Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 3901.30.00

- Các copolyme etylen-vinyl axetat

Biểu thuế toàn bộ nhóm 3901

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
3901.10- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng lỏng hoặc dạng nhão:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3901.10.12CN- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.10.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3901.10.92CN- - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
3901.10.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.20.00CN- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lênThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
3901.30.00CN- Các copolyme etylen-vinyl axetatThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.40.00CN- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94Thuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịkg
3901.90- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
3901.90.40CN- - Dạng phân tán(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
3901.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
3901.30.00Polymer nguyên sinh (8418-1 HT-YST (C6) Fluoropolymer Emulsion Agent). (Mục 3 PLTK)14/01/2021180/TB-TCHQ
3901.30.00PPE6375 Copolyme etylen-vinyl axetat dạng nguyên sinh- Silica 10. (Mục 32 tại TKHQ).15/06/20155408/TB-TCHQ
3901.30.00PR10 Polymer acrylic dạng nguyên sinh, dạng phân tán/750-C. (Mục 2 tại TKHQ).14/04/20153312/TB-TCHQ
3901.30.00Hạt nhựa EVA-EVA 7360M (NPL dùng để sản xuất giày dép, mới 100%).13/11/201413781/TB-TCHQ
3901.30.00Hạt nhựa EVA - ELVAX 460 (NPL dùng để sx giày dép, Mới 100%).10/10/201412274/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE612-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 1)22/04/20144381/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE633), nguyên sinh, dạng hạt (mục 6)22/04/20144384/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE653-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 5)22/04/20144392/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE649-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 4)22/04/20144393/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE639-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 3)22/04/20144394/TB-TCHQ
3901.30.00Copolyme Etylen - Vinyl Axetat (Ethylene - Vinyl Acetate Copolymer Evathene UE638-04), nguyên sinh, dạng hạt (mục 2)22/04/20144396/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
HSK3901.300000Đồng trùng hợp etylenvinyl axetat; EVAEF32126/07/2005Phần Phân loại Sản phẩm104994
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 3901.30.00: Các copolyme etylen-vinyl axetat – Các polyme từ…