Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 39.01

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3901

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3901.10.12CN- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3901.10.92CN- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
3901.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.20.00CN- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
3901.30.00CN- Các copolyme etylen-vinyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.40.00CN- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
3901.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3901.90.40CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (36)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3901.30.00Polymer nguyên sinh (8418-1 HT-YST (C6) Fluoropolymer Emulsion Agent). (Mục 3 PLTK)14/01/2021180/TB-TCHQ
3901.90.90Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene (HDPE) đóng trong bao nhựa PP, ký hiệu Borstar HE6062 HD, 25kg/bao, mật độ > 94%, mới 100% do hãng Borouge-UAE sản xuất.26/06/20194186/TB-TCHQ
3901.90.90Mục 3: Nhựa nguyên sinh dạng hạt loại JLS- FR330W804E, copolymer Propylene, thành phần: Propylen: 20-30%, PPE: 10- 20%, SEBS: 10-20%.27/02/20191121/TB-TCHQ
3901.40.00Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene, dạng hạt, có trọng lượng riêng dưới 0.94 - Polyolefin Plastomer (Polymer from ethylene, density below 0.94) Supreme 021S31/05/20183059/TB-TCHQ
3901.90.90Hạt nhựa màu nguyên sinh PE dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, gồm 4 bao, 25kg/bao (MODIFIER 0239, HDPE MODIFIER H0311, WHITE PE1974) (Mục 1).10/08/20167683/TB-TCHQ
3901.90.90Hạt nhựa màu nguyên sinh PE dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, gồm 4 bao, 5kg/bao (BLUE 730605, GREEN 610227, GREEN 610103, BLACK 2040/F) (Mục 2).10/08/20167682/TB-TCHQ
3901.90.90Chất chống va đập B - 25, công thức hóa học C36H70CaO4, dạng bột dùng trong sản xuất nhựa, đóng gói 20kg/bao, hàng mới 100% (mục 3 PLTK).14/06/20165523/TB-TCHQ
3901.90.90Filler masterbatches FES05. Hạt phụ gia dùng trong ngành sản xuất công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen. Hàng mới 100%#&VN.20/04/20163294/TB-TCHQ
3901.90.90VA02#&Hạt nhựa Polymer Ethylene (3070) có hàm lượng từ Polyethylen: 90%; Erucylamide: 10% (Mục 1).04/04/20162704/TB-TCHQ
3901.90.90Hạt nhựa dạng chính phẩm nguyên sinh metallocene polyethylene enable 3505HH, hàng mới 100%, hàng đóng đồng nhất 25kg/ bao (mục 1 phụ lục tờ khai)12/01/2016314/TB-TCHQ
3901.90.90Mục 1- Hạt nhựa LLDPE-Resin/NEO-ZEX10100J25/11/201511184/TB-TCHQ
3901.90.90Polyamit dạng nguyên sinh, dạng lỏng dùng sản xuất sơn ARADUR 2965 (Mục 1).08/10/20159314/TB-TCHQ
3901.20.00Hạt nhựa DGDA-6318BK, dạng Polyethylene (DGDA-6318BK) dùng trong sản xuất dây cáp điện thoại hàng mới 100% (Mục 1).07/10/20159292/TB-TCHQ
3901.10.9Thực phẩm chức năng Reviv (500ml/ lọ, dạng lỏng, màu hồng) Thành phần chính: Hỗn hợp dịch trái cây (nho, lựu, cherry), hỗn hợp lô hội (aloe vera gel, aloe vera polysaccharide), mới 100% (Mục 1).06/07/20156150/TB-TCHQ
3901.90.90Nhựa tổng hợp Polyelefin GA -1950, dạng hạt nguyên sinh.01/07/20155983/TB-TCHQ
3901.90.90Hạt nhựa nguyên sinh Surlyn (R) 1652SR Resin (Surlyn (R) 1652SR Resin- Copolymer ethylene-acrylic 25kg/55.1 LB PLMB BAG) (Mục 1).25/06/20155813/TB-TCHQ
3901.30.00PPE6375 Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh- Silica 10. (Mục 32 tại TKHQ).15/06/20155408/TB-TCHQ
3901.90.90Polyethylene dạng nguyên sinh loại Acumist A12, 20kg/bao, dùng trong sản xuất mực in và sản xuất sơn, mới 100% (Mục 2).14/05/20154384/TB-TCHQ
3901.90.90Polyethylene dạng nguyên sinh loại Acumist 3405, 20kg/bao, dùng trong sản xuất mực in và sản xuất sơn, mới 100% (Mục 1).14/05/20154385/TB-TCHQ
3901.20.00- Mục 1: Hạt nhựa Polymer IA-2 là polyetylen, nguyên sinh, dạng hạt, có khối lượng riêng lớn hơn 0.94, dùng trong ngành nhựa, theo kết quả phân tích phân loại hàng hóa số 46/PTPLMN-NV ngày 16/01/2009. · - Mục 2: Hạt nhựa Polymer IA-3 là polyetylen, nguyên sinh, dạng hạt, có khối lượng riêng lớn hơn 0.94, dùng trong ngành nhựa.12/05/20154288/TB-TCHQ
3901.20.00Hạt nhựa nguyên sinh HDPE (Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0.94) (mục 1).11/05/20154249/TB-TCHQ
3901.30.00PR10 Polymer acrylic dạng nguyên sinh, dạng phân tán/750-C. (Mục 2 tại TKHQ).14/04/20153312/TB-TCHQ
3901.90.90Hạt nhựa Styrol Ethylene Copolymer TF5BBB - 25kg/gói (mục 2 Tờ khai)10/12/201414677/TB-TCHQ
3901.90.90Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất (CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH CA800) (mục 1).01/12/201414371/TB-TCHQ
3901.20.00Hạt nhựa HDPE CRP100 BLACK, Hàng mới 100% (Phương thức thanh toán: 15%TT + 85% DP).17/11/201413858/TB-TCHQ
3901.30.00Hạt nhựa EVA-EVA 7360M (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%).13/11/201413781/TB-TCHQ
3901.90.90Tên thương mại: Borstar FB1350. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Copolymer.17/10/201412666/TB-TCHQ
3901.30.00Hạt nhựa EVA - ELVAX 460 (NPL dùng để sx giày dép, Mới 100%).10/10/201412274/TB-TCHQ
3901.10.92Mục 6: NPL69#& Nhựa polyme từ etylene dạng nguyên sinh SUMIKATHEN L GA80215/09/201411253/TB-TCHQ
3901.10.9Mục 5: NPL133#& Bột nhựa RESIN UMERIT 0520F15/09/201411254/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE612-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 1)22/04/20144381/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE633), nguyên sinh, dạng hạt (mục 6)22/04/20144384/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE653-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 5)22/04/20144392/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE649-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 4)22/04/20144393/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE639-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 3)22/04/20144394/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE638-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 2)22/04/20144396/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (54)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3901.4Đồng trùng hợp etylenalphaolefin, dạng nguyên sinh; Lotrene Q1018N13/02/2019Phân loại mặt hàng 47163
3901.109Polyetylen mật độ thấp, dạng nguyên sinh; Lotrene FD027416/01/2019Phân loại mặt hàng 46647
3901.9Copolymer Ethylenenorbornene, dạng nguyên sinh; APEL RESIN; APL5514ML; NHẬT BẢN19/01/2018Phân loại mặt hàng 4352
3901.101Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh; HẠT EPE04/12/2017Phân loại mặt hàng 14835
3901.209viên polyetylen; DWEE700017/10/2017Phân loại mặt hàng 210496
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; PEX16HF; R.KOREA25/09/2017Phân loại mặt hàng 13731
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; YH503; PR.CHNA30/05/2017Phân loại mặt hàng 43978
3901.4Đồng trùng hợp etylen1octene, dạng nguyên sinh; SOLUMER 891; R.KOREA05/04/2017Phân loại mặt hàng 4806
3901.4Đồng trùng hợp etylen1octene, dạng nguyên sinh; SOLUMER 021; R.KOREA05/04/2017Phân loại mặt hàng 4808
3901.4Đồng trùng hợp Ethylene1octene, dạng nguyên sinh; SOLUMER 851L; HÀN QUỐC05/04/2017Phân loại mặt hàng 4807
3901.4Đồng trùng hợp Ethylene1octene, dạng nguyên sinh; SMART 271; R.KOREA05/04/2017Phân loại mặt hàng 4804
3901.4Đồng trùng hợp Ethylene1octene, dạng nguyên sinh; SMART 151; R.KOREA05/04/2017Phân loại mặt hàng 4805
3901.209Polyetylen, dạng nguyên sinh; PE PELLET; HÀN QUỐC22/07/2016Phân loại mặt hàng 12268
3901.109Polyetylen có trọng lượng riêng nhỏ hơn 0,94, dạng nguyên sinh; R3005K, 105T; R.KOREA05/07/2016Phân loại mặt hàng 27652
3901.9Các polyme khác của etylen, dạng nguyên sinh; F2190Z; R,KOREA03/05/2016Phân loại mặt hàng 24419
3901.9Polyetylen clo hóa; POLYETHYLEN CLO (CPE); PR.CHNA03/03/2016Phân loại mặt hàng 22039
3901.3Đồng trùng hợp etylenvinyl axetat; Hợp chất bán dẫn, Bên ngoài, Pramkor3005ES; Hàn Quốc30/09/2015Phân loại mặt hàng 27618
3901.3Đồng trùng hợp Ethylenevinyl acetate; Hợp chất bán dẫn, Inner, Pramkor1001; R.KOREA30/09/2015Phân loại mặt hàng 27617
3901.9B2180(M)25/08/2015Phân loại mặt hàng 11465
3901.9B2170I25/08/2015Phân loại mặt hàng 11466
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; Kraton G1651 HU; Hoa Kỳ06/03/2015Phân loại mặt hàng 21403
3901.9Hỗn hợp SEBS (StyreneEthylene/butyleneStyrene block copolymer) với polypropylene; GELAST, GT5160; HÀN QUỐC08/12/2014Phân loại mặt hàng 28200
3901.9Hỗn hợp SEBS (StyreneEthylene/butyleneStyrene block copolymer) với polypropylene; FREXON, B2190I; HÀN QUỐC08/12/2014Phân loại mặt hàng 28201
3901.9Đồng trùng hợp Ethylene, dạng nguyên sinh; Polyolefin Elastomer, Dow Engage03/12/2014Phân loại mặt hàng 28169
3901.9Copolymer ethylene, dạng nguyên sinh; LLDPE UT404; R.KOREA03/11/2014Phân loại mặt hàng 27324
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; TPV INNOPRENE 1640B11/07/2014Phân loại mặt hàng 24627
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; TPV INNOPRENE 1550B08/07/2014Phân loại mặt hàng 24492
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; TPV INNOPRENE 1450BK08/07/2014Phân loại mặt hàng 24491
3901.9Các polyme khác của etylen, ở dạng nguyên sinh; TPV INNOPRENE 1350B08/07/2014Phân loại mặt hàng 24484
3901.109Polyetylen, dạng nguyên sinh; LDPE; XL600; R.KOREA29/05/2014Phân loại mặt hàng 23615
3901.209Polyetylen, dạng nguyên sinh; HDPE, 7000F; R.KOREA23/05/2014Phân loại mặt hàng 23439
3901.3Đồng trùng hợp etylenvinyl axetat; EVA; VS43023/05/2014Phân loại mặt hàng 23510
3901.9Đồng trùng hợp etylen, dạng nguyên sinh; DOWLEX*2047G ; NETHERL23/05/2014Phân loại mặt hàng 23496
3901.209Polyetylen, dạng nguyên sinh; HDPE(polyetylen); 7000F22/05/2014Phân loại mặt hàng 23436
3901.9Đồng trùng hợp Ethylene, dạng nguyên sinh; LLDPE; UR64421/05/2014Phân loại mặt hàng 23397
3901.9Đồng trùng hợp Ethylene, dạng nguyên sinh; Nhựa Polyethylene tăng cường13/05/2014Phân loại mặt hàng 23250
3901.209Polyetylen, dạng nguyên sinh; Thùng nhựa nghiền (HD/PE)02/05/2014Phân loại mặt hàng 23072
3901.9Đồng trùng hợp axit etylenacrylic; MICHEMFLEX HS100.S; SINGAPORE07/02/2014Phân loại mặt hàng 2923
3901.9Đồng trùng hợp axit etylenacrylic; MICHEM PRIME 498345N.S11/07/2013Phân loại mặt hàng 24900
3901.9Hỗn hợp polyetylen với SBS, dạng nguyên sinh; TPE ĐEN 5918; HÀN QUỐC28/06/2013Phân loại mặt hàng 24548
HSK3901.300000Đồng trùng hợp etylenvinyl axetat; EVAEF32126/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104994
HSK3901.100000Polyetylen mật độ thấp;LDPE BF30025/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104985
HSK3901.900000Đồng trùng hợp Ethylene methyl acrylate; Evafill23/06/2005Phần Phân loại sản phẩm104614
HSK3901.900000Polyetylen đồng trùng hợp;FUSABOND MF416D;;;CANADA30/05/2005Phần Phân loại Sản phẩm104331
3901.1Polyethylene mật độ thấp, tinh bột; BIOTEX BM60; Hạt màu vàng ; Dùng làm nguyên liệu cho túi phân hủy sinh học; Polyethylene mật độ thấp, tinh bột , v.v.; JC HITEC SUNWAY, TRUNG QUỐC06/11/2000Phân tích 472601542
3901.9Hợp chất đồng trùng hợp etylenvinylacetat16/06/1999Phân tích 47260648
3901.209Nhựa polyetylen (PLAClean)02/08/1994Phân tích 472601395
3901.1Hợp chất PE dẫn điện14/03/1991Giám định số 22701902
3901.209PlaClean24/04/1990Giám định số 227011311
3901.1Nhựa polyetylen19880620Giám định số 227011400
3901.1Polyetylen mật độ thấp19890731Giám định số 227012328
3901.1Polyetylen mật độ thấp (8923 BK)19890808Giám định số 227012443
3901.209Polyetylen19890712Giám định số 227012081
3901.9Hợp chất Polyethylene (850 BK)19890808Giám định số 227012442

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 39.01: Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh