Mã HS: 85.01
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8501.10CN | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Động cơ một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.22CN | - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.30CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.41CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.51CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.60CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.91CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20CN | - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.12CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.31CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.31.30CN | - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.60CN | - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.70CN | - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.80CN | - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.21CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.24CN | - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.25CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.26CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.31CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.32CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.33CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33CN | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.33.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.34.00CN | - - Công suất trên 375 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40CN | - Động cơ xoay chiều khác, một pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.51CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.51.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.51.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.11CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.12CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.22CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.31CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.32CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53CN | - - Công suất trên 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.53.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.61CN | - - Công suất không quá 75 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.61.10CN | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.61.20CN | - - - Công suất trên 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.62.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62.20CN | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.63.00CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.64.00CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát quang điện một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.71.00CN | - - Công suất không quá 50 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72CN | - - Công suất trên 50 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.72.10CN | - - - Công suất không quá 750 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.20CN | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.30CN | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.40CN | - - - Công suất trên 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80CN | - Máy phát quang điện xoay chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.80.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.30CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.40CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8501.31.40 | Motor gạt nước, công suất 60W dùng cho xe ô tô tải hiệu Kia, TTL có tải đến 5 tấn, động cơ D4CB 2.497cc, chiều dài cơ sở xe 2.615mm. Hàng mới 100%, sx năm 2018. | 17/12/2018 | 7396/TB-TCHQ | |
| 8501.10.99 | Tên thương mại: Thiết bị tạo khí (hoặc cụm động cơ máy xông khí dung). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Động cơ dùng điện xoay chiều AC 220~230V50Hz - 1 phase, công suất 25Wkhông có chổi than, không phải động cơ bước, không phải động cơ hướng trục, dùng tạo khí cho máy xông khí dung. | 24/03/2017 | 1962/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8501.40-2000 | Linear Motor Actuators; E-RAM6-S-400-NN | 25/09/2024 | Item Classification 3-5060 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-261S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3349 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-301S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3347 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-139S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3334 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-76S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3337 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-32S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3328 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-141S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3335 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-293S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3348 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-249S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3345 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-315S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3330 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-40S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3333 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-31S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3332 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-33S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3336 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-309S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3331 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-278S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3346 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-345S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3329 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ gấp 2 hàng LH/RH MV; 28550-MV620; CN; | 11/03/2024 | Phân loại mặt hàng 3-1001 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ điện DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ASSY,MOTOR,LATCH,DOOR HORIZ,ADV _ 9700-8861-01 | 08/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1322 | |
| 8501.20-1000 | ĐỘNG CƠ 40KA; 100V | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 3-647 | |
| 8501.20-1000 | ĐỘNG CƠ 25KA | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 3-646 | |
| 8501.10-3000 | ĐỘNG CƠ NHỎ GỌN ABC; 24V | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 3-644 | |
| 8501.10-3000 | ĐẦU XE MÁY ABC | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 3-645 | |
| 8501.31-1010 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG NÃO T1XX; 50963-0A000(B330127) | 18/12/2023 | Phân loại mặt hàng 3-6178 | |
| 8501.31-1010 | BỘ MÁY TRUYỀN ĐỘNG & LẮP RÁP; B0212-K0000 | 25/05/2023 | Phân loại mặt hàng 3-2554 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC; FMK6531LGAA | 22/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1089 | |
| 8501.52-0000 | TRỤC CHÍNH; SHS-150-030; KR; | 25/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10551 | |
| 8501.52-0000 | ㅇ RDU (Đơn vị dẫn động cầu sau) | 28/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2480 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG (VCM) | 27/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2441 | |
| 8501.32-1000 | E-AXLE: Ni70Ex (công suất đầu ra: 70kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-256 | |
| 8501.33-1000 | E-AXLE: Ni150Ex (Công suất đầu ra: 150kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-258 | |
| 8501.33-1000 | E-AXLE: Ni100Ex (công suất đầu ra: 100kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-257 | |
| 8501.33-1000 | E-AXLE: Ni200Ex (công suất đầu ra: 200kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-259 | |
| 8501.10-1000 | LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; GN230600-0100 | 28/09/2021 | Phân loại mặt hàng 4-7633 | |
| 8501.10-1000 | MAGNET-CM/SHF POSN ACTR EXH(12698387) | 03/06/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3158 | |
| 8501.10-1000 | MAGNET-CM/SHF POSN ACTR INT(12698386) | 03/06/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3159 | |
| 8501.32-2000 | Hệ thống pin nhiên liệu (HP-1000FCS) | 13/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-2750 | |
| 8501.31-2000 | BỘ SẠC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÓ THỂ GẤP LẠI : SC005 | 11/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-2721 | |
| 8501.52-0000 | LẮP RÁP DÂY ĐỘNG CƠ; YE2-280S-2 | 15/04/2021 | Phân loại mặt hàng 4-3214 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ LY HỢP; SGAA001TA1 | 25/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1953 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC; FDA4031KND | 30/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20587 | |
| 8501.52-0000 | Động cơ kéo cho xe máy điện; 9082010001 | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20343 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 100W; LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; 24354-2J000 | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2751 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Bộ truyền động; 24356-2E700 | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2755 | |
| 8501.10-1000 | Hộp số trục khuỷu 4 tốc độ; MẶT HÀNG 70110 | 28/05/2020 | Phân loại mặt hàng 3-14838 | |
| 8501.10 (Kiểm tra Chú giải nhóm phụ 6 chữ số của hàng hóa xuất khẩu) | BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP; DK1Y00021R0025 | 26/05/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2253 | |
| 8501.10-1000 | TỰ ĐỘNG DEMPER; EDM-E1-12 | 01/05/2020 | Phân loại mặt hàng 4-2367 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất không quá 100W; Bơm chân không điện (EVP); R.HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1240 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Động cơ chốt cửa đuôi (TGLM); R.HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1241 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 750W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG WALK IN/FOLD; HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1242 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5W; Động cơ nắp cốp điện (PTLM); R.HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1245 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ; NTWC021S02 | 10/02/2020 | Phân loại mặt hàng 3-11785 | |
| 8501.10-1000 | Mô-đun truyền động vòi phun máy lọc nước; SFAA251A01 | 27/12/2019 | Phân loại mặt hàng 3-10425 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; HLLD (Thiết bị phát triển đèn pha) | 08/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4179 | |
| 8501.31-1090 | Lắp ráp vỏ động cơ; A2C76317200; Vỏ động cơ TAD701; PR.CHNA | 06/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6086 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất không quá 100 W; Động cơ giảm tốc; PR.CHINA | 05/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10567 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; NTGN016UA1-S; R.KOREA | 03/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9863 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ cửa sổ trời; A00710803(24W); ĐỘNG CƠ CỬA SỔ MẶT TRỜI(NTM01E HS) | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2459 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC (DC KHÔNG CHỔI THAN); FMH2031SSA; | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 3-4576 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ gạt nước phía trước; 64P016601 (công suất 15W); ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ GẠT NƯỚC (IG) | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2458 | |
| 8501.10-1000 | ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO PHANH GOWGA; K0023652-1555(23652BNKR) ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO; | 20/05/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3721 | |
| 8501.10-1000 | VFS; Lực điện từ biến thiên (80*90*30) | 15/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1882 | |
| 8501.31-1090 | HMC 7s dray DCT Gen2 SGA ; A2C7624930404 ; bộ truyền động DC GAD701 | 14/05/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3633 | |
| 8501.51-0000 | Động cơ điện có công suất không quá 750 W; ĐỘNG CƠ HỘP SỐ; MG88 | 10/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1782 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ gạt nước phía sau; A00412603 | 10/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1781 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ cửa sổ điện; A00168201 | 10/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1787 | |
| 8501.32-1000 | Động cơ DC khác; BỘ TRUYỀN ĐỘNG CVVD; 9050110001 | 25/04/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1590 | |
| 8501.31-1090 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG; SBW W/C; 42850-P4G000; | 18/10/2018 | Phân loại mặt hàng 3-5551 | |
| 8501.20-1000 | CON LĂN TRƯỢT TREO TỪ TỰ ĐỘNG | 17/07/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3468 | |
| 8501.40-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN ITQ; ITQ0160; HÀN QUỐC | 06/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3134 | |
| 8501.61-1000 | Máy phát điện; Máy phát điện ASM | 26/06/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3091 | |
| 8501.10-2000 | Động cơ AC có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ ĐIỀU KHIỂN VAN 3 CHIỀU (SSAE); HÀN QUỐC | 26/06/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2888 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ BLDC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG THÔNG MINH QUAY; DTRSA 70-200-RS485-H | 19/04/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1251 | |
| 8501.31-1090 | Bộ động cơ DC cho hệ thống phanh thủy lực | 02/01/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ | 27/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5812 | |
| 8501.31-1090 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP-BÁNH RĂNG; GA | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5511 | |
| 8501.10-1000 | VCM; VCM ASSY | 08/09/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4987 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ có công suất không quá 37,5W; CỬA TỰ ĐỘNG; SUAB709A01 | 16/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4321 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ có công suất không quá 37,5W; ĐỘNG CƠ XẢ NƯỚC 2 CẤP; NTTQ001SA1 | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4237 | |
| 8501.10-1000 | CỬA MỞ DỄ DÀNG SUAD046C01 ; | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4247 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ VÒNG BI SEAA260A01; | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4233 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG HVAC | 31/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2970 | |
| 8501.31-1010 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH FD1; | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4042 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ BLDC ECF (Quạt làm mát động cơ) (62R0102) | 17/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3735 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; P PD MOTOR ACT'RD/LATCH; 9508952; NF243G-1021269EN; PR.CHNA | 20/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4405 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; P TL MOTOR D/LATCH; 9507753; FC280SC-20150; PR.CHNA | 20/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4404 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; P HI POWER MOTOR-D/LATCH; 9507859; RS656WA-2796; PR.CHNA | 20/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4406 | |
| 8501.31-1090 | ĐỘNG CƠ BLDC (BLUSHLESS DC) (125W); FMEC531LGB | 07/03/2017 | Phân loại mặt hàng 3-1199 | |
| 8501.31-1090 | ĐỘNG CƠ BLDC; ICU-BL400(S); ĐỘNG CƠ LCD 300~500W | 17/02/2017 | Phân loại mặt hàng 1-363 | |
| 8501.10-1000 | LIMP HOME; ĐỘNG CƠ BƯỚC; | 15/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4769 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ SLM; ĐỘNG CƠ BƯỚC; | 15/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4768 | |
| 8501.10-1000 | CHÌA KHÓA CỬA SAU DLX (2590666) | 07/12/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5611 | |
| 8501.10-1000 | LF B/BÌA D/L ACT 5P RRH ; 2306968 | 05/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4627 | |
| 8501.10-1000 | MỘT | 05/12/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5576 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ICE SELECTOR; STAB040A01; R.KOREA | 16/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16884 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động P-OPENER ASS'Y; ETACN100N04; HÀN QUỐC | 02/11/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4211 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ BƯỚC DC; 24BYJ48-1869 | 21/10/2016 | Phân loại mặt hàng 3-4564 | |
| 8501.51-0000 | Động cơ AC khác, nhiều pha, Công suất không quá 750W; Động cơ hộp số; K2-075; PR.CHNA | 06/09/2016 | Phân loại mặt hàng 2-12387 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG GẤP ĐIỆN; | 30/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3130 | |
| 8501.10-1000 | BTSI; KHÓA CHUYỂN SỐ PHANH; TỰ ĐỘNG T/M; | 13/07/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2028 | |
| 8501.10-1000 | MỘT HI CAT'R SA-D/LAT PWR RRH(2308082) | 30/06/2016 | Phân loại mặt hàng 3-2425 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.