Mã HS: 3901.10
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3901.10.12CN | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3901.10.92CN | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 3901.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.20.00CN | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 3901.30.00CN | - Các copolyme etylen-vinyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.40.00CN | - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 3901.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3901.90.40CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (3)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3901.10.9 | Thực phẩm chức năng Reviv (500ml/ lọ, dạng lỏng, màu hồng) Thành phần chính: Hỗn hợp dịch trái cây (nho, lựu, cherry), hỗn hợp lô hội (aloe vera gel, aloe vera polysaccharide), mới 100% (Mục 1). | 06/07/2015 | 6150/TB-TCHQ | |
| 3901.10.92 | Mục 6: NPL69#& Nhựa polyme từ etylene dạng nguyên sinh SUMIKATHEN L GA802 | 15/09/2014 | 11253/TB-TCHQ | |
| 3901.10.9 | Mục 5: NPL133#& Bột nhựa RESIN UMERIT 0520F | 15/09/2014 | 11254/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3901.109 | Polyetylen mật độ thấp, dạng nguyên sinh; Lotrene FD0274 | 16/01/2019 | Phân loại mặt hàng 46647 | |
| 3901.101 | Polyme của etylen, ở dạng nguyên sinh; HẠT EPE | 04/12/2017 | Phân loại mặt hàng 14835 | |
| 3901.109 | Polyetylen có trọng lượng riêng nhỏ hơn 0,94, dạng nguyên sinh; R3005K, 105T; R.KOREA | 05/07/2016 | Phân loại mặt hàng 27652 | |
| 3901.109 | Polyetylen, dạng nguyên sinh; LDPE; XL600; R.KOREA | 29/05/2014 | Phân loại mặt hàng 23615 | |
| HSK3901.100000 | Polyetylen mật độ thấp;LDPE BF300 | 25/07/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104985 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.