Mã HS: 39.09
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3909
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.10.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.20 | - Nhựa melamin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.20.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Nhựa amino khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.31.10CN | - - - Loại dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.39.10CN | - - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.39.91CN | - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.40 | - Nhựa phenolic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.40.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.50.00CN | - Các polyurethan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (71)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3909.31.90 | Hóa chất dùng làm chất kết dính cho lõi và bề mặt thép của tấm cách nhiệt - SYNTHEL PE-3015 K (Diphenylemtan diisoxyanat 15 - 20%), dạng lỏng, CAS no: 9016-87-9 | 31/05/2024 | 57/TB-KĐCMTV | |
| 3909.50.00 | LOCTITE AQUACE 555 20KG | 17/01/2024 | 271/TB-TCHQ | |
| 3909.20.90 | Hoá chất dùng trong công nghiệp xử lý nước: Detackifier FSPA001 (AM-1022), (Melamine - Formaldehyde Resin), CAS: (50-00-0, 9003-08-1, 7732-18-5) | 22/12/2023 | 202/TB-KĐ4 | |
| 3909.40.90 | Nhựa phenolic trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi không vượt quá 50%, chất kết dính tấm sắt, chứa 5% METHYL ETHYL KETONE C4H8O, GPTC: 4824 (CAS 78-93-3)-ADHESIVE (A602B)(1PAL=19kg) | 28/09/2022 | 671/TB-KĐ3 | |
| 3909.50.00 | Keo polyurethane DB-501 dùng sản xuất vải tráng nhựa (polyurethane resin) (mục 12) | 30/03/2020 | 2043/TB-TCHQ | |
| 3909.39.99 | Mục 8: ANCAMINE 2280 - Chất đóng rắn dùng trong sản xuất sơn - NK lần đầu. | 26/06/2019 | 4184/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Mục 1: Nhựa Poly [methylene (polyphenyl isocyanate)] nguyên sinh, dạng lỏng - DESMODUR 44 V 20 L (DIPHENYLMETHANE ISOCYANATE -MDI). Không có HCFC. Dùng để sx mút xốp, đóng trong phuy 250KG/ phuy. | 25/02/2019 | 1098/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | C-MDI (Polymethylene polyphenyl isocyanate), 250kg/thùng, nguyên sinh dạng lỏng, Mã CAS: 9016-87-9, dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt. Hàng mới 100% | 22/02/2019 | 1054/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Mục 1: Hợp chất Diphenyl Methane Diisocyanate MDI MILLIONATE MR-200 (Hóa chất sản xuất sản phẩm xốp cách nhiệt PU). Hàng mới 100% (250kg/ Drum x 80 Drum). | 21/02/2019 | 1012/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Mục 1: SUPRASEC 3034 (T), Polymethylen polyphenyl isocyanat nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong công nghệ sản xuất mút xốp cách nhiệt. | 21/02/2019 | 1013/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | SUPRASEC 2424 (X) Polyisoxyanat dạng nguyên sinh ở thể lỏng (dùng để đổ mút yên xe máy), Hàng mới 100% | 13/11/2018 | 6632/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Mục 1: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-P4002; Mục 2: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-I-4505; Mục 3: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-C-2. | 02/11/2018 | 6437/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Polymethylene Polyphenylene Isocyanate, dạng lỏng (PM-400) | 13/07/2018 | 4145/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | + Mục 1: VORACOR(TM) CR765 POLYOL (tỉ lệ HCFC là 20%) (210Kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng= 8.400kg, đơn giá 1.9USD/kg; · + Mục 2: PAPI 27 SH Polymeric MDI (250kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng=10.000kg, đơn giá: 1.3USD/kg. | 10/08/2016 | 7685/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | PHENODUR PR 263 70% - Nhựa phenolic dạng lỏng, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất sơn. (Mục 5 tờ khai hải quan). | 29/01/2016 | 906/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | THICKENER (polyete dạng nguyên sinh) (mục 5 tờ khai Hải quan) | 26/01/2016 | 685/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | + Mục 1: ELASTOPOR MH 6039 C-A (POLYURETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 220kg/thùng, hàng mới 100%. · + Mục 2: ELASTOPOR H 3610/0 C-B (POLYRETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 250kg/thùng, hàng mới 100% | 21/01/2016 | 567/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | THT2#&Chất trợ hoàn tất 2 (PHOBOL EXTENDER XAN DRUM 120KG) (Mục 1). | 20/01/2016 | 545/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | A37#&Chất làm bền vải (Mục 2). | 12/01/2016 | 287/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | + Mục 1: Polyol nguyên sinh dạng lỏng JF-1012, 220kg/thùng, mới 100%. · + Mục 2: Polyisoxianat nguyên sinh, dạng lỏng JF-2006, 235kg/thùng, mới 100%. | 12/01/2016 | 292/TB-TCHQ | |
| 3909.20.90 | Chế phẩm xử lý vật liệu dệt dùng trong công nghiệp vải dệt (PU CROSS LINKER CA-805M) (Mục 3). | 12/01/2016 | 296/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Chế phẩm xúc tác dùng trong ngành nhựa -960B (Mục 2 tờ khai) | 12/01/2016 | 316/TB-TCHQ | |
| 3909.20.90 | Nhựa Melaxnin formaldehyde nguyên sinh (Mục 2). | 14/10/2015 | 9526/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nguyên liệu sản xuất đế giày SF01 Aminoplastene CPW 3 là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng, trong, không màu, mùi aceta (mục 1 tờ khai) | 14/10/2015 | 9563/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nguyên liệu sản xuất đế giày SF20 Enetrans CPW 46 Xtra shiny là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng trong (mục 8 tờ khai) | 14/10/2015 | 9565/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nguyên liệu sản xuất đế giày SF19 Enetrans CPW 5 Xtra shiny là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng trong (mục 7 tờ khai) | 14/10/2015 | 9566/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nguyên liệu sản xuất đế giày SF09 Enetrans NFM mate Dr100 là chất phụ gia sơn gốc paraffin đã phân tán trong nước dạng lỏng trong (mục 4 tờ khai) | 14/10/2015 | 9561/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nguyên liệu sản xuất đế giày SF06 Enetrans 2/2 W27 mate là chất phụ gia sơn vô cơ Resin dạng keo trong (mục 3 tờ khai) | 14/10/2015 | 9562/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nguyên liệu sản- xuất đế giày SF14 Enetrans 2/2 W26 là chất phụ gia sơn vô cơ dạng Resin lỏng trong (mục 5 tờ khai) | 14/10/2015 | 9567/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyurethan JT-H (mục 2 tờ khai hải quan). | 29/09/2015 | 8873/TB-TCHQ | |
| 3909.10.90 | Mục 3: Chất trợ hoàn tất 3. | 01/09/2015 | 7989/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Mục 13: NLSX Keo: Aknate AH 1075 EA (Tiền polyurethane dạng lỏng) (1891661). | 07/08/2015 | 7246/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | Mục 1: PP-1863 (Resorcinol formaldehyde resin- Styrene modified, nhựa Phenolic dùng trong công nghiệp sản xuất cao su). | 17/07/2015 | 6498/TB-TCHQ | |
| 3909.40.10 | PHENIX1300 (Hợp chất kết dính nhựa Alkalin Phenolic dùng trong công nghệ đúc khuôn cát) (Mục 1). | 01/07/2015 | 5952/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyesther polyol*A-016 (VQQ-A-016), Hàng mới 100%. · + Mục 4: Polyesther polyol *A-206 (VQQ-A-206), Hàng mới 100%. · + Mục 9: Ethylene glycol*A-017 (A-017), Hàng mới 100%. | 25/06/2015 | 5815/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyurethanes, in primary forms*B-914 (VQQ-B-914), Hàng mới 100%. · + Mục 10: Ethylene glycol *SBG-04 (SBG-04), Hàng mới 100%. | 25/06/2015 | 5814/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | 1Q321#& Nhựa phenol 1Q321 (mục 3). | 21/05/2015 | 4623/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | 1Q322#& Nhựa phenol formaldehyde dạng hạt (mục 4). | 21/05/2015 | 4622/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyisocyanate (POLYISOCYANATE UNATE L-75 (CLEAR COLOR & BLUE COLOR)) (mục 1). | 05/05/2015 | 3994/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | HX-90B Coronate (Modified polyisocyanate)-Nlsx sơn (mục 11 Tờ khai) | 14/02/2015 | 1525/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | 043#&Chất làm mau khô da (WS-75B) (mục 1 Tờ khai) | 14/02/2015 | 1526/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nhựa polyurethan - Wannate 6112 (Nguyên liệu dùng sản xuất nệm mousse), hàng mới 100% | 26/12/2014 | 15322/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nhựa Polyurethane dùng sản xuất sơn - D103M2 (1 thùng = 190 kg) (Mục 7 TKHQ). | 12/12/2014 | 14808/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyisocyanate nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất sơn CK-R-999927 (mục 4 tờ khai) | 10/12/2014 | 14694/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyisocyanate nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất sơn CK-R-999067 (mục 2 tờ khai) | 10/12/2014 | 14695/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Hạt nhựa tpe 0287 (2014) (plastic tpe0287 (resamine Cpe635 d.gray (2014))) (mục 6). | 17/11/2014 | 13855/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Nhựa Millionate MR-200 (Polymethane polyphenyl isocyanate), dạng lỏng. | 13/11/2014 | 13784/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Hợp chất polymeric isocyanate dạng nguyên sinh- LUPRANATE M20S. | 13/11/2014 | 13783/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Dung dịch Millionate MR-200 (Polymethylene polyphenyl polyisocyanate), nguyên liệu phục vụ sản xuất keo dán gỗ. | 13/11/2014 | 13782/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | NL1 #& polyurethane system 3U-504 (Mục 1). | 06/11/2014 | 13484/TB-TCHQ | |
| 3909.20.90 | Phụ gia dùng trong sản xuất sơn dạng keo Resimene 747 (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan) | 30/10/2014 | 13162/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | + Mục 1: Blended Polyether Polyols- Hợp chất polyeter, dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%; · + Mục 2: Polymeric MDI- Hợp chất dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%. | 21/10/2014 | 12779/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nhựa polyurethane nguyên sinh, dạng lỏng BK-4851 Polyurethane (Mục 5) | 16/10/2014 | 12617/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | 013: Chất phụ gia dạng keo (HS-2040DI) (mục 1). | 15/10/2014 | 12581/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Nhựa amino, dạng lỏng (Acamine 1637) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 11 PLTK) | 14/10/2014 | 12445/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | Chất kết dính/KA- 18 (dùng sản xuất băng tải và bánh xích cao su). (Mục 7 tại Tờ khai Hải quan). | 10/10/2014 | 12299/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Polyurethan dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng/IST-9912 (mục 3) | 09/10/2014 | 12231/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Mục 1: Nhựa PU tổng hợp ISA - 259V. | 08/10/2014 | 12157/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Mục 5: Chất phụ gia SF-37VV. | 08/10/2014 | 12160/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Mục 4: Chất phụ gia SS-9512VV. | 08/10/2014 | 12161/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Hóa chất dùng để xử lý nước dùng trong công nghiệp dệt DC-5500, loại 25 kg/ thùng. Hàng mới 100%. | 03/10/2014 | 12013/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | mục 2: Nhựa Amino khác, dạng nguyên sinh - ELASTOPAN cs 7359/100/C-B. | 30/09/2014 | 11824/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Nhựa urethane BYK 410 dùng sản xuất sơn (Mục 5 Tờ khai HQ) | 25/09/2014 | 11678/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | RA-5000: Polyuretan dạng nguyên sinh (mục 25 PLTK) | 19/09/2014 | 11457/TB-TCHQ | |
| 3909.10.90 | Thuốc màu chứa hàm lượng dioxit titan > 80% (laropala 81), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 17 PLTK). | 16/09/2014 | 11264/TB-TCHQ | |
| 3909.50.00 | Mục 4: NPL134#&Bột nhựa RES AMINE P-6165 | 15/09/2014 | 11235/TB-TCHQ | |
| 3909.30.99 | Polymethane Polyphenyl Isocynate dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt. Hàng mới 100%. | 20/01/2014 | 709/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine WG 0322. | 13/01/2014 | 314/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine WP 0310. | 13/01/2014 | 315/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine WW0002. | 13/01/2014 | 316/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine MW 1870. | 13/01/2014 | 317/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (70)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; Nhựa đóng rắn U traviolet HCO454S | 28/05/2024 | Phân loại mặt hàng 43081 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; Nhựa đóng rắn màu tím; HCO320 | 20/10/2023 | Phân loại mặt hàng 231797 | |
| 3909.31 | Poly(methylene phenyl isocyanat); POLYBUTADIENI(HYDROXY TERMINATED); UE917A | 30/07/2021 | Phân loại mặt hàng 27552 | |
| 3909,39 | Các loại nhựa amino khác; Nhựa KHP | 02/12/2019 | Phân loại mặt hàng 14977 | |
| 3909.101 | Nhựa Urê; HYDRATITE EK28G | 28/08/2019 | Phân loại mặt hàng 26807 | |
| 3909.5 | Khuôn đúc bột TPU (218TPUPPEKTRIPM, TPU405) | 20/05/2019 | Phân loại mặt hàng 11926 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic; Hirenol; KPTS1503 | 18/04/2019 | Phân loại mặt hàng 11469 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic; Hirenol; KPTF1360 | 18/04/2019 | Phân loại mặt hàng 11465 | |
| 3909.2 | Nhựa Melamine; SUMIKANOL 507AP; THAILND | 29/03/2018 | Phân loại mặt hàng 41522 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; NHỰA URETHANE UF821(S)A/B; HÀN QUỐC | 02/03/2018 | Phân loại mặt hàng 1778 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; DACE 975 | 20/12/2017 | Phân loại mặt hàng 212421 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; IWS1020AF | 13/11/2017 | Phân loại mặt hàng 47563 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; IWD205AF | 13/11/2017 | Phân loại mặt hàng 47562 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; IWA203AF | 13/11/2017 | Phân loại mặt hàng 47560 | |
| 3909.31 | Poly(methylene phenyl isocyanat) (MDI thô, MDI polyme); COSMONATE M200; HÀN QUỐC | 03/03/2017 | Phân loại mặt hàng 23523 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic dạng nguyên sinh; NPK100E; R.KOREA | 23/02/2017 | Phân loại mặt hàng 23253 | |
| 3909.3 | Các loại nhựa amino khác; COSMONATE CG3401N | 01/12/2016 | Phân loại mặt hàng 217734 | |
| 3909.5 | Polyurethane; HỆ THỐNG ĐÀN HỒI PHUN POLYUREA; SRU900R; HÀN QUỐC | 21/11/2016 | Phân loại mặt hàng 216980 | |
| 3909.5 | Polyurethane dạng nguyên sinh; Phụ gia sơn (AFCONA 4009); PR.CHNA | 08/06/2016 | Phân loại mặt hàng 26102 | |
| 3909.2 | Nhựa melamin; Chất kết dính GLR806; PR.CHNA | 22/04/2016 | Phân loại mặt hàng 24065 | |
| 3909.3 | Các loại nhựa amino khác; PM2010; PR.CHNA | 11/03/2016 | Phân loại mặt hàng 22387 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISS6000; R.HÀN QUỐC | 25/02/2016 | Phân loại mặt hàng 21852 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISS5210; R.KOREA | 25/02/2016 | Phân loại mặt hàng 21853 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISF370; R.HÀN QUỐC | 25/02/2016 | Phân loại mặt hàng 21851 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISF350; R.HÀN QUỐC | 25/02/2016 | Phân loại mặt hàng 21844 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; MA8090; HÀN QUỐC | 30/12/2015 | Phân loại mặt hàng 210204 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic; NEOLITE KC7800; HÀN QUỐC | 08/12/2015 | Phân loại mặt hàng 29554 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic; NEOLITE KC7542; HÀN QUỐC | 08/12/2015 | Phân loại mặt hàng 29555 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic; NEOLITE KC7505; HÀN QUỐC | 08/12/2015 | Phân loại mặt hàng 29548 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic, dạng nguyên sinh; HIRENOL, KPTS1503; R.KOREA | 07/12/2015 | Phân loại mặt hàng 29534 | |
| 3909.4 | Nhựa phenolic, dạng nguyên sinh; HIRENOL, KPTF1360; R.KOREA | 07/12/2015 | Phân loại mặt hàng 29535 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; EP195A; R.HÀN QUỐC | 08/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27845 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; EP095A; R.HÀN QUỐC | 08/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27844 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; DNP9000; R.KOREA | 07/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27784 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; DF800AP900; HÀN QUỐC | 07/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27770 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; DCL75; R.KOREA | 07/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27782 | |
| 3909.5 | Polyurethane dạng nguyên sinh; DA8304; R.KOREA | 07/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27786 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; DF800AP70A; HÀN QUỐC | 05/10/2015 | Phân loại mặt hàng 27735 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; DIPHENYL METHANE DIISOCYANATE; LUPRANATE MP113; HÀN QUỐC | 27/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25873 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; DIPHENYL METHANE DIISOCYANATE; LUPRANATE MP102; HÀN QUỐC | 27/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25872 | |
| 3909.5 | Polyurethane; NK OLIGO UA5182T; NHẬT BẢN | 17/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25541 | |
| 3909.5 | Polyurethane; NK OLIGO UA5182T ;Nhật Bản | 17/07/2015 | Phân loại mặt hàng 25542 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; HS90A; R.HÀN QUỐC | 15/04/2015 | Phân loại mặt hàng 22488 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; UA95A; R.HÀN QUỐC | 14/04/2015 | Phân loại mặt hàng 22423 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; UA90A; R.HÀN QUỐC | 14/04/2015 | Phân loại mặt hàng 22425 | |
| 3909.5 | Polyurethane, dạng nguyên sinh; HS95A; R.HÀN QUỐC | 31/03/2015 | Phân loại mặt hàng 22023 | |
| 3909.5 | Polyurethane; DF5081AP1; HÀN QUỐC | 26/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25882 | |
| 3909.3 | Các loại nhựa amino khác; MDI polyme; IBOND MDF EM 4330; Hoa Kỳ | 21/08/2014 | Phân loại mặt hàng 25748 | |
| 3909.4 | Nhựa phenol, dạng nguyên sinh; BK225A; R.HÀN QUỐC | 14/01/2014 | Phân loại mặt hàng 2324 | |
| 3909.5 | Polyurethane Prepolymer; UTI4880V; HÀN QUỐC | 26/07/2013 | Phân loại mặt hàng 25418 | |
| 3909.5 | Polyurethane Prepolymer; UNSR; Hàn Quốc | 26/07/2013 | Phân loại mặt hàng 25417 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; UCB96 | 25/07/2013 | Phân loại mặt hàng 25373 | |
| 3909.5 | Polyurethane Prepolymer; UNS60R | 24/07/2013 | Phân loại mặt hàng 25339 | |
| 3909.5 | Polyurethane prepolymer; SP6400; HÀN QUỐC | 24/07/2013 | Phân loại mặt hàng 25344 | |
| 3909.3 | Các loại nhựa amino khác; Polymeric MDI (COSMONATE M200); R.KOREA | 12/03/2013 | Phân loại mặt hàng 21536 | |
| 3909.3 | Các loại nhựa amino khác; UCRETE PHẦN 2; ANH | 15/05/2012 | Phân loại mặt hàng 23554 | |
| Số 3909.300000 | Các loại nhựa amino khác; polyurethane B; MHF1800B | 29/02/2012 | Phân loại mặt hàng 21369 | |
| Số 3909.300000 | Các loại nhựa amino khác; ISOCYANATE B4002; HÀN QUỐC | 29/02/2012 | Phân loại mặt hàng 21377 | |
| Số 3909.300000 | Các loại nhựa amino khác; ELASTOFLEX KW5029/1 CB; HÀN QUỐC | 29/02/2012 | Phân loại mặt hàng 21376 | |
| Số 3909.300000 | Poly(methylene phenyl isocyanat); ISO235 | 01/02/2012 | Phân loại mặt hàng 2739 | |
| Số 3909.300000 | Diphenyl methane diisocyanate; LUPRANATE M20S; HÀN QUỐC | 05/01/2012 | Phân loại mặt hàng 2128 | |
| Số 3909.500000 | Polyurethane prepolymer; Hàn Quốc | 01/11/2011 | Phân loại mặt hàng 24677 | |
| Số 3909.500000 | Polyurethane; SAMVINOL CAT50E | 05/07/2011 | Phân loại mặt hàng 22237 | |
| Số 3909.500000 | Polyurethane; SAMVINOL CAT45 | 05/07/2011 | Phân loại mặt hàng 22230 | |
| HSK3909.200000 | NHỰA MELAMINE; 48X77GM | 02/06/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104371 | |
| 3909.101 | Nhựa urêformaldehyd (Sanifoam FC4200P) | 09/08/1996 | Phân tích 472601356 | |
| 3909.5 | Nhựa Polyurethane (HYCEL · oH1A) | 25/10/1993 | Phân tích 472601976 | |
| 3909.5 | Polyurethane biến tính (Liofol PSA 12) | 23/04/1993 | Phân tích 47260792 | |
| 3909.5 | Nhựa Polyurethane (OH1A) | 31/07/1991 | Giám định số 227012937 | |
| 3909.5 | Nhũ tương tiền polyme | 19890904 | Giám định số 227012771 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.