Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8523.51.21

- - - - - Loại dùng cho máy vi tính

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8523

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.21- - Thẻ có dải từ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.21.10- - - Chưa ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8523.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.11- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.19- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.21- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.29- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.31- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.33- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.39- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.41- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.42- - - - - Loại dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.43- - - - - Băng video khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8523.29.49- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.51- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.52- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.61- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.62- - - - - Loại dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.63- - - - - Băng video khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8523.29.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Đĩa từ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.71- - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.79- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.81- - - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.82- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.83- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.85- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.86- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.89- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.91- - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.92- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.93- - - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.94- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.95- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.99- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.41- - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.41.10- - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.11- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.12- - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.13- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.14- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.15- - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.16- - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8523.49.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.91- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.92- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.93- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.11CN- - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.21CN- - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.29- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.30- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.91- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.51.92- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.51.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.52.00CN- - "Thẻ thông minh"Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.10CN- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.30- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.90- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.80- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.40- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analogThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác, chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.59- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.91- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.92- - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8523.51-1000SOFTWARE/HARDWARE ID KEY ; 1883959-413/03/2024Item Classification 3-1075
8523.51-1000Portable SSD T7 SHILED AL CASE(EXTRUSION AL6063); V970200100; CN;11/11/2022Item Classification 3-7375
8523.51-1000SSD Reader ; ESD-S1C09/03/2021Item Classification 4-1959
8523.51-1000EEP ROM; 971193000515/09/2020Item Classification 3-17866
8523.51-2110ClariCT.AI (ClariCT.AI USB Type (16 GB))05/08/2019Item Classification 3-5987
8523.51-1000Part for unrecorded solid-state non-volatile storage devices; SSD CASE BOTTOM24/10/2017Item Classification 4-7160
8523.51-1000Part for unrecorded solid-state non-volatile storage devices; SSD CASE TOP24/10/2017Item Classification 4-7159
8523.51-1000Data Storage Module08/08/2017Item Classification 3-4242
8523.51-1000SSD CASE ; PM1633a 2PCB SSD(Solid State Drive) TOP/BTM CASE ; LA61-00209A(PM1633a 2PCB TOP) / LA61-00210A(PM1633a 2PCB BTM) ; PR.CHNA11/04/2017Item Classification 4-955
8523.51-1000SSD CASE ; 750EVO SSD(Solid State Drive) TOP/BTM CASE ; LA61-00220A (750EVO SSD TOP) LA61-00221A (750EVO SSD BTM) ; PR.CHNA11/04/2017Item Classification 4-957
8523.51-1000Parts of Solid-state non-volatile storage devices, Unrecorded media; SSD CASE; 850 EVO top case; R.KOREA27/12/2016Item Classification 2-19510
8523.51-1000Parts of Solid-state non-volatile storage devices, Unrecorded media; SSD case; 850 EVO bottom case; R.KOREA27/12/2016Item Classification 2-19509
8523.51-1000Solid state drive; M500IT(MTFDDAK120MBD); USA18/11/2016Item Classification 3-5309
8523.51-2190Plans and 3D drawings Recorded USB13/09/2016Item Classification 3-3962
8523.51-10005 IN 1 STYLUS USB PEN DRIVE; TZ-815(China)13/01/2016Item Classification 3-101
8523.51-2110ID POP, SBI-10028/08/2015Item Classification 3-2373
8523.51-1000SOLID STATE DRIVE · - Intel Solid-State Drive 530 Series(2.5-inch);SSDSC2BW240A401 2.5Inch16/04/2015Item Classification 3-1077
8523.51-1000PORTABLE SSD ; KOREA26/01/2015Item Classification 3-258
8523.51-2990- Product name: PART FOR COMMUNICATION PROCESSOR · - Model: SIMATIC S7, MODBUS MASTER V3. 129/10/2014Item Classification 3-2294
8523.51-1000S-SIM Card; SESxxxxxx;; Domestic23/05/2007Item Classification Section-108064
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8523.51.21: Loại dùng cho máy vi tính – Loại để tái tạo các…