Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 39: plastic và các sản phẩm bằng plastic

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
39.01Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.02Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.03Các polyme từ styren, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.04Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.05Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.06Các polyme acrylic dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.07Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.08Các polyamide dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.09Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.10Các silicon dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.11Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.13Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.14CNChất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/lít
39.15Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.16Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.17Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.18Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.19Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.20CNTấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.21CNTấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.22Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.23CNCác sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.24CNBộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plasticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.25Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
39.26Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (200)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3923.90.90Sản phẩm từ Polyethylen có cấu tạo gồm 02 lớp màng đã được ép nhiệt... tạo ra các ô khoang trống hình tròn (đường kính ≈4,2cm)... Dùng làm túi khí chống sốc để bọc hàng.22/07/2025133/TB-KDHQ
3920.69.90Mẫu có cấu tạo gồm hai lớp: lớp nhựa là màng phức hợp gồm polyester no và poly(acrylonitrile:butadien) bề mặt chứa bột kim loại và hạt thủy tinh; lớp giấy đã tráng phủ polyethylene. Mẫu dạng cuộn, dùng bảo vệ nguyên vật liệu khác.14/07/2025128/TB-KĐHQ
3919.90.92Sản phẩm phim tự dính từ polyester (polymer trùng ngưng) dày 0,253 mm, đã cắt tạo hình tạo chữ (vòng tròn có đường kính 2,85 cm và chữ DELL) phù hợp sử dụng ngay, một mặt tráng phủ bột kim loại, một mặt tráng phủ keo hữu cơ tự dính; mặt không tự dính được bảo vệ bằng lớp màng nhựa dày 0,05 mm, mặt còn lại được bảo vệ bằng lớp giấy tráng phủ nhựa chống dính dày 0,07mm.10/07/2025121/TB-KDHQ
3921.90.70Sản phẩm cấu tạo từ màng nhựa polyethylen (polyme trùng hợp) không xốp (chiếm 52,1% trọng lượng), đã tạo vân một mặt, mặt còn lại được phủ xơ vụn từ poly(ethylen terephthalate) và polyamide (xơ vụn chiếm 47,9% trọng lượng), dạng cuộn, khổ 1,53m.07/07/2025113/TB-KĐHQ
3919.90.92Màng tự dính từ polytetrafluoroethylen (polyme trùng hợp), bề mặt trơn nhẵn, đã nhuộm màu, chưa in, không xốp, được gia cố ở giữa một lớp vải dệt thoi bằng sợi thủy tinh thô đi từ xơ filament, vật dệt thoi chiếm tỷ lệ ≈ 28,54% khối lượng... Công dụng: dùng để bọc trục cuộn vải máy xử lý nhiệt.07/07/2025112/TB-KĐHQ
3915.20.90Nhựa nhiệt cứng từ copolyme styren-butadien (trong đó hàm lượng comonome styren vượt trội), tái chế thành dạng nguyên sinh, dạng hạt, màu đen.03/07/2025110/TB-KĐHQ
3921.90.70Tấm vật liệu mang đặc trưng của sản phẩm nhựa, các cạnh mép chưa được gia công, không xốp, không tự dính, cấu tạo gồm: 2 tấm mặt từ Poly(vinyl chloride) và CaCO3, giữa có lõi Nhôm cấu trúc tổ ong; dùng làm đồ nội thất.25/06/202598/TB-KĐHQ
3921.13.91Tấm nhựa polyurethan xốp, mềm, được gia cố một mặt với lớp vải dệt kim màu trắng đi từ polyester, dày 5,0 mm, trọng lượng mẫu 800g/m2 (lớp nhựa dày 4,0 mm, chiếm 73% tổng trọng lượng, lớp vải dày 1mm, chiếm 27% tổng trọng lượng).19/06/202593/TB-KĐHQ
3907.29.90Polyoxypropylenediamine nguyên sinh, ở dạng lỏng.04/06/202574/TB-KĐHQ
3921.19.69Màng plastic vi xốp, dạng cuộn, khổ 1,067m, dày 0,13mm; cấu tạo bởi lớp bề mặt là lớp màng từ polyamide 6 (polymer tái sắp xếp), ở giữa là màng từ Polysulphone (polymer trùng ngưng), được gia cố bởi lớp vải không dệt từ xơ staple polyester; hai lớp màng nhựa chiếm 22,1% tổng trọng lượng và chiếm 23,1% tổng chiều dày mẫu... dùng để sản xuất lõi lọc RO.20/05/202553 /TB-KDHQ
3921.13.92Màng nhựa đi từ polyurethane, xốp, mềm, không tự dính, chưa in hình hay in chữ, chưa gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hay kết hợp tương tự với vật liệu khác, chiều dày 0,25mm, khổ rộng 1,37m, dạng cuộn.14/05/202536/TB-KĐHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (RH W TO W CONNECTOR HOLDER BASE SUB ASSY) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7271-6559-0W17/01/2025284/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (FRONT DOOR GROMMET LH PROTECTOR BASE SUB-ASSY) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7276-2372-3017/01/2025285/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (UPPER CASE) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7142-9490-3017/01/2025302/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (RH W TO W CONNECTOR HOLDER COVER) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7171-862417/01/2025280/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (FRONT DOOR GROMMET RH PROTECTOR BASE SUB-ASSY) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7276-2370-3017/01/2025286/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (INMANI RH HV PROTECTOR COVER) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7176-1016-3017/01/2025282/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (MFB Lower Cover) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7171-7131-3017/01/2025289/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (INMANI RH HV PROTECTOR BASE) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7176-1625-3017/01/2025283/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (MFB BASE2 ASS’Y) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7271-1673-3017/01/2025287/TB-TCHQ
3926.30.00Tên thương mại: Nắp nhựa bảo vệ dây điện xe hơi (BASE PLATE) · Ký, mã hiệu, chủng loại: 7242-9425-3W17/01/2025301/TB-TCHQ
3926.90.99Tên thương mại: H4 Bayonet Tongue Coiler · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2010415, nhãn hiệu BOA02/01/202520/TB-TCHQ
3926.90.99Tên thương mại: Lace Guide, Web 15mm, Soft Nylon · Ký, mã hiệu, chủng loại: B868SN, nhãn hiệu BOA02/01/202519/TB-TCHQ
3926.90.93Tên thương mại: Li2 L Eyestay Dial A · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2013725, nhãn hiệu BOA17/12/20246317/TB-TCHQ
3926.90.93Tên thương mại: H+i1 PowerPull L Dial A · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2018104, nhãn hiệu BOA17/12/20246316/TB-TCHQ
3926.90.93Tên thương mại: H4 Coiler Dial G · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2010603, nhãn hiệu BOA02/12/20246012/TB-TCHQ
3926.90.93Tên thương mại: M+2 PowerPull R Remote Dial A No Lace Lock · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nút vặn điều chỉnh dây cho giày M+2 · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2018543, nhãn hiệu BOA02/12/20246014/TB-TCHQ
3926.90.93Tên thương mại: L+1 R Tongue Dial D Lace Lock 1 · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2020124, nhãn hiệu BOA02/12/20246011/TB-TCHQ
3926.90.93Tên thương mại: M4 R Housing 25mm Dial C Lace Lock 1 · Ký, mã hiệu, chủng loại: 2007532, nhãn hiệu BOA29/11/20245971/TB-TCHQ
3926.90.99Tên thương mại: WASHER · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vòng đệm bằng cao su silicon để bịt kín · Ký, mã hiệu, chủng loại: 590103-05053106/11/20245433/TB-TCHQ
3926.90.99Tên thương mại: Finger Particle remover FPR-30. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dụng cụ hút bụi, bẩn trên đầu ngón tay làm bằng chất liệu polyurethane.22/08/20244008/TB-TCHQ
3911.90.001000HNX hardener-Chất làm cứng - 1000HNX hardener, dùng để pha vào mực in giúp mực in bám chắc trên quần áo, nhãn mác, vải móc.25/07/20243594/TB-TCHQ
3915.90.10Phế liệu khay nhựa PET (poly(etylene terephthalate)) thuđược sau quá trình sản xuất-25/07/20243614/TB-TCHQ
3907.69.10Hạt nhựa PET tái sinh.10/07/20243348/TB-TCHQ
3907.61.00Hạt nhựa PET tái sinh.10/07/20243347/TB-TCHQ
3907.69.10Hạt nhựa PET tái sinh.-Polyethylene terephthalate 100%, dạng hạt.10/07/20243348/TB-TCHQ
3907.61.00Hạt nhựa PET tái sinh.-Polyethylene terephthalate 100%, dạng hạt.10/07/20243347/TB-TCHQ
3926.90.99Silicon Washer · Vòng đệm bằng silicone, kích thước: đường kính ngoài 55,1mm, đường kính trong 55mm, chiều dày 1mm, dùng trong sản xuất.08/07/20243313/TB-TCHQ
3926.90.99Silicone Washer-08/07/20243313/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa PP Propylene Ethylene copolymer nguyên sinh, dạng hạt cứng, PP COPO500 GA200 NATURE dùng để đúc miếng nhựa trong ổ khóa của Vali04/06/202459/TB-KĐCMTV
3909.31.90Hóa chất dùng làm chất kết dính cho lõi và bề mặt thép của tấm cách nhiệt - SYNTHEL PE-3015 K (Diphenylemtan diisoxyanat 15 - 20%), dạng lỏng, CAS no: 9016-87-931/05/202457/TB-KĐCMTV
3907.61.00PET hạt nhựa nguyên sinh - PET RESIN (Polyethylene terephthalate) - (Lotte Chemical PET Cool 80)29/05/202455/TB-KĐCMTV
3902.30.90Hạt nhựa PP Polypropylene copolymer có pha sợi thủy tinh nguyên sinh, dạng hạt cứng, HAIPLEN EP30 G7 BA NATURALE, dùng để đúc miếng nhựa trong ổ khóa của Vali29/05/202456/TB-KĐCMTV
3911.90.00Hóa chất dùng trong công nghiệp xử lý nước, Hydrolyzed Polymaleic Anhydride - CAS: 26099-09-2 29/05/202475/TB-KĐ4
3926.90.99Khuôn nhựa dùng để hàn Cell Pin ( Khuôn nhựa dùng để hàn Cell Pin)14/03/20241049/TB-TCHQ
3926.90.99Khuôn nhựa dùng để hàn Cell Pin ( Khuôn nhựa dùng để hàn Cell Pin)14/03/20241049/TB-TCHQ
3921.90.42Tấm phủ bề mặt ván bằng giấy chống mài mòn 1152705/03/2024131/TB-KĐ3
3921.90.42Tấm phủ bề mặt ván bằng giấy chống mài mòn 1152705/03/2024131/TB-KĐ3
3909.50.00LOCTITE AQUACE 555 20KG17/01/2024271/TB-TCHQ
3919.90.92Băng dính dạng cuộn (BOPP JUMPO ROLL), làm từ màng nhựa BOPP, loại tự dính 1 mặt, màu trong suốt, chưa in hoa văn, không dùng để bọc thực phẩm, dùng để dính hàng hóa17/01/202408/TB-KĐ4
3919.90.92Băng dính dạng cuộn (BOPP JUMPO ROLL), làm từ màng nhựa BOPP, loại tự dính 1 mặt, màu trong suốt, chưa in hoa văn, không dùng để bọc thực phẩm, dùng để dính hàng hóa17/01/202408/TB-KĐ4
3920.10.90Màng nhựa EVA04/01/202464/TB-TCHQ
3909.20.90Hoá chất dùng trong công nghiệp xử lý nước: Detackifier FSPA001 (AM-1022), (Melamine - Formaldehyde Resin), CAS: (50-00-0, 9003-08-1, 7732-18-5)22/12/2023202/TB-KĐ4
3903.19.90Polystyrene lumps - polystyrene dạng cục (sử dụng phương pháp nóng chảy) ở dạng khối màu trắng, không đồng đều, không xốp. Hàng hóa được sản xuất từ xốp Polystyrene đã qua sử dụng, đã chuyển sang dạng nguyên sinh bằng cách cho nóng chảy và làm lạnh trong khuôn. Sản phẩm được bán trên thị trường dưới dạng cục Polystyrene.09/12/20234738/TB-TCHQ
3919.90.92Hot melt adhensive film, màng keo nóng chảy tự dính12/10/20235295/TB-TCHQ
3919.90.92Miếng nhựa nhiệt dẻo PET tự dính, đã gia công và cắt thành hình dạng cố định, kt: 59.34*20.5mm, dùng trong sản xuất, mới 100%12/10/20235294/TB-TCHQ
3919.10.92Băng dính EVA12/10/20235293/TB-TCHQ
3919.90.92Miếng nhựa nhiệt dẻo PET tự dính12/10/20235294/TB-TCHQ
3919.90.92Hot melt adhensive film12/10/20235295/TB-TCHQ
3919.90.92Poron pad từ polyurethan xốp mềm, dính 2 mặt, chưa được gia công thêm, kích thước: 30*12*0.8mm, dùng trong sản xuất, nhằm chống thấm nước, mới 100%05/10/20235146/TB-TCHQ
3915.20.10Polystyrene lumps - Polystyren ở dạng cục (sử dụng phương pháp ép nguội)15/09/20234794/TB-TCHQ
3903.19.90Tên thương mại: Polystyrene lumps - Polystyren ở dạng cục (sử dụng phương pháp nóng chảy) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Polystyren ở dạng khối màu trắng, không đồng đều, không xốp. Hàng hóa được sản xuất từ xốp Polystyrene đã qua sử dụng, đã chuyển sang dạng nguyên sinh bằng cách cho nóng chảy và làm lạnh trong khuôn. Sản phẩm được bán trên thị trường dưới dạng cục Polystyrene.12/09/20234738/TB-TCHQ
3910.00.90Chất trợ dùng để bôi trơn và đảm bảo khả năng chống thấm của sợi chỉ, (RUCO-FIL WRA NEW), (t/p: polysiloxanes, sáp và phụ gia), mã số CAS: 556-67-2 (0.025-0.1%), dạng lỏng, đ/g thùng 100kg. Mới 100%.31/08/2023155/TB-KĐ4
3904.22.20Hạt nhựa PVC chưa hóa dẻo, dạng nguyên sinh, dạng hạt, 100% Polyvinyl chloride, dùng để sản xuất vỏ linh kiện điện tử. Hàng mới 100%.23/08/2023526/TB-KĐ3
3910.00.90Chế phẩm chống oxi hóa plastic FST-106A, dạng bột (CAS NO: 63148-62-9 (50), 24937-78-8 (50%), dùng trong sản xuất đế giày). Hàng 100%.18/08/2023145/TB-KĐ4
3920.10.90Màng nhựa EVA16/08/20234270/TB-TCHQ
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), NS 15Mic x 625mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 1)14/08/2023471/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), NS 15Mic x 740mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 2)14/08/2023472/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), NS 15Mic x 815mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 3)14/08/2023473/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), N 15Mic x 760mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 4)14/08/2023474/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), N 15Mic x 770mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 5)14/08/2023475/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), N 15Mic x 850mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 6)14/08/2023476/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), N 25Mic x 790mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 7)14/08/2023477/TB-KĐ3
3920.92.10Màng nhựa BOPA FILM (BIAXIALLY ORIENTED POLYAMIDE FILM), NS 15Mic x 590mm x 6000m (chưa in hình, in chữ, in màu dùng trong sản xuất bao bì). Hàng mới 100%,. (Mục 8)14/08/2023478/TB-KĐ3
3926.90.99VELCRO Brand HTH 80507/08/20234110/TB-TCHQ
3906.90.20Chất kết dính dùng trong ngành dệt may, dạng chất lỏng màu trắng sữa. Tên thương mại: BLUEBIND YA-5000. Nhập lần đầu.24/07/2023124/TB-KĐ4
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ RZ-100 (CAS NO: 68131-77-1, dùng cải thiện độ bám dính của plastic, dùng trong sx đế giày). Hàng mới 100%.24/07/2023125/TB-KĐ4
3912.12.00Nhựa (cellulose acetate) nguyên sinh dạng hạt, xuất xứ: Nhật, hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khuôn mẫu cho sản phẩm mới, hàng mới 100%.24/07/2023111/TB-KĐHQ
3912.12.00Nhựa (cellulose acetate) nguyên sinh dạng hạt, xuất xứ: Nhật, hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khuôn mẫu cho sản phẩm mới, hàng mới 100%.24/07/2023111/TB-KĐHQ
3920.92.10Màng NYLON FILM (GT11), độ dày 15mic, chiều rộng 540-1220mm, chiều dài 6000m, không in hình in chữ, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, không dính. Mới 100%.20/07/2023392/TB-KĐ3
3920.10.90Màng nhựa EA13/07/20233647/TB-TCHQ
3904.10.10Resin JL-1000(L) - Nhựa PVC nguyên sinh dạng bột Polyvinyl Chloride 99-100% CAS NO 9002-86-2 NSX Shenzhen Chengyufeng Polymer Import and Export Co.07/07/2023375/TB-KĐ3
3906.10.10Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp dệt, dạng lỏng. Tên thương mại: BLUEDEPER AB-300. Nhập khẩu lần đầu.07/07/2023107/TB-KĐ4
3911.90.00Chế phẩm có tác nhân tạo độ đàn hồi cho ngành dệt - WCR-540S - CAS: 1262231-45-7 - Thành phần: (Danh sách kèm V5) - Hàng nhập mới.29/06/2023363/TB-KĐ3
3911.90.00Chế phẩm có tác nhân tạo độ đàn hồi cho ngành dệt - WCR-420 - CAS: 1262231-45-7 - Thành phần: (Danh sách kèm V5) - Hàng nhập mới.29/06/2023364/TB-KĐ3
3919.90.92Màng film PE bảo vệ - PE Protection Film HY-8020029/06/20233345/TB-TCHQ
3906.90.20Chất PHPA LV, chứa Liquid cationic polyacrylamide, công dụng chống sét trương nở, ổn định thành giếng khoan. (mục 6)29/06/202360/TB-KĐCMTV
3907.29.90Mục 3. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX GP-249V, số CAS: 25791-96-2.15/06/2023327/TB-KĐ3
3907.29.90Mục 4. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KVK-23040629, số CAS: 25791-96-2. mới 100%.15/06/2023328/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GF-130NL. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023318/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GF-240H. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023320/TB-KĐ3
3904.40.20Copolyme vinyl clorua, dạng bột (dùng trong sản xuất mực in)- VC40 (VC-COPOLYMER 40)-(1 bao = 20KG) (Mã CAS: 75-01-4).12/06/2023308/TB-KĐ3
3919.90.92MÀNG TỰ DÍNH - MÀNG TRẮNG KHÔNG CHỮ, KHÔNG HOA VĂN DẠNG CUỘNG -PP SILVER TC 50 FIT RP37 WHITE GLASSINE 65-FSC RTAC BACKPRINT (W: 1m, L: 50660m). ĐỊNH LƯỢNG: 124g/m2. HÀNG MỚI 100%.08/06/2023306/TB-KĐ3
3911.90.00LOCTITE AQUACE ARF-5006/06/20232791/TB-TCHQ
3911.90.00SOLSPERSE 8800008/05/20232145/TB-TCHQ
3919.90.92Giấy dùng để in mã vạch lưu hóa lốp ô tô; dùng trong máy lưu hóa, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ lọc VULCANIZATION BARCODE PAPAER (Specification: 50mm x 13mm).28/04/202365/TB-KĐ4
3907.99.90Upcycled Poly (butylene terephthalate)21/04/20231885/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 1. Chất trợ nhuộm (SEYCOFILM EPF-600), thành phần: Copolyester, dạng lỏng, dùng để điều màu cho thuốc nhuộm, mới 100%.18/04/2023195/TB-KĐ3
3911.90.00CAT-10-VN - Nhựa polyurethan. Cas 53317-61-6, 141-78-6, 26471-62-5.13/04/2023187/TB-KĐ3
3907.61.00Pet Chip Copolymer Bottle Grade I.V 0.80 (+/-0.015)24/03/20231322/TB-TCHQ
3914.00.00INDFLOC 27/ Chế phẩm lắng cặn nước cho chuyền sản xuất cà phê (polyme acrylic nguyên sinh dạng bột) chi tiết theo COA và MSDS kèm theo, mới 100%15/03/202344/TB-KĐ4
3908.90.00Hoá chất Potassium Polyasparic acid (tên thương mại: BMCATALYZER 6.0), dạng lỏng , giúp cải thiện hiệu quả hấp thụ lân trong phân bón, CAS: 2682-20-4. libc=1000Lit. Mới 100%06/03/202322/TB-KĐCMTV
3902.10.40Hạt nhựa Polypropylene Homopolymer tái sinh P108N, dạng nguyên sinh, dạng hạt02/03/2023879/TB-TCHQ
3907.20.90Polypropylene glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX HS-479NV, số CAS: 52625-13-5. mới 100%17/01/202315/TB-KĐ3
3907.20.90Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX HR-379PV, số CAS: 9049-71-2 . Mới 100%.17/01/202316/TB-KĐ3
3926.90.99Khóa hãm nhựa 37A7-0-A-998 dùng để làm chốt cho xe máy điện06/01/202399/TB-TCHQ
3926.90.99Vít bằng nhựa MEC00001914 dùng để làm chốt cốp để đồ của xe máy điện06/01/2023102/TB-TCHQ
3926.90.99Chốt cài nhựa dùng để lắp ráp cốp để đồ của xe máy điện06/01/2023101/TB-TCHQ
3912.90.90Vitacel WF 600 R (Xenlulo dùng trong CNTP), 20kg/bao, NSX: 09/2022 - HSD: 09/2027, Lot:14513220922, 14513220921, Nhà SX: Dunacell Dunaujvarosi Cellulozgyar Kft19/12/2022808/TB-KĐ3
3912.90.90Vitacel WF 200 R (Xenlulo dùng trong CNTP), 10kg/bao, NSX: 09/2022 - HSD: 09/2027, Lot:14512220924, Nhà sx: Dunacell Dunaujvarosi Cellulozgyar Kft19/12/2022809/TB-KĐ3
3920.59.90Thermosetting tapes for FPC - miếng dính nhiệt cho bản mạch30/11/20225142/TB-TCHQ
3920.99.39EMI Shielding Film30/11/20225141/TB-TCHQ
3920.62.90Polyester Adhesive Film CHB13129/11/20225126/TB-TCHQ
3920.62.90FPCB carrier film29/11/20225125/TB-TCHQ
3920.62.90Acrylic PSA Tape ST-5541C(G)29/11/20225124/TB-TCHQ
3920.99.39New Halogen Free Coverlay HGCS-A405RB(G)A29/11/20225123/TB-TCHQ
3920.99.39INNOFLEX Halogen Free Product29/11/20225122/TB-TCHQ
3920.99.39INNOFLEX Halogen Free Product29/11/20225121/TB-TCHQ
3921.90.42DS-7402-BS29/11/20225120/TB-TCHQ
3902.30.90Hạt nhựa tái sinh polypropylene màu tự nhiên P103NC dạng nguyên sinh18/11/20224909/TB-TCHQ
3926.690.99Kit, Patient Starter EN CN JP18/11/20224902/TB-TCHQ
3911.90.00Chất để hoàn tất có tác nhân tạo độ đàn hồi cho vải dùng trong ngành công nghiệp dệt - Fabric Elastomer ECO WCR-531S - Mã số CAS: 163206-31-3 (Hàng nhập mới)02/11/2022731/TB-KĐ3
3920.99.29Opulent Single-Layered Film (TPX film) màng film dạng thô Polyolefin, chưa in, không xốp, không tự dính, chưa được gia cố có tác dụng bảo vệ tấm mạch in không bị bóng lóa khi ép. KT: 540mm*470mm24/10/20224451/TB-TCHQ
3920.43.100.4 PVC film18/10/20224369/TB-TCHQ
3909.40.90Nhựa phenolic trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi không vượt quá 50%, chất kết dính tấm sắt, chứa 5% METHYL ETHYL KETONE C4H8O, GPTC: 4824 (CAS 78-93-3)-ADHESIVE (A602B)(1PAL=19kg)28/09/2022671/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester Acrylate (S2181), (T/P: 98% Polyester acrylate, 0.05% p-hydroxyanisole CAS: 150-76-5, 2% other), dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (mục 8)26/09/2022256/TB-KĐĐNB
3907.20.90Polyeste loại khác -Poly(oxy-1,3-propanediyl), -hydro--hydroxy- (9CI) CAS NO: 345260-48-2/Ecoprol H2000 (tạm áp). 21/09/2022660/TB-KĐ3
3912.31.00CEKOL 3000A15/09/20223818/TB-TCHQ
3907.20.90Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA600. 29/08/2022603/TB-KĐ3
3907.20.90Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA800. 29/08/2022605/TB-KĐ3
3906.90.99Hoá chất xử lí nước: Maleic anhydric/Carbonxylic acid côplymẻ 48% (F3); Capolyme Acrylic nguyên sinh, dạng hân tán; KQPTPL số 1588/CNHP-NV ngày 20/11/2012, mục 222/08/2022403/TB-KĐ6
3910.00.90Mục 1. Silicone nguyên sinh, dạng lỏng Silcoleáe Poly 368, mới 100% 15/07/2022487/TB-KĐ3
3910.00.90Mục 2. Silicone nguyên sinh, dạng lỏng Silcolease Poly 12070, mới 100% 15/07/2022488/TB-KĐ3
3910.00.90Mục 3. Silicon nguyên sinh, dạng lỏng, Silcolease XL 311 mới 100%15/07/2022489/TB-KĐ3
3904.69.50Sơn bột tĩnh điện - POWDER FLON SELA 69-80B - HÀNG MỚI 100%15/07/2022490/TB-KĐ3
3921.90.90Màng PVC dạng cuộn (bạt Hiflex) (đã được gia cố, chưa in hình và chữ, không tráng keo, dùng để in quảng cáo) khổ:(2.0 - 3.2 x 68-77)M. Hàng mới 100% (mục 1)13/07/2022478/TB-KĐ3
3904.40.20Chất kết dính từ vinyl clorua loại Vinnapas 8031 H, trộn với xi măng hoặc vữa 08/07/202264/TB-KĐ4
39004.22.9PVC đã pha trộn, dạng lỏng, được sử dụng làm nguyên liệu cho miếng đệm nắp và nắp (Nhãn: PVC Sealant For Cap; Trọng lượng: 200kg/thùng). Hàng mới 100% 30/06/2022059/TBB-KĐ4
3910.00.20Silicon nguyên sinh dạng hoà tan, thành phần chính từ Siloxanes and Silicones,di-Me, vinyl groupterminated. Dùng trong sản xuất sơn - SP21FC-A. CAS 68083-19-213/05/2022119/TB-KĐĐNB
3921.12.91Vải dệt đã được tráng phủ PU polyeruthan (vải giả da) DNZ-BLACK dạng cuộn, dùng trong ngành giày, màu đen, mới 100% (mục 5)11/05/2022117/TB-KĐĐNB
3921.13.91Vải dệt đã được tráng phủ PU polyeruthan (vải giả da) DNZ-D.GREY, dạng cuộn, dùng trong ngành giày, màu xám, mới 100% (mục 5)11/05/2022118/TB-KĐĐNB
3921.13.91Vải dệt đã được tráng phủ PU polyeruthan (vải giả da) DNZ-WHITE dạng cuộn, dùng trong ngành giày, màu trắng, mới 100% (mục 4)11/05/2022116/TB-KĐĐNB
3907.91.30Nhựa polyester nguyên sinh, no (UV Resin VN- YTM1316) Cas: 42978-66-5, CTHH: CisH24O6, dùng trong sơn phủ gỗ sản xuất nội thất, dạng lỏng, 220kgs/ drum - Mới 100%.09/05/2022226/TB-KĐĐNB
3919.90.92NPLSXTN: Tấm nhựa có thành phần từ 2 lớp polypropylene, đã gia cố một mặt có keo dán, đã xử lý bề mặt, chưa in hình, chưa in chữa. Size: rộng:535*470mm - Synthetic sticke28/04/2022105/TB-KĐĐNB
3906.90.99(PA6001ATP0019) Chất phủ dạng bột đi từ nhựa Acrylic polyol (Sơn bột tĩnh điện) AX4100-CLEAR(H6) (Acrylic polyol resin: 61-68%; Dodecanedioic acid: 13-20%; Acryl Resin: 13-20%; Aluminium oxide: 0.1-5%)27/04/2022199/TB-KĐ6
3910.00.90Dầu Silicone 704 (dùng cho BP bơm chân không của máy phủ màng phim)- Diffusion Pump Oil silicon 704, Hàng mới 100%, T.phần chính là Silicone (chi tiết theo TLKT) dạng lỏng. CAS No:3982-82-9, 1lit=1kg10/04/2022683/TB-KĐ3
3906.90.99Mục 22: Phụ gia tăng độ truyền mực, dùng trong sản xuất mực in (TP chính: Potassium hydroxide, CAS: 1310-58-3) - WB Transfer Additive / 19-47051 -6.143005/04/2022104/TB-KĐĐNB
3919.10.92Tên thương mại: Closure tape Y4384 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Màng nhựa bằng Polypropylen tự dính được cố định với phần sau của sản phẩm và khi sử dụng được bóc 1 phần ra dính vào phần trước của bỉm để miếng bỉm tạo thành dạng quần khi sử dụng18/10/20214923/TB-TCHQ
3919.90.92Mục 9: (MS: U5ZB2CO015-A) Mút lót 95X85mm, ngồi trước phải bằng nhựa, dùng để sản xuất vỏ bọc áo ghế xe ô tô. Mới 100%, sx 2020.21/06/202149/TB-KĐHQ
3903.90.30Mục 5: Chế phẩm hóa học POLYMER 8230R dùng trong công đoạn mạ bản mạch, thành phần: Thiophene: 8%, sulfuric acid: 3%, DI water: 89%. hàng mới 100%.16/06/202141/TB-KĐHQ
3921.13.91Mục 3: Tấm nhựa Polyurethane sheet giả da OHP-08 SAND 1.2mm x 1.37 M, loại xốp, mềm, không tự dính, (28-35)m/rollx53rolls, WUXI DOELEPHANT MICRO FIBRE MATERIAL sx, mới 100%, 3921.13.9916/06/202136/TB-KĐHQ
3921.13.91Mục 1: Tấm nhựa Polyurethane sheet giả da YR01 BLACK 1.1mm x 1.37 M, loại xốp, mềm, không tự dính, (23-46)m/rollx12rolls. WUXI DOUBLE ELEPHANT MICRO FIBRE MATERIAL sx, mới 100%.16/06/202137/TB-KĐHQ
3920.51.11Mục 1: Tấm Plastic từ poly (metyl metacrylat), mới 100%, dùng trong trang trí nội thất (mặt bàn, mặt tủ, bếp,...), nhãn hiệu: HANWHA / ACRYLIC SOLID SURFACE 12mm(T) x 760mm(W) x 3680mm(L).14/01/2021189/TB-TCHQ
3901.30.00Polymer nguyên sinh (8418-1 HT-YST (C6) Fluoropolymer Emulsion Agent). (Mục 3 PLTK)14/01/2021180/TB-TCHQ
3920.99.31Tấm màng TPU (REFLECTIVE TPU SILVER A19-1) không tự dính kích thước 100cm*24cm*24cm/100cm*23cm*23cm độ dày 1.1 mm khổ 38" dùng sản xuất logo, hàng mới 100% (Mục 1 PLTK)14/01/2021176/TB-TCHQ
3920.62.10Mục 1: Màng PET trong, không có in hình và chữ, dùng đóng gói bàn chải đánh răng. Không xốp, chưa gia cố, dạng cuộn (Quy cách: 258mm*193m/ 270mm*158m), trọng lượng 20kg/cuộn.13/01/2021159/TB-TCHQ
3920.20.99Mục 3: Cuộn dải băng làm từ nhựa Polypropylene, có in logo "DÂY BIỂN ĐÔNG", khổ 7mm, không dính, dùng làm phụ kiện trong sản xuất dây thưng, HSX: UNIVERSAL TRADE SERVICES - Hàng mới 100%.13/01/2021157/TB-TCHQ
3921.13.99Mục 1: Nhựa cứng định hình Polyisocyanurate (PIR) - CORAFOAM PB 40 M1-HC TRIMMED BLOCKS, 42 kg/m3, dùng để sản xuất tấm bọc bảo ôn cho ống, co, tee, bồn.., dạng tấm kích thước: 1000x2300x800H (mm), mới 100%.12/01/2021136/TB-TCHQ
3919.90.92Tấm nhựa xốp dán tường từ polyetylen, một mặt có hoa văn, một mặt phủ keo tự dính. KT (62-70*60-80)cm +-5cm, dày từ 0,3cm đến 1cm. Nhà sản xuất: Guangzhou. Mới 100%.12/01/2021133/TB-TCHQ
3920.20.99Plastic film (plastic film of salonsip) - (Tấm bằng plastic đi từ polypropylene có độ dày 0.1mm không xốp và chưa được gia cố) (GP954e/QLD-KD; GD7731/TB-TCHQ - Đã kiểm hóa theo TK 102752789201/A12 (Mục 26 PLTK)12/01/2021134/TB-TCHQ
3920.20.99Mục 1: Màng nhựa thường chưa gia cố LLDPE, dùng đóng gói pallet hàng hóa trong công nghiệp (rộng 910mm, dày 18micromet) không nhãn hiệu, hàng mới 100% (mục 1 TKHQ)19/10/20206735/TB-TCHQ
3926.90.99Miếng đệm cho mặt nạ chất liệu nhựa polypropylene màu trắng đục, không xốp, chưa được kết hợp với vật liệu khác, kích thước 20 x 20 cm BOPP FILM Pearlized 35Micron/GRP-A2.02/10/20206429/TB-TCHQ
3920.20.99Mục 2: Màng nhựa đã kết hợp với vật liệu khác (mạ nhôm) (SARACPPM VACUUM METALLIZED CAST POLYPROPYLENE FILM) dày 25 microns x (1000-1260)mm x 4000m, hàng mới 100%.24/04/20202645/TB-TCHQ
3920.62.90Mục 2: Giấy nhũ kim, dạng cuộn, SB-958, khổ 0.64*dài 120m (Nguyên liệu để sản xuất hộp giấy đựng trang sức)-Mới 100%.24/04/20202643/TB-TCHQ
3919.90.99Mục 2: Miếng nhựa Sheet Battery LV7001 từ nhựa polyme styren, loại mềm, dùng trong sản xuất điện thoại di động, kích thước 21.91*3.68 mm, hàng mới 100%.03/04/20202169/TB-TCHQ
3920.10.90Mục 1: Màng co POF khổ 1067m x 280/420/500mm x 19micron, dạng cuộn, 1 cuộn/carton, dùng để quấn bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển. Hãng sx: DONGGUAN HUAYU PACKING CO.; LTD. Mới 100%.01/04/20202150/TB-TCHQ
3926.90.99Mục 2: Mối đệm bằng cao su silicone có độ đàn hồi cao, SMR-TS-5-6.5-3R, kích thước (5 x 6.5 x 3) mm, nhà sản xuất: Joinset Co., Ltd. Hàng mới. · Mục 3: Mối đệm bằng cao su silicone có độ đàn hồi cao, SMR-TS-6-7.5-8K, kích thước (6 x 7.5 x 8) mm nhà sản xuất: Joinset Co., Ltd. Hàng mới 100%. · Mục 4: Mối đệm bằng cao su silicone có độ đàn hồi cao, SMR-TS-4-3.5-3R, kích thước (4 x 3.5 x 3) mm nhà sản xuất: Joinset Co., Ltd. Hàng mới 100%. · Mục 5: Mối đệm bằng cao su silicone có độ đàn hồi cao, SMR-TSL-2.5-2.5-2GRE, kích thước (2.5 x 2.5 x 2) mm nhà sản xuất: Joinset Co., Ltd. Hàng mới 100%. · Mục 6: Mối đệm bằng cao su silicone có độ đàn hồi cao, SMH-TS-3-3.5-2-1.4-1S, kích thước (3 x 3.5 x 2) mm nhà sản xuất: Joinset Co., Ltd. Hàng mới 100%.01/04/20202149/TB-TCHQ
3907.40.00Mục 4: Polyurethane FF17 NL sx keo.31/03/20202120/TB-TCHQ
3918.90.15Mục 6: Thảm bằng nhựa tổng hợp, dạng cuộn dùng trải sàn, hiệu: KAQI. Khổ: (1.2x9)m (+-5cm), dày: 0,4cm (+-0,3cm)/449 cuộn. Hàng mới 100% do Trung Quốc SX.31/03/20202121/TB-TCHQ
3918.90.15Mục 2: Thảm bằng nhựa tổng hợp, dạng cuộn dùng trải sàn, hiệu: 3V.khổ: (0,9 x 15) m (+-5cm), dày: 0.4cm (+-0.3cm)/ 270 cuộn. Hàng mới 100% do Trung Quốc SX. · Mục 3: Thảm bằng nhựa tổng hợp, dạng cuộn dùng trải sàn, hiệu: 3V.khổ: (1,2 x 15) m (+-5cm), dày: 0.4cm (+-0.3cm)/ 272 cuộn. Hàng mới 100% do Trung Quốc SX.31/03/20202115/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 2: (PF5012AHA0511) Phụ gia trộn sơn bột: PATTERN055C9005 dạng bột; thành phần: Polyester (25135-73-3) 40-50%; Nhựa melamine: 40-50%; Aluminium oxide 0-10%; hàng mới 100%. · Mục 3: (PF5012ASE0052) Phụ gia trộn sơn bột: PATTERN082C900 dạng bột; thành phần: Polyester từ glycerol: 40-50%; Polymer (25036-25-3) 40-50%; Cellulose acetate butylate: 0-1%; hàng mới 100%.30/03/20202030/TB-TCHQ
3920.62.90Mục 2: PET-10MIC x 1070MM#&Màng nhựa từ POLYME ETYLEN đã được tráng bạc - 10MIC. METALLIZED PET FILM WIDTH: 1070 mm.30/03/20202034/TB-TCHQ
3909.50.00Keo polyurethane DB-501 dùng sản xuất vải tráng nhựa (polyurethane resin) (mục 12)30/03/20202043/TB-TCHQ
3918.90.11Mục 1: Tấm trải sàn bằng nhựa PP (bán thành phẩm, chưa được ép nhiệt bề mặt, 300 mm x 300mm) - Mới 100%.24/03/20201901/TB-TCHQ
3907.91.20DIALLYL PHTHALATE, GREEN, 5LB (Bột DIALLYL PHTHALATE gắn kết kim loại dùng cho phòng thí nghiệm) (hàng mới 100%) (Mục 1 tờ khai)13/03/20201595/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 3: Hạt nhựa tổng hợp TPR-55E -TPR compound TPR-55E- Hàng mới 100%.11/03/20201488/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 2: Hạt Nhựa PP (POLYPROPYLEN), mã Corn Starch, hàng do Trung Quốc sản xuất, mới 100%.04/03/20201340/TB-TCHQ
3920.99.90Mục 4: Fluoro Polymers, Loại Khác - Noxtite RE250 (Mã CAS: 9011-17-0).04/03/20201334/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 16: RE-1322(AUROREN 350S) là nhựa polyolefin, dạng hạt nguyên sinh, mùi đặc trưng.TP: Modified polyolefin 100%.04/03/20201335/TB-TCHQ
3908.90.00Hạt nhựa polyamide dạng nguyên sinh ARLEN A335MB. Hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai)04/03/20201338/TB-TCHQ
3918.10.19Mục 2: Thảm rối bằng nhựa tổng hợp, dạng cuộn dùng trải sàn. Khổ: 1.2m x 9m (+-5cm), dày: 1.2cm (+-0.5cm), trọng lượng: 1.5kg/m2 (+-0.2kg/m2)/236 cuộn. Hàng mới 100% do Trung Quốc SX.04/03/20201336/TB-TCHQ
3910.00.90Miếng silicon để sản xuất vật liệu dẫn nhiệt bằng silicon dùng cho máy tính bảng, hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai)28/02/20201208/TB-TCHQ
3910.00.90Chất tạo màng cho màng film 7028 (500g/lọ) thành phần: Methylhydrogen Siloxane, Trimethylsiloxyterminated: 90- <100%; Heptane: 0.25-1% (Mục 7 tờ khai).28/02/20201219/TB-TCHQ
3911.90.00Hạt nhựa polyphenylene sulfide (PPS) dạng nguyên sinh, dạng hạt PPS ULTEM 1010FC-7101 (ATX200BK) (mới 100%) (Mục 5 tờ khai).27/02/20201186/TB-TCHQ
3921.13.91Nhựa PU đã được gia cố vật liệu dệt, dạng cuộn, rộng (1-2)m, dùng để may túi xách, balo. Mới 100%. (Mục 29 tờ khai).27/02/20201188/TB-TCHQ
3918.90.15Thảm bằng nhựa tổng hợp, dạng cuộn dùng trải sàn, hiệu: KAQI. Khổ: (1.2 x 9)m (+-5cm), dày: 0.4cm (+-0.3cm) / 668 cuộn. Hàng mới 100% do Trung Quốc SX. · (Mục 5)27/02/20201169/TB-TCHQ
3906.90.20Sản phẩm trợ lắng dịch xanh, dịch trắng BUFLOC 565. Dùng trong ngành công nghiệp sản xuất giấy, hàng mới 100% (Mục 1 tờ khai).21/02/20201014/TB-TCHQ
3907.30.90Mục 3: RAB0008 (ZZ12-X120), CXB-650S-Nhựa epoxit, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100%, C/O KV: K040-17-0903271 (01/12/2017).01/07/20194322/TB-TCHQ
3909.39.99Mục 8: ANCAMINE 2280 - Chất đóng rắn dùng trong sản xuất sơn - NK lần đầu.26/06/20194184/TB-TCHQ
3907.91.20Mục 1: Polyeste chưa no nguyên sinh, dạng hạt (WH8100 UN SATURATED POLYESTER) (sử dụng kết quả giám định số: 887/PTPLHCM-NV ngày 28/03/2013).26/06/20194175/TB-TCHQ
3903.19.20Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh polystyrene mầu trắng GPPS, loại W-11552 (hàng mới 100%, dùng để sản xuất tấm mica).26/06/20194183/TB-TCHQ
3901.90.90Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene (HDPE) đóng trong bao nhựa PP, ký hiệu Borstar HE6062 HD, 25kg/bao, mật độ > 94%, mới 100% do hãng Borouge-UAE sản xuất.26/06/20194186/TB-TCHQ
3902.10.40Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh (copolyme propylen) dùng để sản xuất ống nhựa. Hàng mới 100%.26/06/20194185/TB-TCHQ
3920.20.99Mục 1: Dải plastic từ các polyme từ etylen, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, tiết diện 22mm, dài 2000m 1 cuộn, hàng mới 100%.05/06/20193658/TB-TCHQ
3904.69.3044% PVDF Clear Solution (V0330V) - Polyvinylidene fluoride nguyên sinh, dạng phân tán. Nguyên liệu dùng trong sản xuất sơn. PTPL số: 251/PTPLMN-NV ngày 08/3/2010. · (Mục 2)31/05/20193540/TB-TCHQ
3905.21.00Mục 1: Copolyme Vinyl Axetat dạng lỏng nguyên sinh, phân tán trong nước - VAE DA-102H. 78Phuy X 200Kg. Hàng mới 100%.29/05/20193345/TB-TCHQ
3904.69.50RAB0068 (ZZ12-X385),FS-200-Phụ gia Styren-Acrylonitrile, dạng bột,dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100% (mục 16)16/05/20193002/TB-TCHQ
3920.99.39Mục 19: Màng nhựa TPU /TPU 0.5mmx36" (MRC2L A98P) ,(25Yard=19.5kg)(Hàng mẫu- Nguyên liệu dùng để S/x tấm nhựa)-mới 100%.04/03/20191219/TB-TCHQ
3920.20.99Mục 16 : Giấy PP tráng nhựa ,dạng cuộn /PP Paper 0.15mmx95cm ,(1Cuộn=13.7kg)(Hàng mẫu- Nguyên liệu dùng để s/x tấm nhựa)-mới 100%.04/03/20191220/TB-TCHQ
3902.90.90Mục 1: Nhựa Thermoplastic elastomer (TPE) nguyên sinh dạng hạt loại JLS-FR331W816A(06).27/02/20191119/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3902.30-0000D.SYNOL(DS 1100)12/11/2024Item Classification 2-8927
3907.99-9000Other saturated polyesters in primary forms; LOWILITE 6225/10/2024Item Classification 2-8332
3926.90-1000Parts of plastics for use in machinery and mechanical appliances; SEALING; 5215-85004659-S01;24/10/2024Item Classification 4-7317
3926.90-1000Parts of plastics for use in machinery and mechanical appliances; SEALING; 5215-85002343-S00;24/10/2024Item Classification 4-7316
3917.31-9000① AIR TUBE ASSY-FR CUSH RH; S186-901; · ② AIR TUBE ASSY-FR CUSH LH; S186-900;21/10/2024Item Classification 3-5552
3917.31-9000① AIR TUBE ASSY-FR CUSH RH; S186-901; · ② AIR TUBE ASSY-FR CUSH LH; S186-900;21/10/2024Item Classification 3-5551
3920.62-0000Film of poly(ethylene terephthalate); 100% POLYESTER FILM30/09/2024Item Classification 4-6633
3919.90-0000Self-adhesive sheet of plastics; DS-076B30/09/2024Item Classification 4-6647
3920.62-0000Film of poly(ethylene terephthalate); PET-Aluminum coated film30/09/2024Item Classification 4-6634
3919.90-0000Self-adhesive sheet of plastics; YC-708BDX30/09/2024Item Classification 4-6648
3920.62-0000Polyethylene Terephthalate film; HC01UV25/09/2024Item Classification 1-751
3926.40-0000LEGO MODEL; RABBIT IN RACE CAR; 117_4236;24/09/2024Item Classification 3-5009
3920.99-9090Sheets of other plastics; Thermal Expandable Silicone Sheet; HR-EG-350;12/09/2024Item Classification 4-6258
3926.90-9000Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14; NAIL STICK; NAIL TIP03/09/2024Item Classification 4-5988
3926.90-9000PVC Double-sided Mat; PVC Double-sided Mat;27/08/2024Item Classification 3-4451
3926.90-1000SPRING ; 151AA0012A23/08/2024Item Classification 3-4407
3926.90-1000SPRING; 151AE0012A; JP;23/08/2024Item Classification 3-4408
3926.90-1000SPRING ; 151AC0012A23/08/2024Item Classification 3-4412
3926.90-9000Other articles of plastics; Waterproof sticker; SILICONE BRA (WOMAN'S BRA); boom up bra07/08/2024Item Classification 4-5250
3920.10-0000Other films of plastics, non-cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials; LDPE METALIZED PET; AL PET×LDPE02/08/2024Item Classification 4-5122
3926.90-9000Other articles of plastics; BUMPER; 21000441-223/07/2024Item Classification 4-4789
3926.90-1000Parts for use in machinery and mechanical appliances of plastics; GROMMET; 210109923/07/2024Item Classification 4-4790
3926.90-9000Other articles of plastics ; PROTR-48V HEV DASH PNL_BODY; stonic; 91961-H804019/07/2024Item Classification 4-4673
3926.90-9000Other articles of plastics; SEALs; 2306818/07/2024Item Classification 4-4631
3906.909LÕI HẤP THỤ MỎNG; 382GSM*110MM*6000M; KR;16/07/2024Phân loại mặt hàng 44520
3920.99-9090POLYIMIDE TAPE; TOMOEGAWA A-TC7; RM04-000325A (width X thickness: 65.0 mm X 67 μm); JP;15/07/2024Item Classification 4-4461
3926.90-9000CAR 3D TRUNK MAT HYBRID12/07/2024Item Classification 4-4446
3926.90-9000CAR TRUNK MAT ; MQ4 211018621264212/07/2024Item Classification 4-4445
3926.90-9000CAR MAT A(PE FLAT TYPE CARMAT) PE-F-BS12/07/2024Item Classification 4-4439
3926.90-9000CAR MAT-GENERAL 5D NEW CAPTIVA 3212/07/2024Item Classification 4-4444
3926.90-9000CAR MAT B(PE FLAT TYPE HOOK ATTACHED CARMAT) PE-F-HK12/07/2024Item Classification 4-4438
3926.90-1000Parts of plastics for use in machinery and mechanical appliances; O-RING/FILL LIMIT VALVE; 2100005709/07/2024Item Classification 4-4287
3926.90-9000Other articles of plastics; 5Mat08/07/2024Item Classification 4-4265
3926.90-1000Parts for use in machinery and mechanical appliances; O-RING/SUPPLY JET &amp; RETURN; 2092305/07/2024Item Classification 4-4234
3926.90-9000Other articles of plastics; FILTER; PE FILTER28/06/2024Item Classification 4-4034
3926.90-9000Other articles of plastics; WIRE COVER(STRAIGHT); WIRE COVER(STRAIGHT); JP;20/06/2024Item Classification 4-3722
3923.50-0000Stoppers, lids, caps and other closures of plastics; Autodropper (glass suction tube)20/06/2024Item Classification 4-3708
3923.50-0000Stoppers, lids, caps and other closures of plastics; Autodroppe20/06/2024Item Classification 4-3710
3923.50-0000Stoppers, lids, caps and other closures of plastics; Dropper (glass suction tube)20/06/2024Item Classification 4-3709
3926.30-0000Fittings for furniture, coachwork or the like; LATCH RETAINER ASS'Y FR LH; 82484-HKSX2M0110/06/2024Item Classification 4-3438
3926.90-9000Faecal Collection Bag; Faecal Collection Bag; DK;30/05/2024Item Classification 3-2521
3926.90-9000External Faecal Catheter KIT; External Faecal Catheter KIT; DK;30/05/2024Item Classification 3-2520
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; Nhựa đóng rắn U traviolet HCO454S 28/05/2024Phân loại mặt hàng 43081
3919.90-0000Insulation Tape ; 290-01253A28/05/2024Item Classification 3-2458
3919.90-0000Insulation Tape ; SE02-00390A28/05/2024Item Classification 3-2461
3926.90-9000SILICONE RUBBER ; BMG140X140R00-2028/05/2024Item Classification 3-2460
3926.90-9000Other articles of plastics; CAGE-DR I/S HDL, LH; 82630-G9000;23/05/2024Item Classification 4-2991
3926.90-9000Other articles of plastics; Cool bottle; Neulsi coolbottle;17/05/2024Item Classification 4-2813
3926.90-9000Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14; BRONCHIAL PERCUSSOR; P-00109/05/2024Item Classification 4-2604
3924.90-9000Sponge Dish Scrubbe07/05/2024Item Classification 4-2535
3926.90-1000GEN-PAK FAX 4.6X100; WAT015490;03/05/2024Item Classification 3-2002
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX WB5525T 29/04/2024Phân loại mặt hàng 42419
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX WB10040 29/04/2024Phân loại mặt hàng 42420
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX W1500 29/04/2024Phân loại mặt hàng 42421
3926.90-9000Portable SSD T9 Silicon cover ; T929/04/2024Item Classification 3-1932
3907.292Polyoxypropylen; KOREOX A100N; KOREOX A100N24/04/2024Phân loại mặt hàng 42345
3907.292Polyoxypropylen (polypropylen glycol); HMS211M24/04/2024Phân loại mặt hàng 42333
3926.90-1000PARTS FOR CHEMICAL OR PHYSICAL INSTRUMENT; MCI-GEL; CK08EC(7.8X300MM); JP;24/04/2024Item Classification 3-1877
3926.90-1000PARTS FOR CHEMICAL OR PHYSICAL INSTRUMENT; MCI-GEL; CK08EH(7.8X300MM); JP;24/04/2024Item Classification 3-1876
3917.32-9000TUBE100401; 88910-6D001;23/04/2024Item Classification 3-1852
3917.33-9000TUBE100196; 588A0-7S010;23/04/2024Item Classification 3-1851
3917.33-9000TUBE100372; 588A0-6E910;23/04/2024Item Classification 3-1850
3907.999Các loại polyester khác, ở dạng nguyên sinh; PEPOLY55M80A+CAT(MỚI)04/04/2024Phân loại mặt hàng 41895
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol) ở dạng nguyên sinh; Keo dán HA182003/04/2024Phân loại mặt hàng 22718
3926.90-9000Other articles of plastics; Suture label20/03/2024Item Classification 4-1581
3926.90-9000Other articles of plastics; Compact Frame20/03/2024Item Classification 4-1582
3926.90-9000Other article of plastics; Grinder-Dial20/03/2024Item Classification 4-1583
3923.10-0000Boxes, cases, crates and similar articles; Contents for Multi-Balm Stick13/03/2024Item Classification 4-1433
3910.00-9010Silicon oil, in primary forms; VINYL SILICON OIL; RH-VI305B29/02/2024Item Classification 4-1112
3919.10-0000Self-adhesive film of plastics, in rolls of a width not exceeding 20cm; VOID PET FILM; VOID PET FILM 80mm23/02/2024Item Classification 4-1020
3926.90-9000Other articles of plastics; Assy Leg(Leg adjust type); All models of fully automatic washing machines; DC97-20629C23/02/2024Item Classification 4-1028
3910.00-9010Silicon oil, in primary forms; HYDROGEN SILICON OIL; RH-H4523/02/2024Item Classification 4-1006
3910.00-9010Silicon oil, in primary forms; VINYL SILICON OIL; RH-VI32123/02/2024Item Classification 4-1005
3919.90-0000Self-adhesive film of plastics, printed, not in rolls; Security Seal Sticker; Security Seal Sticker;23/02/2024Item Classification 4-1021
3917.32-1000Tubes, not reinforced or otherwise combined with other materials, without fittings of polymers of ethylene; SLEEVE-ANTIRATTLE; 82489-U751120/02/2024Item Classification 4-904
3926.90-1000IC-PAK CM/D GUARD PAK INSERTS 10/PK; WAT044250;19/02/2024Item Classification 4-897
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX W18000(ROO444D 31/01/2024Phân loại mặt hàng 4610
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX AF72(SAM720 Synovelle K1200S) 31/01/2024Phân loại mặt hàng 4609
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX W52530/01/2024Phân loại mặt hàng 4583
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên chất; KOREOX 60W46030/01/2024Phân loại mặt hàng 4582
3926.40-0000Back pack Ryan; 950(W) x 980(D) x 1,650(H)㎜09/01/2024Item Classification 3-81
3926.90-9000① Sample vial 1.5ml; 12005138 · ② 0.2ml 8-Tube PCR Strips without Caps, low profile, clear; TLS0801 · ③ 0.2ml 8-Tube PCR Strips without Caps, low profile, white; TLS0851 · ④ Miltiplate 96-Well PCR plate, high profile, unskirted, clear; MLP960108/01/2024Item Classification 4-156
3920.99-9090Polyurethane film, non-cellular; FASHIN FEFLECTIVE; CFR05/01/2024Item Classification 4-106
3921.12-0000Cellular sheets of polymers of vinyl chloride; MEMBRANE SHEET; JDR-51004/01/2024Item Classification 4-69
3926.40-0000Tượng đứng 150cm (trang trí bằng nhựa)03/01/2024Phân loại mặt hàng 3-17
3926.90-1000Parts of plastics for use in machinery and mechanical appliances; SEALs, O.S.; SG2EV27/12/2023Item Classification 4-17677
3926.90-1000Parts of plastics for use in machinery and mechanical appliances; SEAL, SHAFT; SG2EV21/12/2023Item Classification 4-17585
3926.30-0000HINGE PIN-C/SHELF CTR(Hinge pin shaft center); ED model; 111*38*30.5mm; KR21/12/2023Item Classification 3-6256
3926.90-9000Other articles of plastics; WRENCH DRIVER HANDLE; Separate Drive type handle; DH-H4;21/12/2023Item Classification 4-17582
3920.99-9090Polyurethane film, non-cellular; HOT MELT FILM ADHESIVE; FA-7100B; id;15/12/2023Item Classification 4-17453
3926.90-9000Other articles of plastics; Mazic Wax14/12/2023Item Classification 2-33545
3919.90-0000Other self-adhesive sheets ; Plain LABEL; SG2 EV14/12/2023Item Classification 4-17430
3926.90-9000Other articles of plastics; Mazic DURO14/12/2023Item Classification 2-33542
3902.1Polypropylene dạng nguyên sinh; Polypropylene; J150 05/12/2023Phân loại mặt hàng 417260
3916.90-9000Profile shapes of polyurethane; synthetic resin sleeper; branch sleepe05/12/2023Item Classification 4-17212
3916.90-9000Profile shapes of polyurethane; synthetic resin sleeper; branch sleepe05/12/2023Item Classification 4-17213
3926.90-9000Parts for use in machinery and mechanical appliances of plastics; BUSING; MINI PLUG BUSING20/11/2023Item Classification 4-16890
3926.90-9000Other articles of plastics; Mazic temp Hybrid17/11/2023Item Classification 2-32837
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol) ở dạng nguyên sinh; ISHF45515/11/2023Phân loại mặt hàng 232793
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; Nhựa đóng rắn màu tím; HCO32020/10/2023Phân loại mặt hàng 231797

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic