Mã HS: 8549.31.00
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8549
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.11 | - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.11.11 | - - - - Của loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.12 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.20 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.30 | - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.11.91 | - - - - Của loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.92 | - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.11.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.12 | - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.12.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.12.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.12.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.13 | - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.13.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.13.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.13.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.14 | - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.14.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.14.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.14.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.19.10 | - - - Của pin và bộ pin | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.19.20 | - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| 8549.19.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg | |
| - Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.21.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.29.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.31.00 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.39.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8549.91 | - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8549.91.10 | - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 8549.99.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAO | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTA | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất0 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất0 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất0 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất0 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất0 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN0%
- RCEP ASEAN0%
- RCEP Úc0%
- RCEP Trung Quốc0%
- RCEP Nhật Bản0%
- RCEP Hàn Quốc0%
- RCEP New Zealand0%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.