Mã HS: 8523.49.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8523
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.21.10 | - - - Chưa ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.21.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.11 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.19 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.21 | - - - - - Băng video | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.31 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.33 | - - - - - Băng video | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.39 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.41 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.42 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.43 | - - - - - Băng video khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.49 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.51 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.52 | - - - - - Băng video | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.61 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.62 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.63 | - - - - - Băng video khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Đĩa từ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.79 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.82 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.83 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.85 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.86 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.89 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.91 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.92 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.93 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.94 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.95 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.99 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.49.12 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.13 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.14 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.15 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.16 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.92 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.93 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51.11CN | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51.21CN | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51.91 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.92 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.99CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.52.00CN | - - "Thẻ thông minh" | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.59.10CN | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.59.30 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59.90 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.80.40 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80.59 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.80.91 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8523.49-1011 | ClariCT.AI (ClariCT.AI DVD type (4.7 GB)) | 23/08/2019 | Item Classification 1-3480 | |
| 8523.49-1019 | UFLEX LICENS(IN-423-00) | 02/02/2018 | Item Classification 3-538 | |
| 8523.49-1011 | Simatic step 7 professional V13 ; GERMANY | 24/10/2017 | Item Classification 3-5702 | |
| 8523.49-1020 | CD ;;;; | 18/11/2015 | Item Classification 3-3241 | |
| No. 8523.49-1011 | Other optical media; OPERTING DEVICE ; | 21/04/2015 | Item Classification 2-2698 | |
| 8523.49-1011 | Text messaging software package; HSI-SMS; for 400 USER; KOREA | 19/02/2014 | Item Classification 1-560 | |
| 8523.49-1011 | ㅇ Product name: Dental CAD-CAM milling device software | 10/07/2013 | Item Classification 1-1578 | |
| 8523.49-1011 | Golf equipment (golf simulator); X-golf software | 20/07/2012 | Item Classification 1-1740 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất22.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-LA) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất8.6 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVNCU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất8,2 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất7,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất7,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN15%
- RCEP ASEAN7,5%
- RCEP Úc7,5%
- RCEP Trung Quốc7,5%
- RCEP Nhật Bản8,2%
- RCEP Hàn Quốc7,5%
- RCEP New Zealand7,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.