Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 85.01

Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8501.10CN- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Động cơ một chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Động cơ bước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.21CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.22CN- - - - Loại khác, công suất không quá 5 WThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.30CN- - - Động cơ hướng trục (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.41CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Động cơ bước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.51CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.60CN- - - Động cơ hướng trục (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.91CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.20CN- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.20.12CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.20.21CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.31CN- - Công suất không quá 750 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.31.30CN- - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.31.60CN- - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.31.70CN- - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.31.80CN- - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.32CN- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.32.21CN- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.32.24CN- - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.32.25CN- - - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.32.26CN- - - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.32.31CN- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.32.32CN- - - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.32.33CN- - - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.33CN- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.33.10CN- - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.34.00CN- - Công suất trên 375 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.40CN- Động cơ xoay chiều khác, một pha:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.40.11CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.40.21CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.40.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.51CN- - Công suất không quá 750 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.51.11CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.51.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8501.52CN- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.11CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.52.12CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.52.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.21CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.52.22CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.52.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.31CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.52.32CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.52.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.53CN- - Công suất trên 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.53.10CN- - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.53.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.61CN- - Công suất không quá 75 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.61.10CN- - - Công suất không quá 12,5 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.61.20CN- - - Công suất trên 12,5 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.62CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.62.10CN- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.62.20CN- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.63.00CN- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.64.00CN- - Công suất trên 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy phát quang điện một chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.71.00CN- - Công suất không quá 50 WThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.72CN- - Công suất trên 50 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.72.10CN- - - Công suất không quá 750 WThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.72.20CN- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.72.30CN- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.72.40CN- - - Công suất trên 75 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.80CN- Máy phát quang điện xoay chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.80.10CN- - Công suất không quá 75 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.80.20CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.80.30CN- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.80.40CN- - Công suất trên 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8501.31.40Motor gạt nước, công suất 60W dùng cho xe ô tô tải hiệu Kia, TTL có tải đến 5 tấn, động cơ D4CB 2.497cc, chiều dài cơ sở xe 2.615mm. Hàng mới 100%, sx năm 2018.17/12/20187396/TB-TCHQ
8501.10.99Tên thương mại: Thiết bị tạo khí (hoặc cụm động cơ máy xông khí dung). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Động cơ dùng điện xoay chiều AC 220~230V50Hz - 1 phase, công suất 25Wkhông có chổi than, không phải động cơ bước, không phải động cơ hướng trục, dùng tạo khí cho máy xông khí dung.24/03/20171962/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8501.40-2000Linear Motor Actuators; E-RAM6-S-400-NN25/09/2024Item Classification 3-5060
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-261S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3349
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-301S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3347
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-139S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3334
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-76S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3337
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-32S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3328
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-141S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3335
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-293S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3348
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-249S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3345
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-315S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3330
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-40S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3333
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-31S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3332
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-33S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3336
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-309S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3331
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-278S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3346
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-345S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3329
8501.31-1090Động cơ gấp 2 hàng LH/RH MV; 28550-MV620; CN;11/03/2024Phân loại mặt hàng 3-1001
8501.10-1000 Động cơ điện DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ASSY,MOTOR,LATCH,DOOR HORIZ,ADV _ 9700-8861-0108/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1322
8501.20-1000ĐỘNG CƠ 40KA; 100V19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-647
8501.20-1000ĐỘNG CƠ 25KA19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-646
8501.10-3000ĐỘNG CƠ NHỎ GỌN ABC; 24V19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-644
8501.10-3000ĐẦU XE MÁY ABC19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-645
8501.31-1010BỘ TRUYỀN ĐỘNG NÃO T1XX; 50963-0A000(B330127) 18/12/2023Phân loại mặt hàng 3-6178
8501.31-1010BỘ MÁY TRUYỀN ĐỘNG & LẮP RÁP; B0212-K000025/05/2023Phân loại mặt hàng 3-2554
8501.31-1010ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC; FMK6531LGAA22/02/2023Phân loại mặt hàng 3-1089
8501.52-0000TRỤC CHÍNH; SHS-150-030; KR;25/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10551
8501.52-0000ㅇ RDU (Đơn vị dẫn động cầu sau)28/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2480
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG (VCM)27/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2441
8501.32-1000E-AXLE: Ni70Ex (công suất đầu ra: 70kW)14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-256
8501.33-1000E-AXLE: Ni150Ex (Công suất đầu ra: 150kW)14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-258
8501.33-1000E-AXLE: Ni100Ex (công suất đầu ra: 100kW)14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-257
8501.33-1000E-AXLE: Ni200Ex (công suất đầu ra: 200kW)14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-259
8501.10-1000LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; GN230600-010028/09/2021Phân loại mặt hàng 4-7633
8501.10-1000MAGNET-CM/SHF POSN ACTR EXH(12698387)03/06/2021Phân loại mặt hàng 3-3158
8501.10-1000MAGNET-CM/SHF POSN ACTR INT(12698386)03/06/2021Phân loại mặt hàng 3-3159
8501.32-2000Hệ thống pin nhiên liệu (HP-1000FCS)13/05/2021Phân loại mặt hàng 3-2750
8501.31-2000BỘ SẠC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÓ THỂ GẤP LẠI : SC00511/05/2021Phân loại mặt hàng 3-2721
8501.52-0000LẮP RÁP DÂY ĐỘNG CƠ; YE2-280S-215/04/2021Phân loại mặt hàng 4-3214
8501.10-1000ĐỘNG CƠ LY HỢP; SGAA001TA125/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1953
8501.31-1010ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC; FDA4031KND30/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20587
8501.52-0000Động cơ kéo cho xe máy điện; 908201000121/12/2020Phân loại mặt hàng 3-20343
8501.31-1010Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 100W; LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; 24354-2J00023/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2751
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Bộ truyền động; 24356-2E70023/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2755
8501.10-1000Hộp số trục khuỷu 4 tốc độ; MẶT HÀNG 70110 28/05/2020Phân loại mặt hàng 3-14838
8501.10 (Kiểm tra Chú giải nhóm phụ 6 chữ số của hàng hóa xuất khẩu)BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP; DK1Y00021R002526/05/2020Phân loại mặt hàng 1-2253
8501.10-1000TỰ ĐỘNG DEMPER; EDM-E1-1201/05/2020Phân loại mặt hàng 4-2367
8501.31-1010Động cơ DC có công suất không quá 100W; Bơm chân không điện (EVP); R.HÀN QUỐC30/03/2020Phân loại mặt hàng 1-1240
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Động cơ chốt cửa đuôi (TGLM); R.HÀN QUỐC30/03/2020Phân loại mặt hàng 1-1241
8501.31-1010Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 750W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG WALK IN/FOLD; HÀN QUỐC30/03/2020Phân loại mặt hàng 1-1242
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5W; Động cơ nắp cốp điện (PTLM); R.HÀN QUỐC30/03/2020Phân loại mặt hàng 1-1245
8501.10-1000ĐỘNG CƠ; NTWC021S0210/02/2020Phân loại mặt hàng 3-11785
8501.10-1000Mô-đun truyền động vòi phun máy lọc nước; SFAA251A0127/12/2019Phân loại mặt hàng 3-10425
8501.10-1000Động cơ DC; HLLD (Thiết bị phát triển đèn pha)08/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4179
8501.31-1090Lắp ráp vỏ động cơ; A2C76317200; Vỏ động cơ TAD701; PR.CHNA06/08/2019Phân loại mặt hàng 3-6086
8501.31-1010Động cơ DC có công suất không quá 100 W; Động cơ giảm tốc; PR.CHINA05/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10567
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; NTGN016UA1-S; R.KOREA03/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9863
8501.10-1000Động cơ cửa sổ trời; A00710803(24W); ĐỘNG CƠ CỬA SỔ MẶT TRỜI(NTM01E HS)20/06/2019Phân loại mặt hàng 1-2459
8501.10-1000ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC (DC KHÔNG CHỔI THAN); FMH2031SSA;20/06/2019Phân loại mặt hàng 3-4576
8501.10-1000Động cơ gạt nước phía trước; 64P016601 (công suất 15W); ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ GẠT NƯỚC (IG)20/06/2019Phân loại mặt hàng 1-2458
8501.10-1000ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO PHANH GOWGA; K0023652-1555(23652BNKR) ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO;20/05/2019Phân loại mặt hàng 3-3721
8501.10-1000VFS; Lực điện từ biến thiên (80*90*30)15/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1882
8501.31-1090HMC 7s dray DCT Gen2 SGA ; A2C7624930404 ; bộ truyền động DC GAD70114/05/2019Phân loại mặt hàng 3-3633
8501.51-0000Động cơ điện có công suất không quá 750 W; ĐỘNG CƠ HỘP SỐ; MG8810/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1782
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ gạt nước phía sau; A0041260310/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1781
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ cửa sổ điện; A0016820110/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1787
8501.32-1000Động cơ DC khác; BỘ TRUYỀN ĐỘNG CVVD; 905011000125/04/2019Phân loại mặt hàng 1-1590
8501.31-1090BỘ TRUYỀN ĐỘNG; SBW W/C; 42850-P4G000;18/10/2018Phân loại mặt hàng 3-5551
8501.20-1000CON LĂN TRƯỢT TREO TỪ TỰ ĐỘNG17/07/2018Phân loại mặt hàng 3-3468
8501.40-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN ITQ; ITQ0160; HÀN QUỐC06/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3134
8501.61-1000Máy phát điện; Máy phát điện ASM26/06/2018Phân loại mặt hàng 3-3091
8501.10-2000Động cơ AC có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ ĐIỀU KHIỂN VAN 3 CHIỀU (SSAE); HÀN QUỐC26/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2888
8501.31-1010ĐỘNG CƠ BLDC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG THÔNG MINH QUAY; DTRSA 70-200-RS485-H19/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1251
8501.31-1090Bộ động cơ DC cho hệ thống phanh thủy lực02/01/2018Phân loại mặt hàng 3-3
8501.10-1000ĐỘNG CƠ27/10/2017Phân loại mặt hàng 3-5812
8501.31-1090BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP-BÁNH RĂNG; GA11/10/2017Phân loại mặt hàng 3-5511
8501.10-1000VCM; VCM ASSY08/09/2017Phân loại mặt hàng 3-4987
8501.10-1000Động cơ có công suất không quá 37,5W; CỬA TỰ ĐỘNG; SUAB709A0116/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4321
8501.10-1000Động cơ có công suất không quá 37,5W; ĐỘNG CƠ XẢ NƯỚC 2 CẤP; NTTQ001SA108/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4237
8501.10-1000CỬA MỞ DỄ DÀNG SUAD046C01 ;08/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4247
8501.31-1010ĐỘNG CƠ VÒNG BI SEAA260A01;08/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4233
8501.10-1000Động cơ DC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG HVAC31/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2970
8501.31-1010BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH FD1;28/07/2017Phân loại mặt hàng 3-4042
8501.31-1090Động cơ BLDC ECF (Quạt làm mát động cơ) (62R0102)17/07/2017Phân loại mặt hàng 3-3735
8501.10-1000Động cơ DC; P PD MOTOR ACT'RD/LATCH; 9508952; NF243G-1021269EN; PR.CHNA20/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4405
8501.10-1000Động cơ DC; P TL MOTOR D/LATCH; 9507753; FC280SC-20150; PR.CHNA20/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4404
8501.10-1000Động cơ DC; P HI POWER MOTOR-D/LATCH; 9507859; RS656WA-2796; PR.CHNA20/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4406
8501.31-1090ĐỘNG CƠ BLDC (BLUSHLESS DC) (125W); FMEC531LGB07/03/2017Phân loại mặt hàng 3-1199
8501.31-1090ĐỘNG CƠ BLDC; ICU-BL400(S); ĐỘNG CƠ LCD 300~500W17/02/2017Phân loại mặt hàng 1-363
8501.10-1000LIMP HOME; ĐỘNG CƠ BƯỚC;15/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4769
8501.10-1000ĐỘNG CƠ SLM; ĐỘNG CƠ BƯỚC;15/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4768
8501.10-1000CHÌA KHÓA CỬA SAU DLX (2590666)07/12/2016Phân loại mặt hàng 3-5611
8501.10-1000LF B/BÌA D/L ACT 5P RRH ; 230696805/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4627
8501.10-1000MỘT05/12/2016Phân loại mặt hàng 3-5576
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ICE SELECTOR; STAB040A01; R.KOREA16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16884
8501.10-1000Bộ truyền động P-OPENER ASS'Y; ETACN100N04; HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 1-4211
8501.10-1000ĐỘNG CƠ BƯỚC DC; 24BYJ48-186921/10/2016Phân loại mặt hàng 3-4564
8501.51-0000Động cơ AC khác, nhiều pha, Công suất không quá 750W; Động cơ hộp số; K2-075; PR.CHNA06/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12387
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG GẤP ĐIỆN;30/08/2016Phân loại mặt hàng 1-3130
8501.10-1000BTSI; KHÓA CHUYỂN SỐ PHANH; TỰ ĐỘNG T/M;13/07/2016Phân loại mặt hàng 1-2028
8501.10-1000MỘT HI CAT'R SA-D/LAT PWR RRH(2308082)30/06/2016Phân loại mặt hàng 3-2425

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 85.01: Động cơ điện và máy phát điện (trừ tổ máy phát điện)