Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.23

Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm thanh hoặc các nội dung, hình thức thể hiện khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản gốc để sản xuất băng đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8523

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.21- - Thẻ có dải từ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.21.10- - - Chưa ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8523.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.11- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.19- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.21- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.29- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.31- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.33- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.39- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.41- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.42- - - - - Loại dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.43- - - - - Băng video khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8523.29.49- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.51- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.52- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.61- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.62- - - - - Loại dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.63- - - - - Băng video khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8523.29.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Đĩa từ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.71- - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.79- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.81- - - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.82- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.83- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.85- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.86- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.89- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.91- - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.92- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.93- - - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.94- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.95- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.99- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.41- - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.41.10- - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.11- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.12- - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.13- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.14- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.15- - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.16- - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8523.49.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.91- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.92- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.93- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.11CN- - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.21CN- - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.29- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.30- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.91- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.51.92- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.51.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.52.00CN- - "Thẻ thông minh"Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.10CN- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.30- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.90- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.80- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.40- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analogThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác, chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.59- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.91- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.92- - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8523.51.11Tên thương mại: Ổ cứng di động hiệu Samsung, chưa ghi, dung lượng 4TB · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ổ cứng di động hiệu Samsung, chưa ghi, chủ yếu dùng cho máy vi tính, dung lượng 4TB (Solid-state drive SSD) · Ký, mã hiệu, chủng loại: MU-PC4T0T/WW06/02/2025529/TB-TCHQ
8523.51.30Thẻ định vị GPS (thẻ SD) dùng cho hệ thống dẫn đường trang bị trên xe (Phụ tùng xe Mazda 9 chỗ trở xuống, mới 100%) _ KV49-MH1-A4D-KD6- BJA9 66 EZ1L (Mục 25 Phụ lục Tờ khai)17/10/20186108/TB-TCHQ
8523.52.00Mục 1- Nhãn giấy chứa mạch tích hợp điện tử RFID - TGOCT9H00S20/04/20163302/TB-TCHQ
8523.59.90Tên thương mại: Ổ cứng chứa dữ liệu · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ổ cứng chứa dữ liệu, dạng gắn ngoài21/07/20156594/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (45)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8523.52-1000NPC Card Key; Genesis Digital Key; 85*54*2(mm); KR;08/04/2024Item Classification 3-1526
8523.51-1000SOFTWARE/HARDWARE ID KEY ; 1883959-413/03/2024Item Classification 3-1075
8523.52-1000gramophone record; PL149314/DY01066408/09/2023Item Classification 3-4619
8523.51-1000Portable SSD T7 SHILED AL CASE(EXTRUSION AL6063); V970200100; CN;11/11/2022Item Classification 3-7375
8523.51-1000SSD Reader ; ESD-S1C09/03/2021Item Classification 4-1959
8523.51-1000EEP ROM; 971193000515/09/2020Item Classification 3-17866
8523.49-1011ClariCT.AI (ClariCT.AI DVD type (4.7 GB))23/08/2019Item Classification 1-3480
8523.51-2110ClariCT.AI (ClariCT.AI USB Type (16 GB))05/08/2019Item Classification 3-5987
8523.49-1019UFLEX LICENS(IN-423-00)02/02/2018Item Classification 3-538
8523.51-1000Part for unrecorded solid-state non-volatile storage devices; SSD CASE BOTTOM24/10/2017Item Classification 4-7160
8523.51-1000Part for unrecorded solid-state non-volatile storage devices; SSD CASE TOP24/10/2017Item Classification 4-7159
8523.49-1011Simatic step 7 professional V13 ; GERMANY24/10/2017Item Classification 3-5702
8523.51-1000Data Storage Module08/08/2017Item Classification 3-4242
8523.51-1000SSD CASE ; PM1633a 2PCB SSD(Solid State Drive) TOP/BTM CASE ; LA61-00209A(PM1633a 2PCB TOP) / LA61-00210A(PM1633a 2PCB BTM) ; PR.CHNA11/04/2017Item Classification 4-955
8523.51-1000SSD CASE ; 750EVO SSD(Solid State Drive) TOP/BTM CASE ; LA61-00220A (750EVO SSD TOP) LA61-00221A (750EVO SSD BTM) ; PR.CHNA11/04/2017Item Classification 4-957
8523.51-1000Parts of Solid-state non-volatile storage devices, Unrecorded media; SSD CASE; 850 EVO top case; R.KOREA27/12/2016Item Classification 2-19510
8523.51-1000Parts of Solid-state non-volatile storage devices, Unrecorded media; SSD case; 850 EVO bottom case; R.KOREA27/12/2016Item Classification 2-19509
8523.51-1000Solid state drive; M500IT(MTFDDAK120MBD); USA18/11/2016Item Classification 3-5309
8523.51-2190Plans and 3D drawings Recorded USB13/09/2016Item Classification 3-3962
8523.51-10005 IN 1 STYLUS USB PEN DRIVE; TZ-815(China)13/01/2016Item Classification 3-101
8523.49-1020CD ;;;;18/11/2015Item Classification 3-3241
8523.52-1000CUSTOM MADE SMART CARD; ISO14443 A03/09/2015Item Classification 3-2445
8523.51-2110ID POP, SBI-10028/08/2015Item Classification 3-2373
8523.52-1000- Product name: CUSTOM MADE SMART CARD03/07/2015Item Classification 3-1784
No. 8523.49-1011Other optical media; OPERTING DEVICE ;21/04/2015Item Classification 2-2698
8523.51-1000SOLID STATE DRIVE · - Intel Solid-State Drive 530 Series(2.5-inch);SSDSC2BW240A401 2.5Inch16/04/2015Item Classification 3-1077
8523.51-1000PORTABLE SSD ; KOREA26/01/2015Item Classification 3-258
8523.51-2990- Product name: PART FOR COMMUNICATION PROCESSOR · - Model: SIMATIC S7, MODBUS MASTER V3. 129/10/2014Item Classification 3-2294
8523.52-1000OTP display Card; g3030(CGD:Chip Guard Displaycard) ;; taiwan24/06/2014Item Classification 3-1462
8523.49-1011Text messaging software package; HSI-SMS; for 400 USER; KOREA19/02/2014Item Classification 1-560
8523.29-2231Unstable fables (The Goldilocks and Three Bears Show) ; · Model HDCAM SR BCT-94SRL16/09/2013Item Classification 1-2408
8523.49-1011ㅇ Product name: Dental CAD-CAM milling device software10/07/2013Item Classification 1-1578
8523.49-1011Golf equipment (golf simulator); X-golf software20/07/2012Item Classification 1-1740
ㅇ No. 8523.59-2990ㅇ Digital Key; MI-1026/05/2011Item Classification 1-313
8523.40-2111PACS SYSTEM PROGRAM; Mini-PACS18/03/2008Item Classification 1-111
8523.51-1000S-SIM Card; SESxxxxxx;; Domestic23/05/2007Item Classification Section-108064
8523.40-2139Digital Image Contents CD-Rom title; 2005FCNS/2006FCNS/2007FCNS12/04/2007Product Classification Section-107965
8523.52-1000Test SIM Card ; GPRS-A1;; Made in China28/02/2007Product Classification Section-107884
8523.90-0000Memory Stick ; MSA32A (32Mb), MSA64A (64Mb), MSA128A (128Mb)06/08/2003Item Classification 47281-758
8523.90-0000Memory Card(8MB) ; SCPH-10020G22/11/2002Item Classification 47281-1070
8523.90-0000Flash Dio; 16·32·64·128·256·512MB etc.25/10/2002Item Classification 47281-958
8523.90-0000Memory Stick; For digital machine19/05/2000Evaluation classification 47281-436
8523.90-0000Unrecorded media; MMC card; For MP3 playe14/02/2000Evaluation classification 47281-93
8523.90-0000Multimedia Card; SAMDISK, MMC Card; 16MB, 32MB, size 24×32×1.4mm;USA01/10/1999Inspection classification 47281-688
8523.13-9000Magnetic tape1989-01-31Emotions22701-272

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.23: Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, “thẻ…