Mã HS: 3909.31
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3909
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.10.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.20 | - Nhựa melamin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.20.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Nhựa amino khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.31.10CN | - - - Loại dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.39.10CN | - - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.39.91CN | - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.40 | - Nhựa phenolic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.40.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.50.00CN | - Các polyurethan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (7)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3909.31.90 | Hóa chất dùng làm chất kết dính cho lõi và bề mặt thép của tấm cách nhiệt - SYNTHEL PE-3015 K (Diphenylemtan diisoxyanat 15 - 20%), dạng lỏng, CAS no: 9016-87-9 | 31/05/2024 | 57/TB-KĐCMTV | |
| 3909.31.00 | Mục 1: Nhựa Poly [methylene (polyphenyl isocyanate)] nguyên sinh, dạng lỏng - DESMODUR 44 V 20 L (DIPHENYLMETHANE ISOCYANATE -MDI). Không có HCFC. Dùng để sx mút xốp, đóng trong phuy 250KG/ phuy. | 25/02/2019 | 1098/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | C-MDI (Polymethylene polyphenyl isocyanate), 250kg/thùng, nguyên sinh dạng lỏng, Mã CAS: 9016-87-9, dùng trong sản xuất tôn cách nhiệt. Hàng mới 100% | 22/02/2019 | 1054/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Mục 1: Hợp chất Diphenyl Methane Diisocyanate MDI MILLIONATE MR-200 (Hóa chất sản xuất sản phẩm xốp cách nhiệt PU). Hàng mới 100% (250kg/ Drum x 80 Drum). | 21/02/2019 | 1012/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Mục 1: SUPRASEC 3034 (T), Polymethylen polyphenyl isocyanat nguyên sinh, dạng lỏng dùng trong công nghệ sản xuất mút xốp cách nhiệt. | 21/02/2019 | 1013/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | SUPRASEC 2424 (X) Polyisoxyanat dạng nguyên sinh ở thể lỏng (dùng để đổ mút yên xe máy), Hàng mới 100% | 13/11/2018 | 6632/TB-TCHQ | |
| 3909.31.00 | Polymethylene Polyphenylene Isocyanate, dạng lỏng (PM-400) | 13/07/2018 | 4145/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3909.31 | Poly(methylene phenyl isocyanat); POLYBUTADIENI(HYDROXY TERMINATED); UE917A | 30/07/2021 | Phân loại mặt hàng 27552 | |
| 3909.31 | Poly(methylene phenyl isocyanat) (MDI thô, MDI polyme); COSMONATE M200; HÀN QUỐC | 03/03/2017 | Phân loại mặt hàng 23523 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.