Mã HS: 8523.80
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8523
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Phương tiện lưu trữ thông tin từ tính: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.21 | - - Thẻ có dải từ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.21.10 | - - - Chưa ghi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.21.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.11 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.19 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.21 | - - - - - Băng video | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.31 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.33 | - - - - - Băng video | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.39 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.41 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.42 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.43 | - - - - - Băng video khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.49 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.51 | - - - - - Băng máy tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.52 | - - - - - Băng video | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.59 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.61 | - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.62 | - - - - - Loại dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.63 | - - - - - Băng video khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.69 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Đĩa từ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.71 | - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.79 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.81 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.82 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.83 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.85 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.86 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.89 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.91 | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.92 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.29.93 | - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.94 | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.95 | - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.29.99 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin quang học: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.41 | - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.41.10 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.41.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.49.11 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.49.12 | - - - - - Đĩa chứa nội dung giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.13 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.14 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.15 | - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.16 | - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.49.91 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.92 | - - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.93 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.49.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51 | - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Loại chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51.11CN | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Loại để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51.21CN | - - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.29 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.30 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.51.91 | - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.92 | - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.51.99CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.52.00CN | - - "Thẻ thông minh" | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.59.10CN | - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác, chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.59.21 | - - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.59.30 | - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59.40 | - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.59.90 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8523.80.40 | - - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, chưa ghi: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.80.51 | - - - Loại dùng cho máy vi tính | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80.59 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8523.80.91 | - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80.92 | - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8523.80.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.