Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8549.91.90

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8549

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.11- - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.11.11- - - - Của loại dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.11.12- - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.11.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.11.20- - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắtThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.11.30- - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.11.91- - - - Của loại dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.11.92- - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.11.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.12- - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.12.10- - - Của pin và bộ pinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.12.20- - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.12.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.13- - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.13.10- - - Của pin và bộ pinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.13.20- - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.13.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.14- - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.14.10- - - Của pin và bộ pinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.14.20- - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.14.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.19- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.19.10- - - Của pin và bộ pinThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.19.20- - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bayThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
8549.19.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.21.00- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
8549.29.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.31.00- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
8549.39.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.91- - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8549.91.10- - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
8549.91.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
8549.99.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8549.91.90: Loại khác – Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công…