Mã HS: 8501.10.41
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8501
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8501.10CN | - Động cơ có công suất không quá 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Động cơ một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.22CN | - - - - Loại khác, công suất không quá 5 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.30CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.41CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.49CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Động cơ khác, kể cả động cơ vạn năng (một chiều/xoay chiều): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Động cơ bước: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.51CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.59CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.60CN | - - - Động cơ hướng trục (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.10.91CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.10.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20CN | - Động cơ vạn năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37,5 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.12CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.20.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.20.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều, trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.31CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.31.30CN | - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.60CN | - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.70CN | - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.31.80CN | - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.21CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.24CN | - - - - Động cơ dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.25CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.26CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.32.31CN | - - - - Động cơ loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.32CN | - - - - Động cơ khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.32.33CN | - - - - Máy phát điện | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33CN | - - Công suất trên 75 kW nhưng không quá 375 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.33.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.33.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.34.00CN | - - Công suất trên 375 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40CN | - Động cơ xoay chiều khác, một pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Công suất trên 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.40.21CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.40.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Động cơ xoay chiều khác, đa pha: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.51CN | - - Công suất không quá 750 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.51.11CN | - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.51.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52CN | - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Công suất không quá 1 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.11CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.12CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 1 kW nhưng không quá 37,5 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.21CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.09 hoặc 85.16 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.22CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.52.31CN | - - - - Loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18 hoặc 84.50 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.32CN | - - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.52.39CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53CN | - - Công suất trên 75 kW: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.53.10CN | - - - Loại dùng cho xe của Chương 87 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.53.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát điện xoay chiều (máy dao điện), trừ máy phát quang điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.61CN | - - Công suất không quá 75 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.61.10CN | - - - Công suất không quá 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.61.20CN | - - - Công suất trên 12,5 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.62.10CN | - - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 150 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.62.20CN | - - - Công suất trên 150 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.63.00CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.64.00CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Máy phát quang điện một chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8501.71.00CN | - - Công suất không quá 50 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72CN | - - Công suất trên 50 W: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.72.10CN | - - - Công suất không quá 750 W | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.20CN | - - - Công suất trên 750 W nhưng không quá 37,5 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.30CN | - - - Công suất trên 37,5 kW nhưng không quá 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.72.40CN | - - - Công suất trên 75 kW | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80CN | - Máy phát quang điện xoay chiều: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8501.80.10CN | - - Công suất không quá 75 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.20CN | - - Công suất trên 75 kVA nhưng không quá 375 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.30CN | - - Công suất trên 375 kVA nhưng không quá 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8501.80.40CN | - - Công suất trên 750 kVA | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-261S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3349 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-301S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3347 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-139S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3334 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-76S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3337 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-32S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3328 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-141S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3335 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-293S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3348 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-249S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3345 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-315S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3330 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-40S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3333 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-31S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3332 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 42SM24-33S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3336 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-309S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3331 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-278S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3346 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ ĐỒNG BỘ; 50SM40-345S | 04/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3329 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ điện DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ASSY,MOTOR,LATCH,DOOR HORIZ,ADV _ 9700-8861-01 | 08/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1322 | |
| 8501.10-3000 | ĐỘNG CƠ NHỎ GỌN ABC; 24V | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 3-644 | |
| 8501.10-3000 | ĐẦU XE MÁY ABC | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 3-645 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG (VCM) | 27/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2441 | |
| 8501.10-1000 | LẮP RÁP ĐIỆN TỪ; GN230600-0100 | 28/09/2021 | Phân loại mặt hàng 4-7633 | |
| 8501.10-1000 | MAGNET-CM/SHF POSN ACTR EXH(12698387) | 03/06/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3158 | |
| 8501.10-1000 | MAGNET-CM/SHF POSN ACTR INT(12698386) | 03/06/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3159 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ LY HỢP; SGAA001TA1 | 25/03/2021 | Phân loại mặt hàng 3-1953 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Bộ truyền động; 24356-2E700 | 23/06/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2755 | |
| 8501.10-1000 | Hộp số trục khuỷu 4 tốc độ; MẶT HÀNG 70110 | 28/05/2020 | Phân loại mặt hàng 3-14838 | |
| 8501.10 (Kiểm tra Chú giải nhóm phụ 6 chữ số của hàng hóa xuất khẩu) | BỘ TRUYỀN ĐỘNG LẮP RÁP; DK1Y00021R0025 | 26/05/2020 | Phân loại mặt hàng 1-2253 | |
| 8501.10-1000 | TỰ ĐỘNG DEMPER; EDM-E1-12 | 01/05/2020 | Phân loại mặt hàng 4-2367 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; Động cơ chốt cửa đuôi (TGLM); R.HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1241 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5W; Động cơ nắp cốp điện (PTLM); R.HÀN QUỐC | 30/03/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1245 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ; NTWC021S02 | 10/02/2020 | Phân loại mặt hàng 3-11785 | |
| 8501.10-1000 | Mô-đun truyền động vòi phun máy lọc nước; SFAA251A01 | 27/12/2019 | Phân loại mặt hàng 3-10425 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; HLLD (Thiết bị phát triển đèn pha) | 08/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4179 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; NTGN016UA1-S; R.KOREA | 03/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9863 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ cửa sổ trời; A00710803(24W); ĐỘNG CƠ CỬA SỔ MẶT TRỜI(NTM01E HS) | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2459 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ QUẠT BLDC (DC KHÔNG CHỔI THAN); FMH2031SSA; | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 3-4576 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ gạt nước phía trước; 64P016601 (công suất 15W); ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ GẠT NƯỚC (IG) | 20/06/2019 | Phân loại mặt hàng 1-2458 | |
| 8501.10-1000 | ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO PHANH GOWGA; K0023652-1555(23652BNKR) ĐƠN VỊ ĐỘNG CƠ TỐC ĐỘ CAO; | 20/05/2019 | Phân loại mặt hàng 3-3721 | |
| 8501.10-1000 | VFS; Lực điện từ biến thiên (80*90*30) | 15/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1882 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ gạt nước phía sau; A00412603 | 10/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1781 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất không quá 37,5 W; Động cơ cửa sổ điện; A00168201 | 10/05/2019 | Phân loại mặt hàng 1-1787 | |
| 8501.10-2000 | Động cơ AC có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ ĐIỀU KHIỂN VAN 3 CHIỀU (SSAE); HÀN QUỐC | 26/06/2018 | Phân loại mặt hàng 4-2888 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ | 27/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5812 | |
| 8501.10-1000 | VCM; VCM ASSY | 08/09/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4987 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ có công suất không quá 37,5W; CỬA TỰ ĐỘNG; SUAB709A01 | 16/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4321 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ có công suất không quá 37,5W; ĐỘNG CƠ XẢ NƯỚC 2 CẤP; NTTQ001SA1 | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4237 | |
| 8501.10-1000 | CỬA MỞ DỄ DÀNG SUAD046C01 ; | 08/08/2017 | Phân loại mặt hàng 3-4247 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; BỘ TRUYỀN ĐỘNG HVAC | 31/07/2017 | Phân loại mặt hàng 1-2970 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; P PD MOTOR ACT'RD/LATCH; 9508952; NF243G-1021269EN; PR.CHNA | 20/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4405 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; P TL MOTOR D/LATCH; 9507753; FC280SC-20150; PR.CHNA | 20/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4404 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC; P HI POWER MOTOR-D/LATCH; 9507859; RS656WA-2796; PR.CHNA | 20/06/2017 | Phân loại mặt hàng 4-4406 | |
| 8501.10-1000 | LIMP HOME; ĐỘNG CƠ BƯỚC; | 15/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4769 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ SLM; ĐỘNG CƠ BƯỚC; | 15/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4768 | |
| 8501.10-1000 | CHÌA KHÓA CỬA SAU DLX (2590666) | 07/12/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5611 | |
| 8501.10-1000 | LF B/BÌA D/L ACT 5P RRH ; 2306968 | 05/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4627 | |
| 8501.10-1000 | MỘT | 05/12/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5576 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; ICE SELECTOR; STAB040A01; R.KOREA | 16/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16884 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động P-OPENER ASS'Y; ETACN100N04; HÀN QUỐC | 02/11/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4211 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ BƯỚC DC; 24BYJ48-1869 | 21/10/2016 | Phân loại mặt hàng 3-4564 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG GẤP ĐIỆN; | 30/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3130 | |
| 8501.10-1000 | BTSI; KHÓA CHUYỂN SỐ PHANH; TỰ ĐỘNG T/M; | 13/07/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2028 | |
| 8501.10-1000 | MỘT HI CAT'R SA-D/LAT PWR RRH(2308082) | 30/06/2016 | Phân loại mặt hàng 3-2425 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động thủy tinh; DM200-430961 | 03/06/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1317 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động gấp điện | 01/06/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1225 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG GƯƠNG; MR4; | 30/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1151 | |
| 8501.10-1000 | LẮP RÁP SUB SOLENOID (EDSNA50SL302A (00082385-01H) | 11/05/2016 | Phân loại mặt hàng 3-1307 | |
| 8501.10-2000 | ĐỘNG CƠ AC (ĐỒNG BỘ); MVCD18AR19; KR | 10/03/2016 | Phân loại mặt hàng 3-684 | |
| 8501.10-1000 | CẮM ĐÁ CHO TỦ LẠNH, STAA125A04 | 23/02/2016 | Phân loại mặt hàng 3-545 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG; BỘ PHỤ TRUYỀN ĐỘNG CHÌA CỬA; | 22/02/2016 | Phân loại mặt hàng 1-273 | |
| 8501.10-1000 | Nam châm điện; SOLENOID ASM-CM/SHF POSN ACR VLV(55562223) | 05/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1262 | |
| 8501.10-1000 | - Tên sản phẩm: RC máy bay servo · - Model: Towerpro SG90 | 11/12/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3510 | |
| 8501.10-1000 | - Tên sản phẩm: RC car servo · - Model: Towerpro MG966 | 11/12/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3509 | |
| 8501.10-1000 | Lắp ráp động cơ điều chỉnh cửa sổ | 10/12/2015 | Phân loại mặt hàng 1-2147 | |
| 8501.10-1000 | ㅇ MOTOR A-ENG STOP (Model: P3792000110) | 20/11/2015 | Phân loại mặt hàng 3-3280 | |
| 8501.10-1000 | BỘ MÔ-ĐUN TỰA ĐẦU ĐIỆN LÊN/XUỐNG LẮP RÁP BÊN TRÁI, 89740-3N550 | 27/10/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2996 | |
| 8501.10-1000 | GƯƠNG MOTOR A-PWR, P3761700240; HÀN QUỐC | 26/10/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2983 | |
| 8501.10-3010 | Bộ giường y tế di chuyển, SCB-203; PR.CHNA | 25/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2701 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ cho bàn đạp điều chỉnh, 0820603 | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2662 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ cho bàn đạp điều chỉnh, 0820602 | 24/09/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2661 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5 W; TACTIC EMV DRIVE; ĐỨC | 19/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6541 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ A-ENG SP KIỂM SOÁT HỆ THỐNG; ĐỘNG CƠ PTO;; P32200 00020 | 31/07/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1348 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động lắp ráp | 17/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-971 | |
| 8501.10-1000 | VCM; SANQL1A001A; ATMT2Z001A; Nhật Bản | 15/05/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1347 | |
| 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ BƯỚC; A4K-M564; | 17/03/2015 | Phân loại mặt hàng 1-360 | |
| 8501.10-1000 | động cơ có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH; P/N:10000-56-1(KAI P/N:81762301-01) | 14/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-294 | |
| 8501.10-1000 | PHỤ TÙNG ĐỒ CHƠI BẰNG NHỰA, GÓI ĐỘNG CƠ | 17/12/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2744 | |
| 8501.10-1000 | - Động cơ cuộn dây âm thanh 5M mỏng 1/4; SG-8546 | 21/11/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2496 | |
| 8501.10-1000 | Động cơ DC có công suất đầu ra không quá 37,5W; BỘ TRUYỀN ĐỘNG TUYẾN TÍNH, CẮT; DJL02001-01 (Mã số P/N của KAI: WF272222-01) | 11/11/2014 | Phân loại mặt hàng 2-7515 | |
| 8501.10-2000 | - SRA (Bộ truyền động cộng hưởng điện từ); SP1X-2006-80B1 | 11/08/2014 | Phân loại mặt hàng 3-1779 | |
| 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG GIẢM GIÁ(①MODE, ②TEMP, ③INTAKE) ; ANI-M1 | 02/07/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2008 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động gương; Điện | 18/03/2014 | Phân loại mặt hàng 1-835 | |
| 8501.10-3000 | Động cơ AC/DC phổ thông có công suất đầu ra không quá 37,5 W; KE016 | 01/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-4596 | |
| ㅇ8501.10-1000 | ㅇBộ truyền động động cơ (Bộ truyền động; 520 M/ACT; 89*78.2*27) | 13/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1276 | |
| 8501.10-1000 | ㅇ Tên sản phẩm: Bộ truyền động & Bộ điều khiển van điện (Model: EW201) | 30/05/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1158 | |
| 8501.10-1000 | Linh kiện camera điện thoại di động; Động cơ cuộn dây thoại;; SG8560;;; Việt Nam | 23/05/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1124 | |
| Số 8501.10-1000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG KHÓA CỬA | 15/02/2012 | Phân loại mặt hàng 1-416 | |
| Số 8501.10-2000 | BỘ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN TỪ SDC 2O | 06/07/2011 | Phân loại mặt hàng 1-582 | |
| Số 8501.10-1000 | ĐỘNG CƠ DC; 2122-A100(5W) | 21/06/2011 | Phân loại mặt hàng 1-454 | |
| - Được phân loại là số 8501.10-0000 | - Bộ truyền động điện Ass'y | 30/05/2011 | Phân loại mặt hàng 1-335 | |
| - Được phân loại là số 8501.10-0000 | - Gương chiếu hậu chỉnh điện gập điện | 30/05/2011 | Phân loại mặt hàng 1-336 | |
| 8501.10-1000 | Bộ truyền động (Bộ truyền động động cơ) | 17/07/2008 | Phân loại mặt hàng 1-222 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất4.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-KH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0(-TH) | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất3 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất1.7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN3%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.