hiệu hình/tiếng và đầu cắm ống đèn tia ca-tốt dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.23CN- - - - Dòng điện không quá 1,5 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.69.24CN- - - - Dòng điện trên 1,5 A nhưng dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8536.69.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.32CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.69.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.69.92CN- - - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.69.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.70- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.70.10CN- - Bằng gốmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.70.20CN- - Bằng đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8536.90- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò tiếp xúc dùng cho tấm wafer:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.12CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8536.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Hộp đấu nối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.22CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Đầu nối cáp gồm một phích cắm kiểu giắc, đầu cuối có hoặc không có chân cắm, đầu nối, hoặc bộ thích ứng (adaptor) sử dụng cho cáp đồng trục:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.32CN- - - Dòng điện dưới 16 AThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8536.90.40CN- - Kẹp pin dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dòng điện dưới 16 A:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8536.90.93CN- - - - Phiến đầu nối và khối đấu nối cáp điện thoạiThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.90.94CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8536.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8536.49-0000pre-charge relay; precharge relay;28/03/2024Item Classification 3-1336
8536.49-0000Relays ; AGN2000313/03/2024Item Classification 3-1089
8536.49-0000RELAYS; HFD27/024-H29/05/2020Item Classification 3-14869
8536.49-0000Timer ; H3CR-A813/02/2018Item Classification 3-764
8536.49-0000Electronic Motor Protection Relay, GMP 22-3S; R.KOREA13/01/2016Item Classification 3-97
8536.49-0000Thermal Overload Relay, MT-63; R.KOREA13/01/2016Item Classification 3-96
8536.49-0000EV Relay, GER100; R.KOREA26/11/2015Item Classification 3-3326
8536.49-0000PHOTO DMOS-FET Relay, AC38S23/05/2014Item Classification 3-1234
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất24Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất5Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8536.49.10: Rơ le kỹ thuật số | UNI Customs Consulting