Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3907.91

- - Chưa no:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3907

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3907.10.00CN- Các polyaxetalThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các polyete khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.21.00CN- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.29.10CN- - - Polytetrametylen ete glycolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.30- Nhựa epoxit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.30.20CN- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.30.30CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.40.00CN- Các polycarbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.50- Nhựa alkyd:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.50.10CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Poly (etylen terephthalat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.61.00CN- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.69.10CN- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.70.00CN- Poly(lactic axit)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.91- - Chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.91.20CN- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.91.30CN- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.99.40CN- - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.99.50CN- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.99.60CN- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3907.91.30Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GF-130NL. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023318/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester chưa no trong dung môi hữu cơ, có hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng. UNSATURATED POLYESTER RESIN GF-240H. HÀNG MỚI 100%.14/06/2023320/TB-KĐ3
3907.91.30Polyester Acrylate (S2181), (T/P: 98% Polyester acrylate, 0.05% p-hydroxyanisole CAS: 150-76-5, 2% other), dùng trong sản xuất sơn, mới 100% (mục 8)26/09/2022256/TB-KĐĐNB
3907.91.30Nhựa polyester nguyên sinh, no (UV Resin VN- YTM1316) Cas: 42978-66-5, CTHH: CisH24O6, dùng trong sơn phủ gỗ sản xuất nội thất, dạng lỏng, 220kgs/ drum - Mới 100%.09/05/2022226/TB-KĐĐNB
3907.91.20DIALLYL PHTHALATE, GREEN, 5LB (Bột DIALLYL PHTHALATE gắn kết kim loại dùng cho phòng thí nghiệm) (hàng mới 100%) (Mục 1 tờ khai)13/03/20201595/TB-TCHQ
3907.91.20Mục 1: Polyeste chưa no nguyên sinh, dạng hạt (WH8100 UN SATURATED POLYESTER) (sử dụng kết quả giám định số: 887/PTPLHCM-NV ngày 28/03/2013).26/06/20194175/TB-TCHQ
3907.91.30Chất dẻo Polyester chưa bão hòa, là dạng nhựa alkyt nguyên sinh dạng lỏng màu vàng nhạt, trong suốt, dùng làm dung môi pha với bột đá và các hóa chất khác tạo gắn kết dạng thỏi (Mục 1)29/09/201411780/TB-TCHQ
3907.91.30Dung dịch polyester 104S dùng SX sơn (Mục 4 Tờ khai HQ)25/09/201411679/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3907.91Polyester không bão hòa, trong bọt chính; FAP10013/06/2017Phân loại mặt hàng 27080
3907.91Polyester không no; Polyester trong suốt21/02/2003Phân tích 472600067

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3907.91: Chưa no | UNI Customs Consulting