Mã HS: 3909.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3909
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3909.10 | - Nhựa ure; nhựa thioure: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.10.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.20 | - Nhựa melamin: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.20.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 3909.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - Nhựa amino khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.31 | - - Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) : | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.31.10CN | - - - Loại dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.31.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.39.10CN | - - - Hợp chất dùng để đúc | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3909.39.91CN | - - - - Nhựa glyoxal monourein(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.39.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3909.40 | - Nhựa phenolic: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3909.40.10CN | - - Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.40.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 3909.50.00CN | - Các polyurethan | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3909.20.90 | Hoá chất dùng trong công nghiệp xử lý nước: Detackifier FSPA001 (AM-1022), (Melamine - Formaldehyde Resin), CAS: (50-00-0, 9003-08-1, 7732-18-5) | 22/12/2023 | 202/TB-KĐ4 | |
| 3909.20.90 | Chế phẩm xử lý vật liệu dệt dùng trong công nghiệp vải dệt (PU CROSS LINKER CA-805M) (Mục 3). | 12/01/2016 | 296/TB-TCHQ | |
| 3909.20.90 | Nhựa Melaxnin formaldehyde nguyên sinh (Mục 2). | 14/10/2015 | 9526/TB-TCHQ | |
| 3909.20.90 | Phụ gia dùng trong sản xuất sơn dạng keo Resimene 747 (Mục 5 tại Tờ khai Hải quan) | 30/10/2014 | 13162/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine WG 0322. | 13/01/2014 | 314/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine WP 0310. | 13/01/2014 | 315/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine WW0002. | 13/01/2014 | 316/TB-TCHQ | |
| 3909.20.10 | Bột bóng Melamine MW 1870. | 13/01/2014 | 317/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK3909.200000 | NHỰA MELAMINE; 48X77GM | 02/06/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104371 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.