+ Mục 1: VORACOR(TM) CR765 POLYOL (tỉ lệ HCFC là 20%) (210Kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng= 8.400kg, đơn giá 1.9USD/kg; · + Mục 2: PAPI 27 SH Polymeric MDI (250kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng=10.000kg, đơn giá: 1.3USD/kg.
+ Mục 1: ELASTOPOR MH 6039 C-A (POLYURETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 220kg/thùng, hàng mới 100%. · + Mục 2: ELASTOPOR H 3610/0 C-B (POLYRETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 250kg/thùng, hàng mới 100%
Polyesther polyol*A-016 (VQQ-A-016), Hàng mới 100%. · + Mục 4: Polyesther polyol *A-206 (VQQ-A-206), Hàng mới 100%. · + Mục 9: Ethylene glycol*A-017 (A-017), Hàng mới 100%.
25/06/2015
5815/TB-TCHQ
3909.50.00
Polyurethanes, in primary forms*B-914 (VQQ-B-914), Hàng mới 100%. · + Mục 10: Ethylene glycol *SBG-04 (SBG-04), Hàng mới 100%.
25/06/2015
5814/TB-TCHQ
3909.50.00
Polyisocyanate (POLYISOCYANATE UNATE L-75 (CLEAR COLOR & BLUE COLOR)) (mục 1).
+ Mục 1: Blended Polyether Polyols- Hợp chất polyeter, dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%; · + Mục 2: Polymeric MDI- Hợp chất dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.
21/10/2014
12779/TB-TCHQ
3909.50.00
Nhựa polyurethane nguyên sinh, dạng lỏng BK-4851 Polyurethane (Mục 5)
16/10/2014
12617/TB-TCHQ
3909.50.00
013: Chất phụ gia dạng keo (HS-2040DI) (mục 1).
15/10/2014
12581/TB-TCHQ
3909.50.00
Polyurethan dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng/IST-9912 (mục 3)
09/10/2014
12231/TB-TCHQ
3909.50.00
Mục 1: Nhựa PU tổng hợp ISA - 259V.
08/10/2014
12157/TB-TCHQ
3909.50.00
Mục 5: Chất phụ gia SF-37VV.
08/10/2014
12160/TB-TCHQ
3909.50.00
Mục 4: Chất phụ gia SS-9512VV.
08/10/2014
12161/TB-TCHQ
3909.50.00
Nhựa urethane BYK 410 dùng sản xuất sơn (Mục 5 Tờ khai HQ)
25/09/2014
11678/TB-TCHQ
3909.50.00
RA-5000: Polyuretan dạng nguyên sinh (mục 25 PLTK)
19/09/2014
11457/TB-TCHQ
3909.50.00
Mục 4: NPL134#&Bột nhựa RES AMINE P-6165
15/09/2014
11235/TB-TCHQ
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)
Mã HS
Tên hàng
Ngày văn bản
Số quyết định
Xem
Số 3909.500000
Polyurethane prepolymer; Hàn Quốc
01/11/2011
Phân loại mặt hàng 24677
Số 3909.500000
Polyurethane; SAMVINOL CAT50E
05/07/2011
Phân loại mặt hàng 22237
Số 3909.500000
Polyurethane; SAMVINOL CAT45
05/07/2011
Phân loại mặt hàng 22230
Loại
Thuế suất
Văn bản căn cứ
Ngày áp dụng
LoạiIT
Thuế suất4.5
Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg
Ngày áp dụng15/07/2023
LoạiPIT
Thuế suất3
Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP
73/2025/NĐ-CP
199/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2023
31/03/2025
08/07/2025
LoạiVAT
Thuế suất8/10
Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTA
Thuế suất*
Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEU
Thuế suất0
Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAO
Thuế suất0
Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP
Ngày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFN
Thuế suất0
Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTA
Thuế suất0
Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP
Ngày áp dụng30/12/2022
Thuế RCEP
Quốc gia
Thuế suất
Quốc giaASEAN
Thuế suất0
Quốc giaÚc
Thuế suất0
Quốc giaTrung Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNhật Bản
Thuế suất0
Quốc giaHàn Quốc
Thuế suất0
Quốc giaNew Zealand
Thuế suất0
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
MFN3%
RCEP ASEAN0%
RCEP Úc0%
RCEP Trung Quốc0%
RCEP Nhật Bản0%
RCEP Hàn Quốc0%
RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.