Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.26

Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các thiết bị điều khiển từ xa bằng vô tuyến
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8526

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8526.10- Ra đa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8526.10.10CN- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8526.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8526.91- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8526.91.10CN- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8526.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8526.92.00CN- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyếnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8526.91.90Thiết bị định vị vị trí toàn cầu GPS thông minh06/07/20233561/TB-TCHQ
8526.91.90Thiết bị định vị vị trí toàn cầu GPS thông minh06/07/20233517/TB-TCHQ
8526.91.90Tên thương mại: Thiết bị định vị vị trí toàn cầu GPS thông minh · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thiết bị định vị vị trí GPS thông minh dùng để xác định vị trí vật chủ cần theo dõi.06/07/20233516/TB-TCHQ
8526.92.00Tên thương mại: Điều khiển của bảng giá điện tử ESL (BEEPER). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Điều khiển của bảng giá điện tử ESL (BEEPER).29/05/20182978/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (44)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8526.91-9020SP2i AVNT ; 96560-Q6MXR20/02/2023Item Classification 3-988
8526.91-9090SOCCERBEE POD ; SCB01 ; 60MMX40MMX15MM18/03/2021Item Classification 3-1842
8526.91-9020IOT MODULE ; IOT(XB-K3);05/02/2021Item Classification 3-878
8526.91-9020BATON SOS06/04/2020Item Classification 1-1347
8526.10-9000TMS330; Wireless device for object detection senso01/04/2020Item Classification 3-13198
8526.91-9020MACK 6.1 AVN UNIT; LM19MTAVN18/03/2020Item Classification 3-12704
8526.91-9020ISUZU 2018 N&F AUDIO; LM18I18/03/2020Item Classification 3-12705
8526.92-0000Smart Key Band; MWB-30028/01/2020Item Classification 3-11187
8526.10-9000Guided wave radar; FMP5119/11/2019Item Classification 3-9227
8526.91-9020MS200A AVN; MS200AHRKR; For Hyundai Porter II09/08/2019Item Classification 3-6189
8526.91-9020MS200A AVN; MS200APUKR; For Kia Motors, Bongo III09/08/2019Item Classification 3-6188
No. 8526.91-9090ELEMNT BOLT GPS BIKE COMPUTER; WFCC329/04/2019Item Classification 3-3197
8526.92-0000X100 FOB KEY ; X100-CAR PCB PACKAGE ASSY-SMART KEY06/09/2018Item Classification 3-4652
8526.91-9020Motorcycle Location Tracker; DSPOne Emoto; KOREA12/04/2018Item Classification 1-1164
8526.10-9000SENSOR-FWD RANGE RADAR ; 84401001 ; Germany26/02/2018Item Classification 3-960
8526.10-9000Detector ; ZEN ; CHINA07/11/2017Item Classification 3-6002
8526.10-9000Other radar apparatus; Radar Sensor, 42456976 ; PR.CHNA20/10/2017Item Classification 3-5666
8526.10-9000Motion Sensor(EYEDAR);27/07/2017Item Classification 3-4008
8526.10-9000Motion Sensor(AEGIS)26/07/2017Item Classification 3-3957
8526.92-0000Wireless presenter R-350 PRO; PR.CHNA24/04/2017Item Classification 4-1205
8526.91-9090iLOCK; iLOCK_T1-S100;; 158*78*63㎜/630g24/11/2016Item Classification 3-5331
8526.91-9090ConTracer-D; CTD-S100;; 258*134*73㎜/880g24/11/2016Item Classification 3-5330
8526.10-9000MODULE ASSY-SRR3(L2C0059TR)01/09/2016Item Classification 3-3751
8526.92-0000Folding key for car (OKA-NO35;95430-3X300)01/09/2016Item Classification 3-3744
8526.91-9090GOLFBUDDY ; VOICE2 ;; KR15/04/2016Item Classification 3-1038
8526.10-9000LRR(Long Range Rader)/SCC(Smart Cruise Control); 10 ;; KR17/09/2015Item Classification 3-2592
8526.91-9090GPS COMPASS; SGC-75017/09/2015Item Classification 3-2587
8526.92-0000Xelfie (smartphone wireless camera shutter); XSC10015/05/2015Item Classification 1-786
8526.92-0000MD820-AS-MOK-17 (Model: QF 1W PTS); China01/09/2014Item Classification 3-1878
8526.91-2010VHF RECEIVER, RE9000-2G24/03/2014Item Classification 3-861
ㅇ8526.92-0000Remote Engine Start Assembly (RESA) for vehicles24/07/2013Item Classification 1-1707
ㅇ 8526.10-9000ㅇ Product name: RADAR TYPE LEVEL TRANSMITTER · ㅇ Specification: FMR09/07/2013Item Classification 1-1557
8526.92-0000Patient Programmer of IPG 360815/04/2013Item Classification 1-720
8526.92-0000KMC TD TX 315 4Key FSK(5DR) :TFKB1U024A28/06/2012Item Classification 1-1599
No. 8526.91-9090ㅇ GPS receiver · - G-MOUSE(MAT-4545G) · - 45×45×13.5mm11/08/2011Item Classification 1-949
8526.92-0000PCB ASS Y08/04/2008Item Classification 1-132
8526.10-9000Radar Level Transmitter (3 types) · ① 5400 Two-wire radar level transmitter · ② 3300 Guided Wave radar transmitter · ③ 5600 Radar level transmitte03/09/2007Review Policy and-100064
8526.92-0000M-Wand ; MCJ-0127/01/2006Product Classification Section-106451
8526.91-9090Automatic Identification System (AIS), Model: JHS-18207/12/2004Product Classification Section-102272
8526.92-0000RF Wireless Presenter (X-pointer Ⅱ)01/06/2004Item Classification Section-100404
8526.92-0000ㅇ Product Name: Vhicle Alarm System (Car Security System) ㅇ Model: JAZZ30/04/2004Product Classification Section-100102
8526.92-0000Remote Controller HCT-1473/ HCR-147306/08/2003Item Classification 47281-757
8526.91-9090Radio navigational aid apparatus; ; GPS wrist watch; 1575.42Mhz 65×66×29mm, 148g; CASIO10/05/1999Inspection classification 47281-328
8526.91-9000Car navigation system; Multi AV system;; NU300, with TFT LCD MONITOR;DC10.5∼16V, For passager car; xanavi INFORMATICS, JAPAN03/07/1997Category 47281-478

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.26: Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến và các…