Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8523.59.90

- - - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8523

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.21- - Thẻ có dải từ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.21.10- - - Chưa ghiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.21.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8523.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.11- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.19- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.21- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.29- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.31- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.33- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.39- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.41- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.42- - - - - Loại dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.43- - - - - Băng video khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8523.29.49- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.51- - - - - Băng máy tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.52- - - - - Băng videoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.59- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.61- - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.62- - - - - Loại dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.63- - - - - Băng video khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8523.29.69- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Đĩa từ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.71- - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.79- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.81- - - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.82- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.83- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.85- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.86- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.29.89- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.91- - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.92- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.29.93- - - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.94- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.95- - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.29.99- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.41- - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.41.10- - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.41.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.11- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.12- - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóaThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.13- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.14- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.15- - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.16- - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8523.49.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.49.91- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.92- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8523.49.93- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.49.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51- - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Loại chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.11CN- - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.21CN- - - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.29- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.51.30- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.51.91- - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.51.92- - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.51.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.52.00CN- - "Thẻ thông minh"Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.10CN- - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác, chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.21- - - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.59.30- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.40- - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.59.90- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8523.80- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.40- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analogThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Loại khác, chưa ghi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.51- - - Loại dùng cho máy vi tínhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.59- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8523.80.91- - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.92- - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8523.80.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8523.59.90Tên thương mại: Ổ cứng chứa dữ liệu · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ổ cứng chứa dữ liệu, dạng gắn ngoài21/07/20156594/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
ㅇ No. 8523.59-2990ㅇ Digital Key; MI-1026/05/2011Item Classification 1-313
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MY)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8523.59.90: Loại khác – Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn