Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.13

Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3913

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3913.10.00CN- Axit alginic, các muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3913.90.10CN- - Các protein đã làm cứngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90.20CN- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90.30CN- - Các polyme từ tinh bộtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3913.90.90Nguyên liệu thực phẩm chức năng: Chitosan Powder, dạng bột màu trắng, nhà sản xuất: Hunan Huacheng Biotech,Inc.09/02/2018828/TB-TCHQ
3913.90.90Chất hoạt động bề mặt (Hyaluronsan HA-LQ60)-NPL sx mỹ phẩm. (Mục 15 tại TKHQ).29/05/20154892/TB-TCHQ
3913.90.90Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: DUO-VIS (25 kg/bao) là polymer tự nhiên xanthangum.16/12/201414965/TB-TCHQ
3913.10.00Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng bột, không ion (Duck Loid EF)- NPL sản xuất mỹ phẩm (Mục 2).07/11/201413574/TB-TCHQ
3913.90.20Sced #& Cao su Chlorinatied (là cao su đã clo hóa, dạng bột) (Mục 20).06/11/201413483/TB-TCHQ
3913.90.90Chitin # & Chitin B Grade - Polyme tự nhiên (mục 1)28/10/201413048/TB-TCHQ
3913.90.90Sodium Humate- Hóa chất phụ gia tăng kết dính dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ. Hàng mới 100%.15/09/201411258/TB-TCHQ
3913.10.00Gia vị sodium alginate (mục 11)22/04/20144383/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (22)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3913.90-9000Other chemical derivatives of dextran; CI-Dextran Mix24/03/2023Item Classification 2-25658
3913.90-9090Cross-linked agarose; MabSelectTM SuRe09/11/2018Item Classification 2-7346
3913.90-9090Sodium Chondroitin Sulfate; CHONDROITIN SULFATE SODIUM; PR.CHNA08/11/2017Item Classification 2-11155
3913.90-9090Mucopolysaccharide (containing chondroitin sulfate);; AUSTRAL23/05/2017Item Classification 4-3882
3913.90-9090Modified natural polymers; Beneform 400027/06/2014Item Classification 2-4219
No. 3913.90-9090Highly cross-linked agarose; Phenyl Sepharose High Performance; SWEDEN09/11/2011Item Classification 2-4943
No. 3913.90-9090Hydroxypropylated dextran; Sephadex LH-20; SWEDEN09/11/2011Item Classification 2-4944
No. 3913.90-9090Arabinogalactan; Manna2000; USA20/05/2010Item Classification 2-877
HSK3913.90-9090Sodium Hyaluronate ;;PR.CHINA05/08/2005Product Classification Section-105135
HSK 3913.90-9090Hydroxypropyl-β-cyclodextrin;;;HUNGARY23/09/2004Product Classification Section-101615
HSK3913.90-9090Starch - [acrylamide-co-acrylic acid potassium salt]copolymer; · AquaZorb TM;;;USA31/07/2004Product Classification Section-101162
3913.90-9090Beta-1,3-Glucan24/06/2003Analysis 47260-0715
3913.90-9090Poly-γ-glutamic acid11/12/2002Analysis 47260-0842
3913.90-9090Sodium hyaluronate02/08/2002Analysis 47260-445
3913.90-9090Mucopolysaccharide;;Powde12/06/2002Analysis 47260-315
3913.90-9090Hydroxypropyl beta cyclodextrin18/05/1999Analysis 47260-511
3913.90-9090Trivalent iron chondroitin sulfuric acid complex (CHONDROITIN SULFATE IRON COMPLEX)02/12/1998Analysis 47260-10740
3913.10-1000Sodium alginate (Depolymerization)26/09/1997Analysis 47260-1999
3913.90-9090β-Cyclodextrin03/07/1995Emotion 47281-570
3913.90-9090Chitosan powder (Kitchin chitosan powder)16/02/1994Analysis 47260-261
3913.90-9090Chitosan28/05/1992Emotion22701-1188
3913.90-9090Chitosan04/05/1992Emotion22701-984

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.13: Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự…