Mã HS: 8501.31
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8501.10CN | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Động cơ một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.22CN | - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.30CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.41CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.51CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.60CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.91CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20CN | - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.12CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.31CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.31.30CN | - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.60CN | - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.70CN | - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.80CN | - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.21CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.24CN | - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.25CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.26CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.31CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.32CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.33CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33CN | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.33.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.34.00CN | - - Công suất trên 375 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40CN | - Động cơ xoay chiều khác, một pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.51CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.51.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.51.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.11CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.12CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.22CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.31CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.32CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53CN | - - Công suất trên 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.53.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.61CN | - - Công suất không quá 75 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.61.10CN | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.61.20CN | - - - Công suất trên 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.62.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62.20CN | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.63.00CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.64.00CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát quang điện một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.71.00CN | - - Công suất không quá 50 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72CN | - - Công suất trên 50 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.72.10CN | - - - Công suất không quá 750 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.20CN | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.30CN | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.40CN | - - - Công suất trên 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80CN | - Máy phát quang điện xoay chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.80.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.30CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.40CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8501.31.40 | Motor gạt nước, công suất 60W dùng cho xe ô tô tải hiệu Kia, TTL có tải đến 5 tấn, động cơ D4CB 2.497cc, chiều dài cơ sở xe 2.615mm. Hàng mới 100%, sx năm 2018. | 17/12/2018 | 7396/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (42)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8501.31-1090 | Động cơ gấp 2 hàng LH/RH MV; 28550-MV620; CN; | 11/03/2024 | Phân loại mặt hàng 3-1001 | |
| 8501.31-1010 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG NÃO T1XX; 50963-0A000(B330127) | 18/12/2023 | Phân loại mặt hàng 3-6178 | |
| 8501.31-1010 | BỘ MÁY TRUYỀN ĐỘNG & LẮP RÁP; B0212-K0000 | 25/05/2023 | Phân loại mặt hàng 3-2554 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC; FMK6531LGAA | 22/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1089 | |
| 8501.31-2000 | BỘ SẠC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI CÓ THỂ GẤP LẠI : SC005 | 11/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-2721 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC; FDA4031KND | 30/12/2020 | Phân loại mặt hàng 3-20587 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 100W; LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; 24354-2J000 | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2751 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất không quá 100W; Bơm chân không điện (EVP); R.HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1240 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 750W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG WALK IN/FOLD; HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1242 | |
| 8501.31-1090 | Lắp ráp vỏ động cơ; A2C76317200; Vỏ động cơ TAD701; PR.CHNA | 06/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6086 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC có công suất không quá 100 W; Động cơ giảm tốc; PR.CHINA | 05/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10567 | |
| 8501.31-1090 | HMC 7s dray DCT Gen2 SGA ; A2C7624930404 ; bộ truyền động DC GAD701 | 14/05/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3633 | |
| 8501.31-1090 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG; SBW W/C; 42850-P4G000; | 18/10/2018 | Phân loại mặt hàng 3-5551 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ BLDC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG THÔNG MINH QUAY; DTRSA 70-200-RS485-H | 19/04/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1251 | |
| 8501.31-1090 | Bộ động cơ DC cho hệ thống phanh thủy lực | 02/01/2018 | Phân loại mặt hàng 3-3 | |
| 8501.31-1090 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP-BÁNH RĂNG; GA | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5511 | |
| 8501.31-1010 | ĐỘNG CƠ VÒNG BI SEAA260A01; | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4233 | |
| 8501.31-1010 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH FD1; | 28/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4042 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ BLDC ECF (Quạt làm mát động cơ) (62R0102) | 17/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3735 | |
| 8501.31-1090 | ĐỘNG CƠ BLDC (BLUSHLESS DC) (125W); FMEC531LGB | 07/03/2017 | Phân loại mặt hàng 3-1199 | |
| 8501.31-1090 | ĐỘNG CƠ BLDC; ICU-BL400(S); ĐỘNG CƠ LCD 300~500W | 17/02/2017 | Phân loại mặt hàng 1-363 | |
| 8501.31-1010 | - Tên sản phẩm: ACTUATOR(KH) · - Tên model: 88621-AH000 | 17/12/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3578 | |
| 8501.31-1010 | MOTOR AW/S WIPER, P3785900090; HÀN QUỐC | 26/10/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2984 | |
| 8501.31-1090 | LẮP RÁP RESOLVER, 7249371(5990-01-506-7695) | 20/10/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2894 | |
| 8501.31-1010 | BỘ MỞ-BỘ NẠP NHIÊN LIỆU DR (81590-G2000) | 22/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2635 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ DC; 48320T00015(UAZ) | 03/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5025 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ DC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH; 0407584-S01 | 02/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-4978 | |
| 8501.31-1090 | - ĐỘNG CƠ loại E; MBP10SL | 04/06/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1513 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ DC; BÁNH XE CÓ ĐỘNG CƠ; PR.CHNA | 15/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3290 | |
| 8501.31-1090 | Ổ đĩa xoay (PST-2AL) | 03/02/2015 | Phân loại mặt hàng 1-170 | |
| 8501.31-1090 | Bộ truyền động (PST-2AL) | 28/01/2015 | Phân loại mặt hàng 1-125 | |
| 8501.31-1010 | Động cơ DC khác Công suất không quá 100 W; Bộ truyền động Canopy (bộ truyền động điện), KAI P/N 85VK000301-009 | 11/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7516 | |
| 8501.31-2000 | Tấm pin mặt trời; 4v250mA(1W) | 05/12/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3301 | |
| - 8501.31-1090 | ㅇ Tên sản phẩm: DC MOTOR (Động cơ quạt làm mát cho xe) · ㅇ Model: 6MAH-8K621-AB · ㅇ Thông số kỹ thuật: A00532405 · ㅇ Công suất (W): 134W | 01/04/2013 | Phân loại mặt hàng 1-586 | |
| 8501.31.1090 | Tên sản phẩm: DDM MOTOR; Model: AMB17018B;; Điện áp đầu vào: AC 220V, 50Hz;;; Công suất đầu ra: 300W | 21/03/2013 | Phân loại mặt hàng 1-526 | |
| 8501.31-1010 | Bekoum; Giường hướng dẫn bệnh nhân Thiết bị điện có thể tháo rời (BK-3100) | 15/11/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2793 | |
| - 8501.31-1090 | ㅇ Tên sản phẩm: BLDC FAN MOTOR ASS'Y · ㅇ Model: HM-68BLM · ㅇ Thông số kỹ thuật: 0,54Nm, 3700RPM, 24A trở xuống · ㅇ Công suất đầu ra: 210W | 02/11/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2646 | |
| ㅇ8501.31-1090 | ㅇHệ thống động cơ ABS | 04/10/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2398 | |
| ㅇ8501.31-1090 | ㅇFlange Motor Ass'y | 04/10/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2388 | |
| ㅇ8501.31-1090 | ㅇHệ thống động cơ EPS | 04/10/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2396 | |
| Số 8501.31-1090 | ㅇBare Motor Ass'y | 04/10/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2389 | |
| 8501.31-1090 | Động cơ quay DC; UGSMEM-22-NY16 | 22/02/2006 | Mục Phân loại sản phẩm-106607 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.