Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3907.30

- Nhựa epoxit:
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3907

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3907.10.00CN- Các polyaxetalThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các polyete khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.21.00CN- - Bis(polyoxyethylene) methylphosphonateThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.29.10CN- - - Polytetrametylen ete glycolThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.29.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.30- Nhựa epoxit:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.30.20CN- - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.30.30CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.40.00CN- Các polycarbonatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.50- Nhựa alkyd:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.50.10CN- - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.50.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Poly (etylen terephthalat):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.61.00CN- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.69- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.69.10CN- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.69.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.70.00CN- Poly(lactic axit)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- Các polyeste khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.91- - Chưa no:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.91.20CN- - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.91.30CN- - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãoThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.91.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3907.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3907.99.40CN- - - Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3907.99.50CN- - - Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.99.60CN- - - Polybutylene succinate (PBS)(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3907.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (20)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3907.30.90Mục 3: RAB0008 (ZZ12-X120), CXB-650S-Nhựa epoxit, dạng bột, dùng trong sản xuất hạt nhựa các loại, hàng mới 100%, C/O KV: K040-17-0903271 (01/12/2017).01/07/20194322/TB-TCHQ
3907.30.30Bán thành phẩm của sơn đi từ Polyme acrylic. Thuốc màu hữu cơ tổng hợp EA-620. Hàng mới 100% (Mục 3).21/01/2016571/TB-TCHQ
3907.30.90Epoxy Resin Epotec YD 903- nhựa Epoxy nguyên sinh dạng mảnh vỡ dùng trong ngành sơn (mục 1 PLTK)12/08/20157354/TB-TCHQ
3907.30.30Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER-1000 (Mục 17 PLTK)21/07/20156617/TB-TCHQ
3907.30.30Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER-2000 (Mục 13 PLTK)21/07/20156618/TB-TCHQ
3907.30.30Dung môi để sản xuất hóa chất CS-ER-2000 (Mục 7 PLTK)21/07/20156619/TB-TCHQ
3907.30.30Sơn tự san phẳng bề mặt nền 6600 (30kg/thùng) làm nền nhà xưởng (Mục 3)22/05/20154655/TB-TCHQ
3907.30.30Sơn tự san phẳng bề mặt nền 6600 (15kg/thùng) làm nền nhà xưởng (Mục 4)22/05/20154658/TB-TCHQ
3907.30.30Thuốc màu - HS-3 (A760) EXC-290 (18kg/hộp) (Mục 24 TKHQ)25/04/20153811/TB-TCHQ
3907.30.30Mục 4: Phụ gia đã điều chế dạng nguyên sinh dưới dạng lỏng dùng trong xây dựng loại: Mepecoat 1620 W/A.28/01/2015773/TB-TCHQ
3907.30.30Mục 2: Nhựa epoxy Araldite DY-H dùng sản xuất sơn (mục 2 PLTK). · Mục 3: Nhựa epoxy Epikote 862 dùng sản xuất sơn (mục 3 PLTK).30/12/201415454/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa Epoxy trong dung môi, khối lượng nhựa Epoxy ~ 90,98%, dạng lỏng (MODIFIER DW 1765 CH) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 21 PLTK).31/10/201413252/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa Alkyt dạng lỏng (Epikote ™ Resin 600x80) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 3 PLTK).31/10/201413249/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa polyamit (Loại khác), dạng nguyên sinh 1020-H-65% Polyamide Resin (Mục 19).16/10/201412613/TB-TCHQ
3907.30.90Nhựa Epoxit dạng lỏng (YD-017), (Nguyên liệu sản xuất sơn) (Mục 5).15/10/201412569/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa YD dạng nguyên sinh (YD-011-EC75) (Nguyên liệu sản xuất sơn) (Mục 2).15/10/201412572/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa epoxy DEN438-X80 Epoxy Novolac dùng sản xuất sơn.10/10/201412287/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa polyester khác (Loại khác - dạng lỏng) dạng nguyên sinh PE-3-50% Polyester Resin (Mục 2)30/09/201411827/TB-TCHQ
3907.30.30EPOXY RESIN YD - 128 (Nhựa epoxit nguyên sinh, dạng lỏng).30/12/20138217/TB-TCHQ
3907.30.30Nhựa epoxy D.T.A Adduct 1062 SP dùng sản xuất sơn;23/12/20137938/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3907.309Nhựa Epoxy; EpoxyPolyester#TERM305; HÀN QUỐC27/02/2018Phân loại mặt hàng 41091
3907.309Nhựa Epoxy; ED6070/1 RESIN(KRW7718/E/210K)14/09/2017Phân loại mặt hàng 46385
3907.301Nhựa epoxit dùng để sản xuất chất bán dẫn, dạng nguyên sinh; SG8500BE; HÀN QUỐC20/10/2014Phân loại mặt hàng 27002
3907.309Nhựa Epoxy; HJ EPIOLDE215; R.KOREA18/08/2014Phân loại mặt hàng 25616
3907.309Nhựa Epoxy; HJ EPIOLDE208; R.KOREA08/07/2013Phân loại mặt hàng 24785
3907.309Nhựa Epoxy; INTERTHERM 7050 PINK PART A · HTA071; HÀN QUỐC08/04/2013Phân loại mặt hàng 22214
3907.301Hợp chất đúc khuôn Epoxy; SG8500BCA/12mm*6g; HÀN QUỐC19/11/2012Phân loại mặt hàng 28663
Số 3907.309000Dung dịch nhựa Epoxy; KRE6422/E/210L; R.KOREA28/01/2012Phân loại mặt hàng 2648
HSK3907.309000Nhựa epoxy acrylate; nhựa vinyl este epoxy acrylate16/02/2005Phần Phân loại sản phẩm103155
3907.309Nhựa Epoxy24/12/2003Phân tích 472601267
3907.309Hợp chất Epoxy;Epoxy 20%, sáp 10%, SiO2 70%;NHẬT BẢN19/12/2001Phân tích 472607419
3907.309Sơn bột; POWTON E4000S; Dùng để phủ; Nhựa Epoxy 55~60%, Bari sulfat, Canxi cacbonat, Bột màu đen.v.v.; POWCHEM, HÀN QUỐC10/09/2001Phân tích 472601360
3907.309Nhựa Epoxy21/08/1991Giám định số 227013190
3907.309Nhựa Epoxy Với Harene29/04/1991Giám định số 227011561
3907.309Nhựa Epoxy Biến Tính (AP355B)19890215Giám định số 22701427

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3907.30: Nhựa epoxit | UNI Customs Consulting