Mã HS: 3909.40
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3909
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.10.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.20 | - Nhựa melamin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.20.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Nhựa amino khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.31.10CN | - - - Loại dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.39.10CN | - - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.39.91CN | - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.40 | - Nhựa phenolic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.40.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.50.00CN | - Các polyurethan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3909.40.90 | Nhựa phenolic trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi không vượt quá 50%, chất kết dính tấm sắt, chứa 5% METHYL ETHYL KETONE C4H8O, GPTC: 4824 (CAS 78-93-3)-ADHESIVE (A602B)(1PAL=19kg) | 28/09/2022 | 671/TB-KĐ3 | |
| 3909.40.90 | PHENODUR PR 263 70% - Nhựa phenolic dạng lỏng, dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất sơn. (Mục 5 tờ khai hải quan). | 29/01/2016 | 906/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | Mục 1: PP-1863 (Resorcinol formaldehyde resin- Styrene modified, nhựa Phenolic dùng trong công nghiệp sản xuất cao su). | 17/07/2015 | 6498/TB-TCHQ | |
| 3909.40.10 | PHENIX1300 (Hợp chất kết dính nhựa Alkalin Phenolic dùng trong công nghệ đúc khuôn cát) (Mục 1). | 01/07/2015 | 5952/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | 1Q321#& Nhựa phenol 1Q321 (mục 3). | 21/05/2015 | 4623/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | 1Q322#& Nhựa phenol formaldehyde dạng hạt (mục 4). | 21/05/2015 | 4622/TB-TCHQ | |
| 3909.40.90 | Chất kết dính/KA- 18 (dùng sản xuất băng tải và bánh xích cao su). (Mục 7 tại Tờ khai Hải quan). | 10/10/2014 | 12299/TB-TCHQ |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.