Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.07

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3907

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3907.10.00CN- Các polyaxetalThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các polyete khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.21.00CN- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.29.10CN- - - Polytetrametylen ete glycolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.30- Nhựa epoxit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.30.20CN- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.30.30CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.40.00CN- Các polycarbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.50- Nhựa alkyd:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.50.10CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Poly (etylen terephthalat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.61.00CN- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.69.10CN- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.70.00CN- Poly(lactic axit)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.91- - Chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.91.20CN- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.91.30CN- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.99.40CN- - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.99.50CN- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.99.60CN- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (128)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3907.29.90Polyoxypropylenediamine nguyên sinh, ở dạng lỏng.04/06/202574/TB-KĐHQ
3907.69.10Hạt nhựa PET tái sinh.10/07/20243348/TB-TCHQ
3907.61.00Hạt nhựa PET tái sinh.10/07/20243347/TB-TCHQ
3907.69.10Hạt nhựa PET tái sinh.-Polyethylene terephthalate 100%, dạng hạt.10/07/20243348/TB-TCHQ
3907.61.00Hạt nhựa PET tái sinh.-Polyethylene terephthalate 100%, dạng hạt.10/07/20243347/TB-TCHQ
3907.61.00PET hạt nhựa nguyên sinh - PET RESIN (Polyethylene terephthalate) - (Lotte Chemical PET Cool 80)29/05/202455/TB-KĐCMTV
3907.29.90Mục 3. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX GP-249V, số CAS: 25791-96-2.15/06/2023327/TB-KĐ3
3907.29.90Mục 4. Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KVK-23040629, số CAS: 25791-96-2. mới 100%.15/06/2023328/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GF-130NL. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023318/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GF-240H. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023320/TB-KĐ3
3907.99.90Upcycled Poly (butylene terephthalate)21/04/20231885/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 1. Chất trợ nhuộm (SEYCOFILM EPF-600), thành phần: Copolyester, dạng lỏng, dùng để điều màu cho thuốc nhuộm, mới 100%.18/04/2023195/TB-KĐ3
3907.61.00Pet Chip Copolymer Bottle Grade I.V 0.80 (+/-0.015)24/03/20231322/TB-TCHQ
3907.20.90Polypropylene glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX HS-479NV, số CAS: 52625-13-5. mới 100%17/01/202315/TB-KĐ3
3907.20.90Polypropylene Glycol nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất mút xốp, KONIX HR-379PV, số CAS: 9049-71-2 . Mới 100%.17/01/202316/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester Acrylate (S2181), (T/P: 98% Polyester acrylate, 0.05% p-hydroxyanisole CAS: 150-76-5, 2% other), dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (mục 8)26/09/2022256/TB-KĐĐNB
3907.20.90Polyeste loại khác -Poly(oxy-1,3-propanediyl), -hydro--hydroxy- (9CI) CAS NO: 345260-48-2/Ecoprol H2000 (tạm áp). 21/09/2022660/TB-KĐ3
3907.20.90Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA600. 29/08/2022603/TB-KĐ3
3907.20.90Chế phẩm điều chế chất phụ gia bê tông (Prepared additives for cements mortars or concrete) PCA800. 29/08/2022605/TB-KĐ3
3907.91.30Nhựa polyester nguyên sinh, no (UV Resin VN- YTM1316) Cas: 42978-66-5, CTHH: CisH24O6, dùng trong sơn phủ gỗ sản xuất nội thất, dạng lỏng, 220kgs/ drum - Mới 100%.09/05/2022226/TB-KĐĐNB
3907.40.00Mục 4: Polyurethane FF17 NL sx keo.31/03/20202120/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 2: (PF5012AHA0511) Phụ gia trộn sơn bột: PATTERN055C9005 dạng bột; thành phần: Polyester (25135-73-3) 40-50%; Nhựa melamine: 40-50%; Aluminium oxide 0-10%; hàng mới 100%. · Mục 3: (PF5012ASE0052) Phụ gia trộn sơn bột: PATTERN082C900 dạng bột; thành phần: Polyester từ glycerol: 40-50%; Polymer (25036-25-3) 40-50%; Cellulose acetate butylate: 0-1%; hàng mới 100%.30/03/20202030/TB-TCHQ
3907.91.20DIALLYL PHTHALATE, GREEN, 5LB (Bột DIALLYL PHTHALATE gắn kết kim loại dùng cho phòng thí nghiệm) (hàng mới 100%) (Mục 1 tờ khai)13/03/20201595/TB-TCHQ
3907.30.90Mục 3: RAB0008 (ZZ12-X120), CXB-650S-Nhựa epoxit, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100%, C/O KV: K040-17-0903271 (01/12/2017).01/07/20194322/TB-TCHQ
3907.91.20Mục 1: Polyeste chưa no nguyên sinh, dạng hạt (WH8100 UN SATURATED POLYESTER) (sử dụng kết quả giám định số: 887/PTPLHCM-NV ngày 28/03/2013).26/06/20194175/TB-TCHQ
3907.61.00Mục 11: RAH0670, (ZZ14-PETLCM), BCN76-Poly (etylen terephthalat), dạng hạt, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100%.27/02/20191151/TB-TCHQ
3907.69.10Mục 1: Hạt nhựa PET resin, chỉ số IV>70ml/g, hiệu EASTLON (dùng làm mẫu sử dụng trong nội bộ nhà máy), hàng mới 100%.29/10/20186352/TB-TCHQ
3907.20.90Polyol dùng để sản xuất mút xốp (dạng dung dịch) SANEX POLYOL URETHANE SYSTEM RG 10 (Thành phần có chứa chất HCFC-141b)30/05/20183038/TB-TCHQ
3907.50.90Chất phủ dạng bột từ polyester ( màu đen), 1485 LBS=674kg,nguyên liệu dùng sản xuất khung loa, hàng mới 100% - CHRYSLER GLOBAL BLACK TX702/05/20182342/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa Vinyl Ester dạng nguyên sinh (Vinyl Ester Resin Ripoxy R-804J); (Qc:200 kgs/UN-Drum); Hàng mới: 100% (mục 1).06/03/20181181/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa Vinyl Ester dạng nguyên sinh (Vinyl Ester Resin Ripoxy CP-819EX); (Qc:180 kgs/UN-Drum); Hàng mới: 100% (mục 4)06/03/20181180/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa Vinyl Ester dạng nguyên sinh (Vinyl Ester Resin Ripoxy R-806 DA-EX); (Qc:15 kgs/CAN); Hàng mới: 100% (mục 5)06/03/20181179/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa nguyên sinh dạng lỏng Epoxy Eterset 2960-3, thùng 200kgs, mới 100%, mới 100%26/01/2018511/TB-TCHQ
3907.20.90DERAKANE 8090 B RESIN (Hóa chất dùng trong ngành sản xuất Polyme26/01/2018510/TB-TCHQ
3907.20.90Vinyl ester resin F010-BNT-00 (Polyme từ vinyl ester khác dùng trong ngành sản xuất Polyme), hàng mới 100%26/01/2018509/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa Vinyl Ester Resin Swancor 901-200 (thành phần chính là: epoxy ester resin), 200kgs/drum, mới 100%26/01/2018512/TB-TCHQ
3907.20.90Polymer polyol nguyên sinh dạng lỏng (GPOP- 2045).20/04/20163293/TB-TCHQ
3907.40.00Mục 11: Hạt nhựa RESIN PC GSN 2030KR 9001B04/03/20161649/TB-TCHQ
3907.20.90Polyoxypropylene methyl Glucoside (Macbiobride mg-10P) - NPL SX mỹ phẩm (Mục 26).21/01/2016566/TB-TCHQ
3907.30.30Bán thành phẩm của sơn đi từ Polyme acrylic. Thuốc màu hữu cơ tổng hợp EA-620. Hàng mới 100% (Mục 3).21/01/2016571/TB-TCHQ
3907.99.90Silycon dạng nguyên sinh (Silicone Polyester Resin (spr-2700) hàng mới 100% (Mục 1).21/01/2016565/TB-TCHQ
3907.20.90Chất hữu cơ hoạt động bề mặt không phân ly, dạng rắn- PEG-120- R2535- KQGD: 509 (Mục 4).21/01/2016576/TB-TCHQ
3907.20.90NL23#&Diphenylmenthance diisocyanate(hợp chất chứa nitơ)-hóa chất hữu cơ, có nhiều công dụng MDI20/01/2016548/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa Polyester Polyol nguyên sinh, dạng lỏng (Dow Hyperlast FJ543E Polyol) 200 Kg/thùng (Mục 1).12/01/2016286/TB-TCHQ
3907.20.90Hạt nhựa MODIFIED POLYPHENYLENE OXIDE (NORYL GFN2-801). Hàng mới 100% (Mục 1).12/01/2016288/TB-TCHQ
3907.99.90Chất tạo sần (Floating agent. Tên khoa học: Titanium Stearic acid ester mixture. Dùng làm nguyên liệu sản xuất sơn bột tĩnh điện, đóng gói 20kg/gói. Hàng mới (Mục 7).12/01/2016282/TB-TCHQ
3907.99.90Polyeste no, dạng lỏng- ADDITIVE BYK-405 (25kg/hộp) (Mục 39).12/01/2016290/TB-TCHQ
3907.20.90Nhựa Polyete (NORYL SE1GFN2-780 (NORYL - NLGFR) NORYL*MPPO RESIN) (Mục 1).22/10/20159807/TB-TCHQ
3907.20.90TRANSMODE-12 - Phụ gia dùng làm tăng độ đậm màu mực in (Mục 4)07/10/20159243/TB-TCHQ
3907.99.90- Mục 13: Hạt nhựa PBT 0229 (2015) (PLASTIC PBT0229 (DURANEX 3306 ED3002 BLACK (2015))). · - Mục 15: Hạt nhựa PBT 0197 (2015) (PLASTIC PBT0197 (DURANEX 330EP SCT1930NX WHITE (2015))).23/09/20158662/TB-TCHQ
3907.50.10Hợp chất hóa dẻo UA-858 Alkyd resin (mục 2 PLTK)23/09/20158665/TB-TCHQ
3907.99.90Hạt nhựa polybutylene terephthalate - Ultradur B6550 LN natural polybutylene terephthalate - Nguyên liệu sản xuất cáp quang (mục 1 PLTK)31/08/20157885/TB-TCHQ
3907.30.90Epoxy Resin Epotec YD 903- nhựa Epoxy nguyên sinh dạng mảnh vỡ dùng trong ngành sơn (mục 1 PLTK)12/08/20157354/TB-TCHQ
3907.20.90Mục 2: 111JP#& Chất chống tạo bọt – SN – DEFOAMER 485.30/07/20156930/TB-TCHQ
3907.20.90Dung môi để sản xuất hóa chất C-90 Film remover (Mục 6 PLTK)21/07/20156622/TB-TCHQ
3907.30.30Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER-1000 (Mục 17 PLTK)21/07/20156617/TB-TCHQ
3907.30.30Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER-2000 (Mục 13 PLTK)21/07/20156618/TB-TCHQ
3907.30.30Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER-2000 (Mục 7 PLTK)21/07/20156619/TB-TCHQ
3907.50.10Nhựa alkyd dạng lỏng dùng sản xuất sơn CK-R-R-141570 (Mục 1).10/07/20157276/TB-TCHQ
3907.50.10WUA4804 Nhựa alkyt nguyên sinh- Alkyd resin 24. (Mục 24 tại TKHQ).15/06/20155409/TB-TCHQ
3907.30.30Sơn tự san phẳng bề mặt nền 6600 (30kg/thùng) làm nền nhà xưởng (Mục 3)22/05/20154655/TB-TCHQ
3907.30.30Sơn tự san phẳng bề mặt nền 6600 (15kg/thùng) làm nền nhà xưởng (Mục 4)22/05/20154658/TB-TCHQ
3907.50.10Nguyên liệu sx sơn: Nhựa Alkyd nguyên sinh (A-1-1001-1) (Mục 2).20/05/20154576/TB-TCHQ
3907.20.90Polymer (PEO) dùng để keo tụ bột giấy- ALKOK SW- Hàng mới 100% (mục 1).11/05/20154238/TB-TCHQ
3907.20.90Chất hoạt động bề mặt (Macrogol 400 Sanyo Kasei Kogyo) - NPL SX mỹ phẩm (mục 29).11/05/20154240/TB-TCHQ
3907.20.90Chất hoạt động bề mặt (Macrogol 400 NOF Corporation) - NPL SX mỹ phẩm (mục 28).11/05/20154241/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 4: N182 #& Chất Polyols H422.07/05/20154131/TB-TCHQ
3907.30.30Thuốc màu - HS-3 (A760) EXC-290 (18kg/hộp) (Mục 24 TKHQ)25/04/20153811/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 12: K-360HH (Polyeste khác, no, dạng lỏng)17/04/20153461/TB-TCHQ
3907.20.10Dung môi Polytetramethylene ether glycol30/03/20152673/TB-TCHQ
3907.99.90K-410H (cùng loại K-410) (Polyeste polyol chưa no, dạng lỏng) (Mục 9).16/03/20152192/TB-TCHQ
3907.99.90TEN- 4973B - VN - Polyester loại khác dạng nguyên sinh (mục 2).26/02/20151617/TB-TCHQ
3907.20.90NLSX keo: Polyethylene glycol diacrylate (polyethylene glycol diacrylate dạng nguyên sinh) (1316749) (Mục 9).06/02/20151160/TB-TCHQ
3907.30.30Mục 4: Phụ gia đã điều chế dạng nguyên sinh dưới dạng lỏng dùng trong xây dựng loại: Mepecoat 1620 W/A.28/01/2015773/TB-TCHQ
3907.20.90Mục 11: Surfynol Sef - Chất hữu cơ hoạt động bề mặt.28/01/2015738/TB-TCHQ
3907.30.30Mục 2: Nhựa epoxy Araldite DY-H dùng sản xuất sơn (mục 2 PLTK). · Mục 3: Nhựa epoxy Epikote 862 dùng sản xuất sơn (mục 3 PLTK).30/12/201415454/TB-TCHQ
3907.20.90Một thành phần của chất kết dính làm từ polymer: 29-H62 (GLUE PU) (mục 3)26/12/201415294/TB-TCHQ
3907.20.90Silicon dạng nguyên sinh (dạng phân tán) (DC- 5043). Hàng mới 100% (Mục 3).25/12/201415262/TB-TCHQ
3907.99.90Nhựa polyester loại khác (SE-1541-1). Hàng mới 100% (Mục 1)25/12/201415263/TB-TCHQ
3907.99.90Nhựa Polybutylen terephthalat dạng hạt (PBT POLYBUTYLENE TEREPHTHALATE 1210G6ANC1)(Mục 2).25/12/201415264/TB-TCHQ
3907.20.90Polyether dạng nguyên sinh - Adkacizer RS-73523/12/201415181/TB-TCHQ
3907.20.90Polyete dạng nguyên sinh Arlamol E PS15E - LQ- (WL) (mục 11 PLTK).15/12/201414879/TB-TCHQ
3907.99.90Polybutylen terephthalate đã được sulphonate hóa- SPBT-BT. Nguyên liệu dùng để sản xuất trong công nghiệp dệt (mục 12).01/12/201414367/TB-TCHQ
3907.99.90Hạt nhựa pbt 0180 (2014) (plastic pbt0180 (duranex 2002k ef2001 n (2014))) (mục 3).17/11/201413854/TB-TCHQ
3907.40.00Hạt nhựa pc p+a0183 (2014) (plastic p+a0183 (iupilon mb2213r 9001 black (2014))) (mục 2).17/11/201413853/TB-TCHQ
3907.99.90Hạt nhựa (Nguyên liệu sản xuất máy giặt) - DURASTAR TM POLYMER DS2010 NATURAL (1 Bag = 25 kgs).17/11/201413859/TB-TCHQ
3907.20.90ARCOL POLYOL 5613 Polyete dạng nguyên sinh.17/11/201413857/TB-TCHQ
3907.50.10Chế phẩm xúc tác phản ứng nhựa Polyurethane SS-170V (mục 2)12/11/201413689/TB-TCHQ
3907.20.90Mục 8: Afcona 4201 - Nhựa polyurethan.12/11/201413699/TB-TCHQ
3907.20.90Mục 10: Aqurys Ts-11 - Polymer Acrylic - NVL dùng trong sản xuất mực in.12/11/201413698/TB-TCHQ
3907.50.10NL067 #& Nhựa ALKYD dạng lỏng - Super Gelkyd 6006 WDA 55 - mã hàng 3T090.07/11/201413576/TB-TCHQ
3907.20.90NL2 #& Polyether polyol 4210GB (Mục 2).06/11/201413506/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa Epoxy trong dung môi, khối lượng nhựa Epoxy ~ 90,98%, dạng lỏng (MODIFIER DW 1765 CH) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 21 PLTK).31/10/201413252/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa Alkyt dạng lỏng (Epikote ™ Resin 600x80) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 3 PLTK).31/10/201413249/TB-TCHQ
3907.99.90Polyeste (dùng sản xuất mực in)/Polyol Resin GX-40K (mục 14)30/10/201413191/TB-TCHQ
3907.20.90Polyoxypropulene Glycol (dùng sản xuất mực in)/GX-4HP (mục 16)30/10/201413189/TB-TCHQ
3907.20.90Polyoxypropulene Glycol (dùng sản xuất mực in)/GX-2KP (mục 15)30/10/201413190/TB-TCHQ
3907.99.90Polyeste (dùng sản xuất mực in)/Polyol Resin GX-20K (mục 13)30/10/201413192/TB-TCHQ
3907.20.90Mục 2: M7 #& Thuốc màu các loại28/10/201413057/TB-TCHQ
3907.20.90RS-101 (polyete khác -loại khác) (mục 8 tờ khai)21/10/201412813/TB-TCHQ
3907.99.90K-286 (polyeste khác-loại khác-dạng nguyên sinh) (mục 5 tờ khai)21/10/201412816/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa polyamit (Loại khác), dạng nguyên sinh 1020-H-65% Polyamide Resin (Mục 19).16/10/201412613/TB-TCHQ
3907.99.90Chất gắn BYK (BYK-P 104) Nguyên liệu sản xuất sơn (Mục 10).16/10/201412612/TB-TCHQ
3907.99.90Dung môi POLYESTER POLYOL (mục 2 PLTK)16/10/201412610/TB-TCHQ
3907.30.90Nhựa Epoxit dạng lỏng (YD-017), (Nguyên liệu sản xuất sơn) (Mục 5).15/10/201412569/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa YD dạng nguyên sinh (YD-011-EC75) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (Mục 2).15/10/201412572/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa epoxy DEN438-X80 Epoxy Novolac dùng sản xuất sơn.10/10/201412287/TB-TCHQ
3907.99.90NLSX Keo: DISPERCOLL U-53 (Polyurethane dạng nguyên sinh) (1-39-0950-063).08/10/201412198/TB-TCHQ
3907.20.90JEFFOX WL5000 (Polymer w/Oxirane Mono- Butyl Ether). Polyete dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất phụ gia bê tông và xi măng. Hàng mới 100%.08/10/201412199/TB-TCHQ
3907.99.90Nhựa polyester khác (Loại khác - dạng lỏng) dạng nguyên sinh ycp 154-60% polyester Resin (Mục 3)30/09/201411828/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa polyester khác (Loại khác - dạng lỏng) dạng nguyên sinh PE-3-50% Polyester Resin (Mục 2)30/09/201411827/TB-TCHQ
3907.91.30Chất dẻo Polyester chưa bão hòa, là dạng nhựa alkyt nguyên sinh dạng lỏng màu vàng nhạt, trong suốt, dùng làm dung môi pha với bột đá và các hóa chất khác tạo gắn kết dạng thỏi (Mục 1)29/09/201411780/TB-TCHQ
3907.99.90K-400HH-polyester chưa no, dạng lỏng (Mục 4).26/09/201411709/TB-TCHQ
3907.40.00Hạt nhựa PC- E8910 BLK (Mục 2).26/09/201411743/TB-TCHQ
3907.99.90Mục 5: Hạt nhựa tpe 0296 (2014) (plastic tpe0296 (hytrel 5557w rb399 black (2014))) · Mục 6: Hạt nhựa tpe 0295 (2014) (plastic tpe0295 (hytrel 7247w sb200 black (2014)))25/09/201411664/TB-TCHQ
3907.40.00Mục 1: MC47 #& hạt nhựa PC - GN3710SS BLK · Mục 2: MC47 #& hạt nhựa PC - GN3720SH BLK25/09/201411665/TB-TCHQ
3907.91.30Dung dịch polyester 104S dùng SX sơn (Mục 4 Tờ khai HQ)25/09/201411679/TB-TCHQ
3907.20.90PEG 400 (G) 20kg - Polyete (Mục 3 PLTK)25/09/201411644/TB-TCHQ
3907.20.90Chất kết dính làm từ polymer 29-H66 (GLUE PU) (Mục 6)24/09/201411615/TB-TCHQ
3907.20.10PTHF 1000: Polyeste dạng nguyên sinh (mục 29 PLTK).19/09/201411458/TB-TCHQ
3907.99.90Nhựa epoxit dạng lỏng (BKY-110), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 7 PLTK).15/09/201411236/TB-TCHQ
3907.50.10NVL dùng sản xuất sơn Alkyt nguyên sinh, dạng lỏng. RK 58184-70 VIE. Hàng mới 100%06/09/201410890/TB-TCHQ
3907.99.90Chế phẩm dùng để rửa hóa chất (BYK-110)(Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 62 Phụ lục tờ khai)03/09/201410778/TB-TCHQ
3907.20.90Arcol Polyol 5603 - Polyether polyol (nhựa Polyete).22/04/20144379/TB-TCHQ
3907.20.90Daltoflex JC 89984, polyete sử dụng trong sản xuất mút xốp. Hàng mới 100%.20/01/2014710/TB-TCHQ
3907.50.10Alkyd Resin JY 111 (nhựa alkyd resin nguyên sinh dạng lỏng)- Nguyên liệu sản xuất sơn phủ gỗ;14/01/2014353/TB-TCHQ
3907.30.30EPOXY RESIN YD - 128 (Nhựa epoxit nguyên sinh, dạng lỏng).30/12/20138217/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa epoxy D.T.A Adduct 1062 SP dùng sản xuất sơn;23/12/20137938/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3907.99-9000Other saturated polyesters in primary forms; LOWILITE 6225/10/2024Item Classification 2-8332
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX WB5525T 29/04/2024Phân loại mặt hàng 42419
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX WB10040 29/04/2024Phân loại mặt hàng 42420
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX W1500 29/04/2024Phân loại mặt hàng 42421
3907.292Polyoxypropylen; KOREOX A100N; KOREOX A100N24/04/2024Phân loại mặt hàng 42345
3907.292Polyoxypropylen (polypropylen glycol); HMS211M24/04/2024Phân loại mặt hàng 42333
3907.999Các loại polyester khác, ở dạng nguyên sinh; PEPOLY55M80A+CAT(MỚI)04/04/2024Phân loại mặt hàng 41895
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol) ở dạng nguyên sinh; Keo dán HA182003/04/2024Phân loại mặt hàng 22718
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX W18000(ROO444D 31/01/2024Phân loại mặt hàng 4610
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX AF72(SAM720 Synovelle K1200S) 31/01/2024Phân loại mặt hàng 4609
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; KOREOX W52530/01/2024Phân loại mặt hàng 4583
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên chất; KOREOX 60W46030/01/2024Phân loại mặt hàng 4582
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol) ở dạng nguyên sinh; ISHF45515/11/2023Phân loại mặt hàng 232793
3907.292Polyoxypropylen (polypropylen glycol); VP1500AC07/09/2023Phân loại mặt hàng 415433
3907.292Polyoxypropylen (polypropylen glycol); VP150007/09/2023Phân loại mặt hàng 415432
3907.291Polyoxyetylen (polyetylen glycol); KOREOX 60W32031/07/2023Phân loại mặt hàng 414623
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol); KOREOX A68L31/07/2023Phân loại mặt hàng 414622
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol); KOREOX A100N31/07/2023Phân loại mặt hàng 414621
3907.999Các loại polyester khác, ở dạng nguyên sinh; SETAL 82166 SS64; Nhựa polyester SETAL 82166 SS64 (ACP00800) 21/07/2023Phân loại mặt hàng 414444
3907.291Polyoxyethylene (polyethylene glycol), dạng nguyên sinh; CONTEX 66W32006/01/2023Phân loại mặt hàng 410126
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol), dạng nguyên sinh; CONTEX A8506/01/2023Phân loại mặt hàng 410125
3907.292Polyoxypropylene (polypropylene glycol), dạng nguyên sinh; CONTEX P46008/09/2022Phân loại mặt hàng 46523
3907.992Copolymer polyester thơm dạng tinh thể lỏng nhiệt dẻo; ZENITE 7244 BK(CELANESE LCP) 22/06/2022Phân loại mặt hàng 44309
3907.4Polycarbonat, dạng nguyên sinh; BC5815/04/2022Phân loại mặt hàng 215315
3907.292Polyoxypropylene (Polypropylene glycol); KOREOX P35RV25/02/2022Phân loại mặt hàng 41195
3907.292Polyoxypropylen (Polypropylen glycol); KOREOX P55RV25/02/2022Phân loại mặt hàng 41196
3907.292Polyoxypropylen (Polypropylen glycol); KOREOX P120RV25/02/2022Phân loại mặt hàng 41197
3907.992Copolymer polyester thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo; E473INA22/11/2021Phân loại mặt hàng 49189
3907.992Copolymer polyester thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo; E130IBK22/11/2021Phân loại mặt hàng 49190
3907.992Copolymer polyester thơm dạng tinh thể lỏng nhiệt dẻo, dạng nguyên sinh; VECTRA S475 BK210P BLACK A1; LCP 22/11/2021Phân loại mặt hàng 49165
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); KOREOX W105050;10/09/2021Phân loại mặt hàng 28887
3907.202Polyoxypropylene (Polypropylene glycol); BREOX B335; HÀN QUỐC01/09/2021Phân loại mặt hàng 28587
3907.201Polyoxyetylen; KOREOX WB7040H12/07/2021Phân loại mặt hàng 11613
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); SHR404630/06/2021Phân loại mặt hàng 11534
3907.202Polyoxypropylene, dạng nguyên sinh; HD43B21/05/2021Phân loại mặt hàng 11089
3907.69Poly(ethylene terephthalate), dạng nguyên sinh; Viên PET tái chế; HÀN QUỐC26/03/2021Phân loại mặt hàng 1628
3907.61Poly(ethylene terephthalate) dạng nguyên sinh, có độ nhớt từ 78 ㎖/g trở lên; RECYCLED PET PELLET BOTTLE GRADE25/02/2021Phân loại mặt hàng 1419
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); CÔNG THỨC PROPOXYLATED; WANEFOAM RB2139101; PR.CHNA04/11/2020Phân loại mặt hàng 28889
3907.201Polyoxyethylene (polyethylene glycol); KOREOX W5540; Hàn Quốc07/10/2020Phân loại mặt hàng 28145
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); KOREOX A1000; HÀN QUỐC07/10/2020Phân loại mặt hàng 28144
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); SHR 4100; Hàn Quốc21/08/2020Phân loại mặt hàng 26965
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); SHR 4080; Hàn Quốc21/08/2020Phân loại mặt hàng 26966
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); SHR 4068; Hàn Quốc21/08/2020Phân loại mặt hàng 26967
3907.201Polyoxyetylen; HWR30013/08/2020Phân loại mặt hàng 45704
3907.201Polyoxyetylen; ACYMAPLZ30/07/2020Phân loại mặt hàng 45301
3907.20-9000Đường đa28/05/2020Phân loại mặt hàng 4-3040
3907.201Polyoxyetylen (polyetylen glycol); KOREOX 60W100015/05/2020Phân loại mặt hàng 24155
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); KOREOX A6815/05/2020Phân loại mặt hàng 24154
3907.999Các loại polyester bão hòa khác ở dạng nguyên sinh; SUNXOL 622; PR.CHNA13/03/2020Phân loại mặt hàng 22116
3907.20 (Kiểm tra Tiêu đề nhóm phụ 6 đơn vị của hàng hóa xuất khẩu)Polyoxyetylen; BUILDENT WR780N26/11/2019Phân loại mặt hàng 14927
3907.20 (Kiểm tra Tiêu đề nhóm phụ 6 đơn vị của hàng hóa xuất khẩu)Polyoxyetylen; BUILDENT HWR10026/11/2019Phân loại mặt hàng 14925
3907.20Polyoxyetylen; NOPCOFLOW RT611HS25/11/2019Phân loại mặt hàng 14912
3907.20Polyoxyetylen; BUILDENT SWR680S25/11/2019Phân loại mặt hàng 14911
3907.20Polyoxyetylen; BUILDENT HSR9025/11/2019Phân loại mặt hàng 14910
3907.20Polyoxyetylen; BUILDENT EWR10025/11/2019Phân loại mặt hàng 14913
3907.20Polyoxyetylen; ACYMA R62025/11/2019Phân loại mặt hàng 14917
3907.20Polyoxyetylen; ACYMA H42025/11/2019Phân loại mặt hàng 14915
3907.20 (Kiểm tra Tiêu đề nhóm phụ 6 đơn vị của hàng hóa xuất khẩu)Polyoxyetylen; BUILDENT HSR7020/11/2019Phân loại mặt hàng 14878
3907.201Polyoxyetylen; RMW 62118/11/2019Phân loại mặt hàng 14821
3907.201Polyoxyetylen; BUILDENT EWR82018/11/2019Phân loại mặt hàng 14819
3907.20Polyoxyetylen; BUILDENT FMW80H15/11/2019Phân loại mặt hàng 14787
3907.20Polyoxyetylen; BUILDENT ESR87015/11/2019Phân loại mặt hàng 14786
3907.20 (Kiểm tra Tiêu đề nhóm phụ 6 đơn vị của hàng hóa xuất khẩu)Polyoxyetylen; RMW61405/11/2019Phân loại mặt hàng 14602
3907.20 (Kiểm tra Tiêu đề nhóm phụ 6 đơn vị của hàng hóa xuất khẩu)Polyoxyetylen; RMW61005/11/2019Phân loại mặt hàng 14601
3907.20 (Kiểm tra Tiêu đề nhóm phụ 6 đơn vị của hàng hóa xuất khẩu)Polyoxyetylen; ACYMA GH05/11/2019Phân loại mặt hàng 14603
3907.201ACYMA W235; Polyoxyethylene; ACYMA W235; HÀN QUỐC18/10/2019Phân loại mặt hàng 14311
3907.201ACYMA R630; Polyoxyethylene; ACYMA R630; HÀN QUỐC18/10/2019Phân loại mặt hàng 14310
3907.201KOREOX HP 1400AK; Polyoxyethylene; HÀN QUỐC30/09/2019Phân loại mặt hàng 14059
3907.202SHR 5046; Polypropylene glycol monobutyl ether; Hàn Quốc30/09/2019Phân loại mặt hàng 14057
3907.202LUKSB02; Polypropylene glycol monobutyl ether; HÀN QUỐC30/09/2019Phân loại mặt hàng 14060
3907.202KOREOX A9; Poly(oxyetylencooxypropylen) monobutyl ete30/09/2019Phân loại mặt hàng 14063
3907.202LUKSB01; Polypropylene glycol monobutyl ether; LUKSB01; HÀN QUỐC06/09/2019Phân loại mặt hàng 13693
3907.202Polyoxypropylene; SHR5100; R.KOREA (Monome: Propylene Oxide, Độ trùng hợp trung bình: 5 trở lên)12/03/2019Phân loại mặt hàng 1970
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); PROGILINE LPG WI220; HÀN QUỐC07/03/2019Phân loại mặt hàng 1932
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); SHR 5680 (KOREOX PT 680)24/01/2019Phân loại mặt hàng 1298
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); KOREX A4624/01/2019Phân loại mặt hàng 1297
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); A180X24/01/2019Phân loại mặt hàng 1296
3907.201Polyoxyetylen (polyetylen glycol); 80W5000P23/01/2019Phân loại mặt hàng 1279
3907.202Polyoxypropylene, dạng nguyên sinh; JEFFAMINE D200017/12/2018Phân loại mặt hàng 46057
3907.202Polyoxypropylen; DMD300023/10/2018Phân loại mặt hàng 27127
3907.991Poly butylene terephthalate; GP3200G/K21442; HÀN QUỐC17/09/2018Phân loại mặt hàng 44469
3907.992Nhựa nhiệt dẻo tinh thể lỏng polyester thơm coploymer, dạng nguyên sinh; POLYMER TINH THỂ LỎNG (LCP); 2140GMNCRL; NHẬT BẢN01/06/2018Phân loại mặt hàng 42602
3907.992Nhựa nhiệt dẻo tinh thể lỏng polyester thơm coploymer, dạng nguyên sinh; POLYMER TINH THỂ LỎNG (LCP); 2030GBKSL; NHẬT BẢN01/06/2018Phân loại mặt hàng 42600
3907.992Coploymer polyester thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo, dạng nguyên sinh; POLYMER TINH THỂ LỎNG (LCP); 2030GNCSL; NHẬT BẢN01/06/2018Phân loại mặt hàng 42601
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); POLYMER BRK5017/04/2018Phân loại mặt hàng 11210
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); SHR 568017/04/2018Phân loại mặt hàng 11212
3907.202Polyoxypropylen (polypropylen glycol); SHR 400817/04/2018Phân loại mặt hàng 11211
3907.202Polyoxypropylene, dạng nguyên sinh; YT465B05/04/2018Phân loại mặt hàng 41668
3907.992Coploymer polyester thơm tinh thể nhiệt dẻo dạng lỏng, dạng nguyên sinh; LCP UENOLCP; UA201 NCS(GS); NHẬT BẢN22/03/2018Phân loại mặt hàng 41421
3907.309Nhựa Epoxy; EpoxyPolyester#TERM305; HÀN QUỐC27/02/2018Phân loại mặt hàng 41091
3907.309Nhựa Epoxy; ED6070/1 RESIN(KRW7718/E/210K)14/09/2017Phân loại mặt hàng 46385
3907.201Polyoxyethylene (polyethylene glycol); SHR 4220W; HÀN QUỐC25/08/2017Phân loại mặt hàng 29304
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); P2850; HÀN QUỐC25/08/2017Phân loại mặt hàng 29301
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); P270C; HÀN QUỐC25/08/2017Phân loại mặt hàng 29302
3907.202Polyoxypropylene (polypropylene glycol); ETC11020; R.KOREA25/08/2017Phân loại mặt hàng 29303
3907.91Polyester không bão hòa, trong bọt chính; FAP10013/06/2017Phân loại mặt hàng 27080
3907.4Polycarbonate, dạng nguyên sinh; HI1001BN; R.HÀN QUỐC14/04/2017Phân loại mặt hàng 41070
3907.999Polyester khác; Sơn tĩnh điện; R.KOREA13/04/2017Phân loại mặt hàng 41047
3907.202Polyoxypropylene; HỆ THỐNG ĐÀN HỒI PHUN POLYUREA; SRU900H (RAL 7011); HÀN QUỐC15/03/2017Phân loại mặt hàng 24039
3907.201Polyoxyethylene (polyethylene glycol); Synovelle SAM 510; HÀN QUỐC10/02/2017Phân loại mặt hàng 22522

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.07: Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng…