Mã HS: 85.49
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8549
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.11 | - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.11.11 | - - - - Của loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.12 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.20 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.30 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.11.91 | - - - - Của loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.92 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.12 | - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.12.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.12.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.12.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.13 | - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.13.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.13.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.13.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.14 | - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.14.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.14.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.14.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.19.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.19.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.21.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.29.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.31.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.39.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.91 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.91.10 | - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.99.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8549.11-0000 | Lead-acid batteries | 28/02/2023 | Item Classification 3-1227 | |
| 8549.12-1000 | Lead-acid batteries | 15/03/2022 | Item Classification 3-1409 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.