Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3913.90.90

- - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3913

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3913.10.00CN- Axit alginic, các muối và este của nóThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3913.90.10CN- - Các protein đã làm cứngThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90.20CN- - Các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90.30CN- - Các polyme từ tinh bộtThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3913.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3913.90.90Nguyên liệu thực phẩm chức năng: Chitosan Powder, dạng bột màu trắng, nhà sản xuất: Hunan Huacheng Biotech,Inc.09/02/2018828/TB-TCHQ
3913.90.90Chất hoạt động bề mặt (Hyaluronsan HA-LQ60)-NPL sx mỹ phẩm. (Mục 15 tại TKHQ).29/05/20154892/TB-TCHQ
3913.90.90Nguyên liệu sản xuất dung dịch khoan dầu khí: DUO-VIS (25 kg/bao) là polymer tự nhiên xanthangum.16/12/201414965/TB-TCHQ
3913.90.90Chitin # & Chitin B Grade - Polyme tự nhiên (mục 1)28/10/201413048/TB-TCHQ
3913.90.90Sodium Humate- Hóa chất phụ gia tăng kết dính dùng trong ngành công nghiệp gốm sứ. Hàng mới 100%.15/09/201411258/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3913.90-9000Other chemical derivatives of dextran; CI-Dextran Mix24/03/2023Item Classification 2-25658
3913.90-9090Cross-linked agarose; MabSelectTM SuRe09/11/2018Item Classification 2-7346
3913.90-9090Sodium Chondroitin Sulfate; CHONDROITIN SULFATE SODIUM; PR.CHNA08/11/2017Item Classification 2-11155
3913.90-9090Mucopolysaccharide (containing chondroitin sulfate);; AUSTRAL23/05/2017Item Classification 4-3882
3913.90-9090Modified natural polymers; Beneform 400027/06/2014Item Classification 2-4219
No. 3913.90-9090Highly cross-linked agarose; Phenyl Sepharose High Performance; SWEDEN09/11/2011Item Classification 2-4943
No. 3913.90-9090Hydroxypropylated dextran; Sephadex LH-20; SWEDEN09/11/2011Item Classification 2-4944
No. 3913.90-9090Arabinogalactan; Manna2000; USA20/05/2010Item Classification 2-877
HSK3913.90-9090Sodium Hyaluronate ;;PR.CHINA05/08/2005Product Classification Section-105135
HSK 3913.90-9090Hydroxypropyl-β-cyclodextrin;;;HUNGARY23/09/2004Product Classification Section-101615
HSK3913.90-9090Starch - [acrylamide-co-acrylic acid potassium salt]copolymer; · AquaZorb TM;;;USA31/07/2004Product Classification Section-101162
3913.90-9090Beta-1,3-Glucan24/06/2003Analysis 47260-0715
3913.90-9090Poly-γ-glutamic acid11/12/2002Analysis 47260-0842
3913.90-9090Sodium hyaluronate02/08/2002Analysis 47260-445
3913.90-9090Mucopolysaccharide;;Powde12/06/2002Analysis 47260-315
3913.90-9090Hydroxypropyl beta cyclodextrin18/05/1999Analysis 47260-511
3913.90-9090Trivalent iron chondroitin sulfuric acid complex (CHONDROITIN SULFATE IRON COMPLEX)02/12/1998Analysis 47260-10740
3913.90-9090β-Cyclodextrin03/07/1995Emotion 47281-570
3913.90-9090Chitosan powder (Kitchin chitosan powder)16/02/1994Analysis 47260-261
3913.90-9090Chitosan28/05/1992Emotion22701-1188
3913.90-9090Chitosan04/05/1992Emotion22701-984
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3913.90.90: Loại khác – Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic)…