Mã HS: 8501.33
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8501.10CN | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Động cơ một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.22CN | - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.30CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.41CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.51CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.60CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.91CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20CN | - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.12CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.31CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.31.30CN | - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.60CN | - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.70CN | - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.80CN | - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.21CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.24CN | - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.25CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.26CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.31CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.32CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.33CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33CN | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.33.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.34.00CN | - - Công suất trên 375 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40CN | - Động cơ xoay chiều khác, một pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.51CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.51.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.51.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.11CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.12CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.22CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.31CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.32CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53CN | - - Công suất trên 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.53.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.61CN | - - Công suất không quá 75 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.61.10CN | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.61.20CN | - - - Công suất trên 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.62.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62.20CN | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.63.00CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.64.00CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát quang điện một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.71.00CN | - - Công suất không quá 50 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72CN | - - Công suất trên 50 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.72.10CN | - - - Công suất không quá 750 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.20CN | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.30CN | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.40CN | - - - Công suất trên 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80CN | - Máy phát quang điện xoay chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.80.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.30CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.40CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8501.33-1000 | E-AXLE: Ni150Ex (Công suất đầu ra: 150kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-258 | |
| 8501.33-1000 | E-AXLE: Ni100Ex (công suất đầu ra: 100kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-257 | |
| 8501.33-1000 | E-AXLE: Ni200Ex (công suất đầu ra: 200kW) | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-259 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.