Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.09

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3909

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.10.10CN- - Hợp chất dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3909.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.20- Nhựa melamin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.20.10CN- - Hợp chất dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3909.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Nhựa amino khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.31- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.31.10CN- - - Loại dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.39.10CN- - - Hợp chất dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.39.91CN- - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3909.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3909.40- Nhựa phenolic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.40.10CN- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehytThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.50.00CN- Các polyurethanThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (71)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3909.31.90Hóa chất dùng làm chất kết dính cho lõi và bề mặt thép của tấm cách nhiệt - SYNTHEL PE-3015 K (Diphenylemtan diisoxyanat 15 - 20%), dạng lỏng, CAS no: 9016-87-931/05/202457/TB-KĐCMTV
3909.50.00LOCTITE AQUACE 555 20KG17/01/2024271/TB-TCHQ
3909.20.90Hoá chất dùng trong công nghiệp xử lý nước: Detackifier FSPA001 (AM-1022), (Melamine - Formaldehyde Resin), CAS: (50-00-0, 9003-08-1, 7732-18-5)22/12/2023202/TB-KĐ4
3909.40.90Nhựa phenolic trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi không vượt quá 50%, chất kết dính tấm sắt, chứa 5% METHYL ETHYL KETONE C4H8O, GPTC: 4824 (CAS 78-93-3)-ADHESIVE (A602B)(1PAL=19kg)28/09/2022671/TB-KĐ3
3909.50.00Keo polyurethane DB-501 dùng sản xuất vải tráng nhựa (polyurethane resin) (mục 12)30/03/20202043/TB-TCHQ
3909.39.99Mục 8: ANCAMINE 2280 - Chất đóng rắn dùng trong sản xuất sơn - NK lần đầu.26/06/20194184/TB-TCHQ
3909.31.00Mục 1: Nhựa Poly [methylene (polyphenyl isocyanate)] nguyên sinh, dạng lỏng - DESMODUR 44 V 20 L (DIPHENYLMETHANE ISOCYANATE -MDI). Không có HCFC. Dùng để sx mút xốp, đóng trong phuy 250KG/ phuy.25/02/20191098/TB-TCHQ
3909.31.00C-MDI (Polymethylene polyphenyl isocyanate), 250kg/thùng, nguyên sinh dạng lỏng, Mã CAS: 9016-87-9, dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt. Hàng mới 100%22/02/20191054/TB-TCHQ
3909.31.00Mục 1: Hợp chất Diphenyl Methane Diisocyanate MDI MILLIONATE MR-200 (Hóa chất sản xuất sản phẩm xốp cách nhiệt PU). Hàng mới 100% (250kg/ Drum x 80 Drum).21/02/20191012/TB-TCHQ
3909.31.00Mục 1: SUPRASEC 3034 (T), Polymethylen polyphenyl isocyanat nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong công nghệ sản xuất mút xốp cách nhiệt.21/02/20191013/TB-TCHQ
3909.31.00SUPRASEC 2424 (X) Polyisoxyanat dạng nguyên sinh ở thể lỏng (dùng để đổ mút yên xe máy), Hàng mới 100%13/11/20186632/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 1: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-P4002; Mục 2: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-I-4505; Mục 3: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-C-2.02/11/20186437/TB-TCHQ
3909.31.00Polymethylene Polyphenylene Isocyanate, dạng lỏng (PM-400)13/07/20184145/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: VORACOR(TM) CR765 POLYOL (tỉ lệ HCFC là 20%) (210Kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng= 8.400kg, đơn giá 1.9USD/kg; · + Mục 2: PAPI 27 SH Polymeric MDI (250kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng=10.000kg, đơn giá: 1.3USD/kg.10/08/20167685/TB-TCHQ
3909.40.90PHENODUR PR 263 70% - Nhựa phenolic dạng lỏng, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất sơn. (Mục 5 tờ khai hải quan).29/01/2016906/TB-TCHQ
3909.50.00THICKENER (polyete dạng nguyên sinh) (mục 5 tờ khai Hải quan)26/01/2016685/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: ELASTOPOR MH 6039 C-A (POLYURETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 220kg/thùng, hàng mới 100%. · + Mục 2: ELASTOPOR H 3610/0 C-B (POLYRETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 250kg/thùng, hàng mới 100%21/01/2016567/TB-TCHQ
3909.50.00THT2#&Chất trợ hoàn tất 2 (PHOBOL EXTENDER XAN DRUM 120KG) (Mục 1).20/01/2016545/TB-TCHQ
3909.50.00A37#&Chất làm bền vải (Mục 2).12/01/2016287/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: Polyol nguyên sinh dạng lỏng JF-1012, 220kg/thùng, mới 100%. · + Mục 2: Polyisoxianat nguyên sinh, dạng lỏng JF-2006, 235kg/thùng, mới 100%.12/01/2016292/TB-TCHQ
3909.20.90Chế phẩm xử lý vật liệu dệt dùng trong công nghiệp vải dệt (PU CROSS LINKER CA-805M) (Mục 3).12/01/2016296/TB-TCHQ
3909.30.99Chế phẩm xúc tác dùng trong ngành nhựa -960B (Mục 2 tờ khai)12/01/2016316/TB-TCHQ
3909.20.90Nhựa Melaxnin formaldehyde nguyên sinh (Mục 2).14/10/20159526/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF01 Aminoplastene CPW 3 là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng, trong, không màu, mùi aceta (mục 1 tờ khai)14/10/20159563/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF20 Enetrans CPW 46 Xtra shiny là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng trong (mục 8 tờ khai)14/10/20159565/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF19 Enetrans CPW 5 Xtra shiny là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng trong (mục 7 tờ khai)14/10/20159566/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF09 Enetrans NFM mate Dr100 là chất phụ gia sơn gốc paraffin đã phân tán trong nước dạng lỏng trong (mục 4 tờ khai)14/10/20159561/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF06 Enetrans 2/2 W27 mate là chất phụ gia sơn vô cơ Resin dạng keo trong (mục 3 tờ khai)14/10/20159562/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản- xuất đế giày SF14 Enetrans 2/2 W26 là chất phụ gia sơn vô cơ dạng Resin lỏng trong (mục 5 tờ khai)14/10/20159567/TB-TCHQ
3909.50.00Polyurethan JT-H (mục 2 tờ khai hải quan).29/09/20158873/TB-TCHQ
3909.10.90Mục 3: Chất trợ hoàn tất 3.01/09/20157989/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 13: NLSX Keo: Aknate AH 1075 EA (Tiền polyurethane dạng lỏng) (1891661).07/08/20157246/TB-TCHQ
3909.40.90Mục 1: PP-1863 (Resorcinol formaldehyde resin- Styrene modified, nhựa Phenolic dùng trong công nghiệp sản xuất cao su).17/07/20156498/TB-TCHQ
3909.40.10PHENIX1300 (Hợp chất kết dính nhựa Alkalin Phenolic dùng trong công nghệ đúc khuôn cát) (Mục 1).01/07/20155952/TB-TCHQ
3909.50.00Polyesther polyol*A-016 (VQQ-A-016), Hàng mới 100%. · + Mục 4: Polyesther polyol *A-206 (VQQ-A-206), Hàng mới 100%. · + Mục 9: Ethylene glycol*A-017 (A-017), Hàng mới 100%.25/06/20155815/TB-TCHQ
3909.50.00Polyurethanes, in primary forms*B-914 (VQQ-B-914), Hàng mới 100%. · + Mục 10: Ethylene glycol *SBG-04 (SBG-04), Hàng mới 100%.25/06/20155814/TB-TCHQ
3909.40.901Q321#& Nhựa phenol 1Q321 (mục 3).21/05/20154623/TB-TCHQ
3909.40.901Q322#& Nhựa phenol formaldehyde dạng hạt (mục 4).21/05/20154622/TB-TCHQ
3909.50.00Polyisocyanate (POLYISOCYANATE UNATE L-75 (CLEAR COLOR & BLUE COLOR)) (mục 1).05/05/20153994/TB-TCHQ
3909.50.00HX-90B Coronate (Modified polyisocyanate)-Nlsx sơn (mục 11 Tờ khai)14/02/20151525/TB-TCHQ
3909.50.00043#&Chất làm mau khô da (WS-75B) (mục 1 Tờ khai)14/02/20151526/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa polyurethan - Wannate 6112 (Nguyên liệu dùng sản xuất nệm mousse), hàng mới 100%26/12/201415322/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa Polyurethane dùng sản xuất sơn - D103M2 (1 thùng = 190 kg) (Mục 7 TKHQ).12/12/201414808/TB-TCHQ
3909.50.00Polyisocyanate nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất sơn CK-R-999927 (mục 4 tờ khai)10/12/201414694/TB-TCHQ
3909.50.00Polyisocyanate nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất sơn CK-R-999067 (mục 2 tờ khai)10/12/201414695/TB-TCHQ
3909.50.00Hạt nhựa tpe 0287 (2014) (plastic tpe0287 (resamine Cpe635 d.gray (2014))) (mục 6).17/11/201413855/TB-TCHQ
3909.30.99Nhựa Millionate MR-200 (Polymethane polyphenyl isocyanate), dạng lỏng.13/11/201413784/TB-TCHQ
3909.30.99Hợp chất polymeric isocyanate dạng nguyên sinh- LUPRANATE M20S.13/11/201413783/TB-TCHQ
3909.30.99Dung dịch Millionate MR-200 (Polymethylene polyphenyl polyisocyanate), nguyên liệu phục vụ sản xuất keo dán gỗ.13/11/201413782/TB-TCHQ
3909.50.00NL1 #& polyurethane system 3U-504 (Mục 1).06/11/201413484/TB-TCHQ
3909.20.90Phụ gia dùng trong sản xuất sơn dạng keo Resimene 747 (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan)30/10/201413162/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: Blended Polyether Polyols- Hợp chất polyeter, dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%; · + Mục 2: Polymeric MDI- Hợp chất dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.21/10/201412779/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa polyurethane nguyên sinh, dạng lỏng BK-4851 Polyurethane (Mục 5)16/10/201412617/TB-TCHQ
3909.50.00013: Chất phụ gia dạng keo (HS-2040DI) (mục 1).15/10/201412581/TB-TCHQ
3909.30.99Nhựa amino, dạng lỏng (Acamine 1637) (nguyên liệu sản xuất sơn) (mục 11 PLTK)14/10/201412445/TB-TCHQ
3909.40.90Chất kết dính/KA- 18 (dùng sản xuất băng tải và bánh xích cao su). (Mục 7 tại Tờ khai Hải quan).10/10/201412299/TB-TCHQ
3909.50.00Polyurethan dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng/IST-9912 (mục 3)09/10/201412231/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 1: Nhựa PU tổng hợp ISA - 259V.08/10/201412157/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 5: Chất phụ gia SF-37VV.08/10/201412160/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 4: Chất phụ gia SS-9512VV.08/10/201412161/TB-TCHQ
3909.30.99Hóa chất dùng để xử lý nước dùng trong công nghiệp dệt DC-5500, loại 25 kg/ thùng. Hàng mới 100%.03/10/201412013/TB-TCHQ
3909.30.99mục 2: Nhựa Amino khác, dạng nguyên sinh - ELASTOPAN cs 7359/100/C-B.30/09/201411824/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa urethane BYK 410 dùng sản xuất sơn (Mục 5 Tờ khai HQ)25/09/201411678/TB-TCHQ
3909.50.00RA-5000: Polyuretan dạng nguyên sinh (mục 25 PLTK)19/09/201411457/TB-TCHQ
3909.10.90Thuốc màu chứa hàm lượng dioxit titan > 80% (laropala 81), nguyên liệu sản xuất sơn (mục 17 PLTK).16/09/201411264/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 4: NPL134#&Bột nhựa RES AMINE P-616515/09/201411235/TB-TCHQ
3909.30.99Polymethane Polyphenyl Isocynate dạng nguyên sinh dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt. Hàng mới 100%.20/01/2014709/TB-TCHQ
3909.20.10Bột bóng Melamine WG 0322.13/01/2014314/TB-TCHQ
3909.20.10Bột bóng Melamine WP 0310.13/01/2014315/TB-TCHQ
3909.20.10Bột bóng Melamine WW0002.13/01/2014316/TB-TCHQ
3909.20.10Bột bóng Melamine MW 1870.13/01/2014317/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (70)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; Nhựa đóng rắn U traviolet HCO454S 28/05/2024Phân loại mặt hàng 43081
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; Nhựa đóng rắn màu tím; HCO32020/10/2023Phân loại mặt hàng 231797
3909.31Poly(methylene phenyl isocyanat); POLYBUTADIENI(HYDROXY TERMINATED); UE917A30/07/2021Phân loại mặt hàng 27552
3909,39Các loại nhựa amino khác; Nhựa KHP02/12/2019Phân loại mặt hàng 14977
3909.101Nhựa Urê; HYDRATITE EK28G28/08/2019Phân loại mặt hàng 26807
3909.5Khuôn đúc bột TPU (218TPUPPEKTRIPM, TPU405)20/05/2019Phân loại mặt hàng 11926
3909.4Nhựa phenolic; Hirenol; KPTS150318/04/2019Phân loại mặt hàng 11469
3909.4Nhựa phenolic; Hirenol; KPTF136018/04/2019Phân loại mặt hàng 11465
3909.2Nhựa Melamine; SUMIKANOL 507AP; THAILND29/03/2018Phân loại mặt hàng 41522
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; NHỰA URETHANE UF821(S)A/B; HÀN QUỐC02/03/2018Phân loại mặt hàng 1778
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; DACE 97520/12/2017Phân loại mặt hàng 212421
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; IWS1020AF13/11/2017Phân loại mặt hàng 47563
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; IWD205AF13/11/2017Phân loại mặt hàng 47562
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; IWA203AF13/11/2017Phân loại mặt hàng 47560
3909.31Poly(methylene phenyl isocyanat) (MDI thô, MDI polyme); COSMONATE M200; HÀN QUỐC03/03/2017Phân loại mặt hàng 23523
3909.4Nhựa phenolic dạng nguyên sinh; NPK100E; R.KOREA23/02/2017Phân loại mặt hàng 23253
3909.3Các loại nhựa amino khác; COSMONATE CG3401N01/12/2016Phân loại mặt hàng 217734
3909.5Polyurethane; HỆ THỐNG ĐÀN HỒI PHUN POLYUREA; SRU900R; HÀN QUỐC21/11/2016Phân loại mặt hàng 216980
3909.5Polyurethane dạng nguyên sinh; Phụ gia sơn (AFCONA 4009); PR.CHNA08/06/2016Phân loại mặt hàng 26102
3909.2Nhựa melamin; Chất kết dính GLR806; PR.CHNA22/04/2016Phân loại mặt hàng 24065
3909.3Các loại nhựa amino khác; PM2010; PR.CHNA11/03/2016Phân loại mặt hàng 22387
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISS6000; R.HÀN QUỐC25/02/2016Phân loại mặt hàng 21852
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISS5210; R.KOREA25/02/2016Phân loại mặt hàng 21853
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISF370; R.HÀN QUỐC25/02/2016Phân loại mặt hàng 21851
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; ISF350; R.HÀN QUỐC25/02/2016Phân loại mặt hàng 21844
3909.5Polyurethane prepolymer; MA8090; HÀN QUỐC30/12/2015Phân loại mặt hàng 210204
3909.4Nhựa phenolic; NEOLITE KC7800; HÀN QUỐC08/12/2015Phân loại mặt hàng 29554
3909.4Nhựa phenolic; NEOLITE KC7542; HÀN QUỐC08/12/2015Phân loại mặt hàng 29555
3909.4Nhựa phenolic; NEOLITE KC7505; HÀN QUỐC08/12/2015Phân loại mặt hàng 29548
3909.4Nhựa phenolic, dạng nguyên sinh; HIRENOL, KPTS1503; R.KOREA07/12/2015Phân loại mặt hàng 29534
3909.4Nhựa phenolic, dạng nguyên sinh; HIRENOL, KPTF1360; R.KOREA07/12/2015Phân loại mặt hàng 29535
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; EP195A; R.HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 27845
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; EP095A; R.HÀN QUỐC08/10/2015Phân loại mặt hàng 27844
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; DNP9000; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27784
3909.5Polyurethane prepolymer; DF800AP900; HÀN QUỐC07/10/2015Phân loại mặt hàng 27770
3909.5Polyurethane prepolymer; DCL75; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27782
3909.5Polyurethane dạng nguyên sinh; DA8304; R.KOREA07/10/2015Phân loại mặt hàng 27786
3909.5Polyurethane prepolymer; DF800AP70A; HÀN QUỐC05/10/2015Phân loại mặt hàng 27735
3909.5Polyurethane prepolymer; DIPHENYL METHANE DIISOCYANATE; LUPRANATE MP113; HÀN QUỐC27/07/2015Phân loại mặt hàng 25873
3909.5Polyurethane prepolymer; DIPHENYL METHANE DIISOCYANATE; LUPRANATE MP102; HÀN QUỐC27/07/2015Phân loại mặt hàng 25872
3909.5Polyurethane; NK OLIGO UA5182T; NHẬT BẢN17/07/2015Phân loại mặt hàng 25541
3909.5Polyurethane; NK OLIGO UA5182T ;Nhật Bản17/07/2015Phân loại mặt hàng 25542
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; HS90A; R.HÀN QUỐC15/04/2015Phân loại mặt hàng 22488
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; UA95A; R.HÀN QUỐC14/04/2015Phân loại mặt hàng 22423
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; UA90A; R.HÀN QUỐC14/04/2015Phân loại mặt hàng 22425
3909.5Polyurethane, dạng nguyên sinh; HS95A; R.HÀN QUỐC31/03/2015Phân loại mặt hàng 22023
3909.5Polyurethane; DF5081AP1; HÀN QUỐC26/08/2014Phân loại mặt hàng 25882
3909.3Các loại nhựa amino khác; MDI polyme; IBOND MDF EM 4330; Hoa Kỳ21/08/2014Phân loại mặt hàng 25748
3909.4Nhựa phenol, dạng nguyên sinh; BK225A; R.HÀN QUỐC14/01/2014Phân loại mặt hàng 2324
3909.5Polyurethane Prepolymer; UTI4880V; HÀN QUỐC26/07/2013Phân loại mặt hàng 25418
3909.5Polyurethane Prepolymer; UNSR; Hàn Quốc26/07/2013Phân loại mặt hàng 25417
3909.5Polyurethane prepolymer; UCB9625/07/2013Phân loại mặt hàng 25373
3909.5Polyurethane Prepolymer; UNS60R24/07/2013Phân loại mặt hàng 25339
3909.5Polyurethane prepolymer; SP6400; HÀN QUỐC24/07/2013Phân loại mặt hàng 25344
3909.3Các loại nhựa amino khác; Polymeric MDI (COSMONATE M200); R.KOREA12/03/2013Phân loại mặt hàng 21536
3909.3Các loại nhựa amino khác; UCRETE PHẦN 2; ANH15/05/2012Phân loại mặt hàng 23554
Số 3909.300000Các loại nhựa amino khác; polyurethane B; MHF1800B29/02/2012Phân loại mặt hàng 21369
Số 3909.300000Các loại nhựa amino khác; ISOCYANATE B4002; HÀN QUỐC29/02/2012Phân loại mặt hàng 21377
Số 3909.300000Các loại nhựa amino khác; ELASTOFLEX KW5029/1 CB; HÀN QUỐC29/02/2012Phân loại mặt hàng 21376
Số 3909.300000Poly(methylene phenyl isocyanat); ISO23501/02/2012Phân loại mặt hàng 2739
Số 3909.300000Diphenyl methane diisocyanate; LUPRANATE M20S; HÀN QUỐC05/01/2012Phân loại mặt hàng 2128
Số 3909.500000Polyurethane prepolymer; Hàn Quốc01/11/2011Phân loại mặt hàng 24677
Số 3909.500000Polyurethane; SAMVINOL CAT50E05/07/2011Phân loại mặt hàng 22237
Số 3909.500000Polyurethane; SAMVINOL CAT4505/07/2011Phân loại mặt hàng 22230
HSK3909.200000NHỰA MELAMINE; 48X77GM02/06/2005Phần Phân loại Sản phẩm104371
3909.101Nhựa urêformaldehyd (Sanifoam FC4200P)09/08/1996Phân tích 472601356
3909.5Nhựa Polyurethane (HYCEL · oH1A)25/10/1993Phân tích 472601976
3909.5Polyurethane biến tính (Liofol PSA 12)23/04/1993Phân tích 47260792
3909.5Nhựa Polyurethane (OH1A)31/07/1991Giám định số 227012937
3909.5Nhũ tương tiền polyme19890904Giám định số 227012771

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.09: Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng…