Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8501.53.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8501.10CN- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Động cơ một chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Động cơ bước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.21CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.22CN- - - - Loại khác, công suất không quá 5 WThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.30CN- - - Động cơ hướng trục (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.41CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Động cơ bước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.51CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.59CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.10.60CN- - - Động cơ hướng trục (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.10.91CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.10.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8501.20CN- Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.20.12CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.20.21CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.31CN- - Công suất không quá 750 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.31.30CN- - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.31.60CN- - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.31.70CN- - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.31.80CN- - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.32CN- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.32.21CN- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.32.24CN- - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.32.25CN- - - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.32.26CN- - - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.32.31CN- - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.32.32CN- - - - Động cơ khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.32.33CN- - - - Máy phát điệnThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.33CN- - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.33.10CN- - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.33.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.34.00CN- - Công suất trên 375 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.40CN- Động cơ xoay chiều khác, một pha:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.40.11CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.40.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Công suất trên 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.40.21CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.40.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Động cơ xoay chiều khác, đa pha:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.51CN- - Công suất không quá 750 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.51.11CN- - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.51.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8501.52CN- - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Công suất không quá 1 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.11CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.52.12CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.52.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.21CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8501.52.22CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.52.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.52.31CN- - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.52.32CN- - - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.52.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.53CN- - Công suất trên 75 kW:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.53.10CN- - - Loại dùng cho xe của Chương 87Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.53.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.61CN- - Công suất không quá 75 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.61.10CN- - - Công suất không quá 12,5 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.61.20CN- - - Công suất trên 12,5 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.62CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.62.10CN- - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.62.20CN- - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.63.00CN- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.64.00CN- - Công suất trên 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Máy phát quang điện một chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.71.00CN- - Công suất không quá 50 WThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.72CN- - Công suất trên 50 W:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.72.10CN- - - Công suất không quá 750 WThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.72.20CN- - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kWThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8501.72.30CN- - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kWThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8501.72.40CN- - - Công suất trên 75 kWThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.80CN- Máy phát quang điện xoay chiều:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8501.80.10CN- - Công suất không quá 75 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8501.80.20CN- - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8501.80.30CN- - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8501.80.40CN- - Công suất trên 750 kVAThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8501.53-1000BỘ TRUYỀN ĐỘNG; BỘ TRUYỀN ĐỘNG CHO BĂNG TẢI; KR01/04/2015Phân loại mặt hàng 2-2101
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8501.53.90: Loại khác – Công suất trên 75 kW