Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8501.10.91

- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8501.10CN- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Động cơ một chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Động cơ bước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.21CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.22CN- - - - Loại khác, công suất không quá 5 WThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.30CN- - - Động cơ hướng trục (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.41CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Động cơ bước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.51CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.60CN- - - Động cơ hướng trục (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.91CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.20CN- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.20.12CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.20.21CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.31CN- - Công suất không quá 750 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.31.30CN- - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.31.60CN- - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.31.70CN- - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.31.80CN- - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.32CN- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.32.21CN- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.32.24CN- - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.32.25CN- - - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.32.26CN- - - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.32.31CN- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.32.32CN- - - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.32.33CN- - - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.33CN- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.33.10CN- - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.34.00CN- - Công suất trên 375 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.40CN- Động cơ xoay chiều khác, một pha:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.40.11CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.40.21CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.40.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.51CN- - Công suất không quá 750 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.51.11CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.51.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8501.52CN- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.11CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.52.12CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.52.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.21CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.52.22CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.52.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.31CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.52.32CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.52.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.53CN- - Công suất trên 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.53.10CN- - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.53.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.61CN- - Công suất không quá 75 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.61.10CN- - - Công suất không quá 12,5 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.61.20CN- - - Công suất trên 12,5 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.62CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.62.10CN- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.62.20CN- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.63.00CN- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.64.00CN- - Công suất trên 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy phát quang điện một chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.71.00CN- - Công suất không quá 50 WThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.72CN- - Công suất trên 50 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.72.10CN- - - Công suất không quá 750 WThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.72.20CN- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.72.30CN- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.72.40CN- - - Công suất trên 75 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.80CN- Máy phát quang điện xoay chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.80.10CN- - Công suất không quá 75 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.80.20CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.80.30CN- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.80.40CN- - Công suất trên 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-261S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3349
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-301S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3347
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-139S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3334
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-76S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3337
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-32S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3328
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-141S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3335
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-293S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3348
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-249S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3345
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-315S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3330
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-40S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3333
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-31S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3332
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-33S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3336
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-309S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3331
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-278S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3346
8501.10-2000ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-345S 04/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3329
8501.10-1000 Động cơ điện DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ASSY,MOTOR,LATCH,DOOR HORIZ,ADV _ 9700-8861-0108/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1322
8501.10-3000ĐỘNG CƠ NHỎ GỌN ABC; 24V19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-644
8501.10-3000ĐẦU XE MÁY ABC19/02/2024Phân loại mặt hàng 3-645
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG (VCM)27/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2441
8501.10-1000LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; GN230600-010028/09/2021Phân loại mặt hàng 4-7633
8501.10-1000MAGNET-CM/SHF POSN ACTR EXH(12698387)03/06/2021Phân loại mặt hàng 3-3158
8501.10-1000MAGNET-CM/SHF POSN ACTR INT(12698386)03/06/2021Phân loại mặt hàng 3-3159
8501.10-1000ĐỘNG CƠ LY HỢP; SGAA001TA125/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1953
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Bộ truyền động; 24356-2E70023/06/2020Phân loại mặt hàng 1-2755
8501.10-1000Hộp số trục khuỷu 4 tốc độ; MẶT HÀNG 70110 28/05/2020Phân loại mặt hàng 3-14838
8501.10 (Kiểm tra Chú giải nhóm phụ 6 chữ số của hàng hóa xuất khẩu)BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP; DK1Y00021R002526/05/2020Phân loại mặt hàng 1-2253
8501.10-1000TỰ ĐỘNG DEMPER; EDM-E1-1201/05/2020Phân loại mặt hàng 4-2367
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Động cơ chốt cửa đuôi (TGLM); R.HÀN QUỐC30/03/2020Phân loại mặt hàng 1-1241
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5W; Động cơ nắp cốp điện (PTLM); R.HÀN QUỐC30/03/2020Phân loại mặt hàng 1-1245
8501.10-1000ĐỘNG CƠ; NTWC021S0210/02/2020Phân loại mặt hàng 3-11785
8501.10-1000Mô-đun truyền động vòi phun máy lọc nước; SFAA251A0127/12/2019Phân loại mặt hàng 3-10425
8501.10-1000Động cơ DC; HLLD (Thiết bị phát triển đèn pha)08/10/2019Phân loại mặt hàng 1-4179
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; NTGN016UA1-S; R.KOREA03/07/2019Phân loại mặt hàng 4-9863
8501.10-1000Động cơ cửa sổ trời; A00710803(24W); ĐỘNG CƠ CỬA SỔ MẶT TRỜI(NTM01E HS)20/06/2019Phân loại mặt hàng 1-2459
8501.10-1000ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC (DC KHÔNG CHỔI THAN); FMH2031SSA;20/06/2019Phân loại mặt hàng 3-4576
8501.10-1000Động cơ gạt nước phía trước; 64P016601 (công suất 15W); ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ GẠT NƯỚC (IG)20/06/2019Phân loại mặt hàng 1-2458
8501.10-1000ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO PHANH GOWGA; K0023652-1555(23652BNKR) ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO;20/05/2019Phân loại mặt hàng 3-3721
8501.10-1000VFS; Lực điện từ biến thiên (80*90*30)15/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1882
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ gạt nước phía sau; A0041260310/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1781
8501.10-1000Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ cửa sổ điện; A0016820110/05/2019Phân loại mặt hàng 1-1787
8501.10-2000Động cơ AC có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ ĐIỀU KHIỂN VAN 3 CHIỀU (SSAE); HÀN QUỐC26/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2888
8501.10-1000ĐỘNG CƠ27/10/2017Phân loại mặt hàng 3-5812
8501.10-1000VCM; VCM ASSY08/09/2017Phân loại mặt hàng 3-4987
8501.10-1000Động cơ có công suất không quá 37,5W; CỬA TỰ ĐỘNG; SUAB709A0116/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4321
8501.10-1000Động cơ có công suất không quá 37,5W; ĐỘNG CƠ XẢ NƯỚC 2 CẤP; NTTQ001SA108/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4237
8501.10-1000CỬA MỞ DỄ DÀNG SUAD046C01 ;08/08/2017Phân loại mặt hàng 3-4247
8501.10-1000Động cơ DC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG HVAC31/07/2017Phân loại mặt hàng 1-2970
8501.10-1000Động cơ DC; P PD MOTOR ACT'RD/LATCH; 9508952; NF243G-1021269EN; PR.CHNA20/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4405
8501.10-1000Động cơ DC; P TL MOTOR D/LATCH; 9507753; FC280SC-20150; PR.CHNA20/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4404
8501.10-1000Động cơ DC; P HI POWER MOTOR-D/LATCH; 9507859; RS656WA-2796; PR.CHNA20/06/2017Phân loại mặt hàng 4-4406
8501.10-1000LIMP HOME; ĐỘNG CƠ BƯỚC;15/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4769
8501.10-1000ĐỘNG CƠ SLM; ĐỘNG CƠ BƯỚC;15/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4768
8501.10-1000CHÌA KHÓA CỬA SAU DLX (2590666)07/12/2016Phân loại mặt hàng 3-5611
8501.10-1000LF B/BÌA D/L ACT 5P RRH ; 230696805/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4627
8501.10-1000MỘT05/12/2016Phân loại mặt hàng 3-5576
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ICE SELECTOR; STAB040A01; R.KOREA16/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16884
8501.10-1000Bộ truyền động P-OPENER ASS'Y; ETACN100N04; HÀN QUỐC02/11/2016Phân loại mặt hàng 1-4211
8501.10-1000ĐỘNG CƠ BƯỚC DC; 24BYJ48-186921/10/2016Phân loại mặt hàng 3-4564
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG GẤP ĐIỆN;30/08/2016Phân loại mặt hàng 1-3130
8501.10-1000BTSI; KHÓA CHUYỂN SỐ PHANH; TỰ ĐỘNG T/M;13/07/2016Phân loại mặt hàng 1-2028
8501.10-1000MỘT HI CAT'R SA-D/LAT PWR RRH(2308082)30/06/2016Phân loại mặt hàng 3-2425
8501.10-1000Bộ truyền động thủy tinh; DM200-43096103/06/2016Phân loại mặt hàng 1-1317
8501.10-1000Bộ truyền động gấp điện01/06/2016Phân loại mặt hàng 1-1225
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG GƯƠNG; MR4;30/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1151
8501.10-1000LẮP RÁP SUB SOLENOID (EDSNA50SL302A (00082385-01H)11/05/2016Phân loại mặt hàng 3-1307
8501.10-2000ĐỘNG CƠ AC (ĐỒNG BỘ); MVCD18AR19; KR10/03/2016Phân loại mặt hàng 3-684
8501.10-1000CẮM ĐÁ CHO TỦ LẠNH, STAA125A0423/02/2016Phân loại mặt hàng 3-545
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG; BỘ PHỤ TRUYỀN ĐỘNG CHÌA CỬA;22/02/2016Phân loại mặt hàng 1-273
8501.10-1000Nam châm điện; SOLENOID ASM-CM/SHF POSN ACR VLV(55562223)05/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1262
8501.10-1000- Tên sản phẩm: RC máy bay servo · - Model: Towerpro SG9011/12/2015Phân loại mặt hàng 3-3510
8501.10-1000- Tên sản phẩm: RC car servo · - Model: Towerpro MG96611/12/2015Phân loại mặt hàng 3-3509
8501.10-1000Lắp ráp động cơ điều chỉnh cửa sổ10/12/2015Phân loại mặt hàng 1-2147
8501.10-1000ㅇ MOTOR A-ENG STOP (Model: P3792000110)20/11/2015Phân loại mặt hàng 3-3280
8501.10-1000BỘ MÔ-ĐUN TỰA ĐẦU ĐIỆN LÊN/XUỐNG LẮP RÁP BÊN TRÁI, 89740-3N55027/10/2015Phân loại mặt hàng 3-2996
8501.10-1000GƯƠNG MOTOR A-PWR, P3761700240; HÀN QUỐC26/10/2015Phân loại mặt hàng 3-2983
8501.10-3010Bộ giường y tế di chuyển, SCB-203; PR.CHNA25/09/2015Phân loại mặt hàng 3-2701
8501.10-1000Động cơ cho bàn đạp điều chỉnh, 082060324/09/2015Phân loại mặt hàng 3-2662
8501.10-1000Động cơ cho bàn đạp điều chỉnh, 082060224/09/2015Phân loại mặt hàng 3-2661
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; TACTIC EMV DRIVE; ĐỨC19/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6541
8501.10-1000ĐỘNG CƠ A-ENG SP KIỂM SOÁT HỆ THỐNG; ĐỘNG CƠ PTO;; P32200 0002031/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1348
8501.10-1000Bộ truyền động lắp ráp17/06/2015Phân loại mặt hàng 1-971
8501.10-1000VCM; SANQL1A001A; ATMT2Z001A; Nhật Bản15/05/2015Phân loại mặt hàng 3-1347
8501.10-1000ĐỘNG CƠ BƯỚC; A4K-M564;17/03/2015Phân loại mặt hàng 1-360
8501.10-1000động cơ có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH; P/N:10000-56-1(KAI P/N:81762301-01)14/01/2015Phân loại mặt hàng 2-294
8501.10-1000PHỤ TÙNG ĐỒ CHƠI BẰNG NHỰA, GÓI ĐỘNG CƠ17/12/2014Phân loại mặt hàng 3-2744
8501.10-1000- Động cơ cuộn dây âm thanh 5M mỏng 1/4; SG-854621/11/2014Phân loại mặt hàng 3-2496
8501.10-1000Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH, CẮT; DJL02001-01 (Mã số P/N của KAI: WF272222-01)11/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7515
8501.10-2000- SRA (Bộ truyền động cộng hưởng điện từ); SP1X-2006-80B111/08/2014Phân loại mặt hàng 3-1779
8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG GIẢM GIÁ(①MODE, ②TEMP, ③INTAKE) ; ANI-M102/07/2014Phân loại mặt hàng 1-2008
8501.10-1000Bộ truyền động gương; Điện18/03/2014Phân loại mặt hàng 1-835
8501.10-3000Động cơ AC/DC phổ thông có công suất đầu ra không quá 37,5 W; KE01601/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4596
ㅇ8501.10-1000ㅇBộ truyền động động cơ (Bộ truyền động; 520 M/ACT; 89*78.2*27)13/06/2013Phân loại mặt hàng 1-1276
8501.10-1000ㅇ Tên sản phẩm: Bộ truyền động & Bộ điều khiển van điện (Model: EW201)30/05/2013Phân loại mặt hàng 1-1158
8501.10-1000Linh kiện camera điện thoại di động; Động cơ cuộn dây thoại;; SG8560;;; Việt Nam23/05/2013Phân loại mặt hàng 1-1124
Số 8501.10-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG KHÓA CỬA15/02/2012Phân loại mặt hàng 1-416
Số 8501.10-2000BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN TỪ SDC 2O06/07/2011Phân loại mặt hàng 1-582
Số 8501.10-1000ĐỘNG CƠ DC; 2122-A100(5W)21/06/2011Phân loại mặt hàng 1-454
- Được phân loại là số 8501.10-0000- Bộ truyền động điện Ass'y30/05/2011Phân loại mặt hàng 1-335
- Được phân loại là số 8501.10-0000- Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện30/05/2011Phân loại mặt hàng 1-336
8501.10-1000Bộ truyền động (Bộ truyền động động cơ)17/07/2008Phân loại mặt hàng 1-222
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-KH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất3Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất2.1Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8501.10.91: Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18…