Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3909.50.00

- Các polyurethan

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3909

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3909.10- Nhựa ure; nhựa thioure:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.10.10CN- - Hợp chất dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3909.10.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.20- Nhựa melamin:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.20.10CN- - Hợp chất dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg
3909.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Nhựa amino khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.31- - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) :Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.31.10CN- - - Loại dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.31.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.39- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.39.10CN- - - Hợp chất dùng để đúcThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.39.91CN- - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3909.39.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3909.40- Nhựa phenolic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3909.40.10CN- - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehytThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
3909.50.00CN- Các polyurethanThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (38)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3909.50.00LOCTITE AQUACE 555 20KG17/01/2024271/TB-TCHQ
3909.50.00Keo polyurethane DB-501 dùng sản xuất vải tráng nhựa (polyurethane resin) (mục 12)30/03/20202043/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 1: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-P4002; Mục 2: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-I-4505; Mục 3: Tiền Polyurethane, dạng lỏng - HD-C-2.02/11/20186437/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: VORACOR(TM) CR765 POLYOL (tỉ lệ HCFC là 20%) (210Kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng= 8.400kg, đơn giá 1.9USD/kg; · + Mục 2: PAPI 27 SH Polymeric MDI (250kg/thùng) dùng để sản xuất Polyurethane làm cách nhiệt cho tủ lạnh, mới 100%. 40 thùng=10.000kg, đơn giá: 1.3USD/kg.10/08/20167685/TB-TCHQ
3909.50.00THICKENER (polyete dạng nguyên sinh) (mục 5 tờ khai Hải quan)26/01/2016685/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: ELASTOPOR MH 6039 C-A (POLYURETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 220kg/thùng, hàng mới 100%. · + Mục 2: ELASTOPOR H 3610/0 C-B (POLYRETHAN nguyên sinh) dùng để sản xuất tấm cách nhiệt 250kg/thùng, hàng mới 100%21/01/2016567/TB-TCHQ
3909.50.00THT2#&Chất trợ hoàn tất 2 (PHOBOL EXTENDER XAN DRUM 120KG) (Mục 1).20/01/2016545/TB-TCHQ
3909.50.00A37#&Chất làm bền vải (Mục 2).12/01/2016287/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: Polyol nguyên sinh dạng lỏng JF-1012, 220kg/thùng, mới 100%. · + Mục 2: Polyisoxianat nguyên sinh, dạng lỏng JF-2006, 235kg/thùng, mới 100%.12/01/2016292/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF01 Aminoplastene CPW 3 là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng, trong, không màu, mùi aceta (mục 1 tờ khai)14/10/20159563/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF20 Enetrans CPW 46 Xtra shiny là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng trong (mục 8 tờ khai)14/10/20159565/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF19 Enetrans CPW 5 Xtra shiny là chất phụ gia sơn hữu cơ alkyl amin dạng lỏng trong (mục 7 tờ khai)14/10/20159566/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF09 Enetrans NFM mate Dr100 là chất phụ gia sơn gốc paraffin đã phân tán trong nước dạng lỏng trong (mục 4 tờ khai)14/10/20159561/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản xuất đế giày SF06 Enetrans 2/2 W27 mate là chất phụ gia sơn vô cơ Resin dạng keo trong (mục 3 tờ khai)14/10/20159562/TB-TCHQ
3909.50.00Nguyên liệu sản- xuất đế giày SF14 Enetrans 2/2 W26 là chất phụ gia sơn vô cơ dạng Resin lỏng trong (mục 5 tờ khai)14/10/20159567/TB-TCHQ
3909.50.00Polyurethan JT-H (mục 2 tờ khai hải quan).29/09/20158873/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 13: NLSX Keo: Aknate AH 1075 EA (Tiền polyurethane dạng lỏng) (1891661).07/08/20157246/TB-TCHQ
3909.50.00Polyesther polyol*A-016 (VQQ-A-016), Hàng mới 100%. · + Mục 4: Polyesther polyol *A-206 (VQQ-A-206), Hàng mới 100%. · + Mục 9: Ethylene glycol*A-017 (A-017), Hàng mới 100%.25/06/20155815/TB-TCHQ
3909.50.00Polyurethanes, in primary forms*B-914 (VQQ-B-914), Hàng mới 100%. · + Mục 10: Ethylene glycol *SBG-04 (SBG-04), Hàng mới 100%.25/06/20155814/TB-TCHQ
3909.50.00Polyisocyanate (POLYISOCYANATE UNATE L-75 (CLEAR COLOR & BLUE COLOR)) (mục 1).05/05/20153994/TB-TCHQ
3909.50.00HX-90B Coronate (Modified polyisocyanate)-Nlsx sơn (mục 11 Tờ khai)14/02/20151525/TB-TCHQ
3909.50.00043#&Chất làm mau khô da (WS-75B) (mục 1 Tờ khai)14/02/20151526/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa polyurethan - Wannate 6112 (Nguyên liệu dùng sản xuất nệm mousse), hàng mới 100%26/12/201415322/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa Polyurethane dùng sản xuất sơn - D103M2 (1 thùng = 190 kg) (Mục 7 TKHQ).12/12/201414808/TB-TCHQ
3909.50.00Polyisocyanate nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất sơn CK-R-999927 (mục 4 tờ khai)10/12/201414694/TB-TCHQ
3909.50.00Polyisocyanate nguyên sinh dạng lỏng, dùng sản xuất sơn CK-R-999067 (mục 2 tờ khai)10/12/201414695/TB-TCHQ
3909.50.00Hạt nhựa tpe 0287 (2014) (plastic tpe0287 (resamine Cpe635 d.gray (2014))) (mục 6).17/11/201413855/TB-TCHQ
3909.50.00NL1 #& polyurethane system 3U-504 (Mục 1).06/11/201413484/TB-TCHQ
3909.50.00+ Mục 1: Blended Polyether Polyols- Hợp chất polyeter, dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%; · + Mục 2: Polymeric MDI- Hợp chất dùng để đúc nhựa polyurethane, dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.21/10/201412779/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa polyurethane nguyên sinh, dạng lỏng BK-4851 Polyurethane (Mục 5)16/10/201412617/TB-TCHQ
3909.50.00013: Chất phụ gia dạng keo (HS-2040DI) (mục 1).15/10/201412581/TB-TCHQ
3909.50.00Polyurethan dạng nguyên sinh, có nhiều công dụng/IST-9912 (mục 3)09/10/201412231/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 1: Nhựa PU tổng hợp ISA - 259V.08/10/201412157/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 5: Chất phụ gia SF-37VV.08/10/201412160/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 4: Chất phụ gia SS-9512VV.08/10/201412161/TB-TCHQ
3909.50.00Nhựa urethane BYK 410 dùng sản xuất sơn (Mục 5 Tờ khai HQ)25/09/201411678/TB-TCHQ
3909.50.00RA-5000: Polyuretan dạng nguyên sinh (mục 25 PLTK)19/09/201411457/TB-TCHQ
3909.50.00Mục 4: NPL134#&Bột nhựa RES AMINE P-616515/09/201411235/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
Số 3909.500000Polyurethane prepolymer; Hàn Quốc01/11/2011Phân loại mặt hàng 24677
Số 3909.500000Polyurethane; SAMVINOL CAT50E05/07/2011Phân loại mặt hàng 22237
Số 3909.500000Polyurethane; SAMVINOL CAT4505/07/2011Phân loại mặt hàng 22230
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3909.50.00: Các polyurethan – Nhựa amino, nhựa phenolic và các…