Mã HS: 3901.90
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 3901
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3901.10 | - Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng lỏng hoặc dạng nhão: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3901.10.12CN | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.10.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 3901.10.92CN | - - - Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 3901.10.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.20.00CN | - Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 3901.30.00CN | - Các copolyme etylen-vinyl axetat | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.40.00CN | - Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN2 | Đơn vịkg | |
| 3901.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 3901.90.40CN | - - Dạng phân tán(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 3901.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (17)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 3901.90.90 | Mục 1: Hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene (HDPE) đóng trong bao nhựa PP, ký hiệu Borstar HE6062 HD, 25kg/bao, mật độ > 94%, mới 100% do hãng Borouge-UAE sản xuất. | 26/06/2019 | 4186/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Mục 3: Nhựa nguyên sinh dạng hạt loại JLS- FR330W804E, copolymer Propylene, thành phần: Propylen: 20-30%, PPE: 10- 20%, SEBS: 10-20%. | 27/02/2019 | 1121/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Hạt nhựa màu nguyên sinh PE dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, gồm 4 bao, 25kg/bao (MODIFIER 0239, HDPE MODIFIER H0311, WHITE PE1974) (Mục 1). | 10/08/2016 | 7683/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Hạt nhựa màu nguyên sinh PE dùng trong ngành nhựa, hàng mới 100%, gồm 4 bao, 5kg/bao (BLUE 730605, GREEN 610227, GREEN 610103, BLACK 2040/F) (Mục 2). | 10/08/2016 | 7682/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Chất chống va đập B - 25, công thức hóa học C36H70CaO4, dạng bột dùng trong sản xuất nhựa, đóng gói 20kg/bao, hàng mới 100% (mục 3 PLTK). | 14/06/2016 | 5523/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Filler masterbatches FES05. Hạt phụ gia dùng trong ngành sản xuất công nghiệp nhựa đã được phân tán trong polypropylen. Hàng mới 100%#&VN. | 20/04/2016 | 3294/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | VA02#&Hạt nhựa Polymer Ethylene (3070) có hàm lượng từ Polyethylen: 90%; Erucylamide: 10% (Mục 1). | 04/04/2016 | 2704/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Hạt nhựa dạng chính phẩm nguyên sinh metallocene polyethylene enable 3505HH, hàng mới 100%, hàng đóng đồng nhất 25kg/ bao (mục 1 phụ lục tờ khai) | 12/01/2016 | 314/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Mục 1- Hạt nhựa LLDPE-Resin/NEO-ZEX10100J | 25/11/2015 | 11184/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Polyamit dạng nguyên sinh, dạng lỏng dùng sản xuất sơn ARADUR 2965 (Mục 1). | 08/10/2015 | 9314/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Nhựa tổng hợp Polyelefin GA -1950, dạng hạt nguyên sinh. | 01/07/2015 | 5983/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Hạt nhựa nguyên sinh Surlyn (R) 1652SR Resin (Surlyn (R) 1652SR Resin- Copolymer ethylene-acrylic 25kg/55.1 LB PLMB BAG) (Mục 1). | 25/06/2015 | 5813/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Polyethylene dạng nguyên sinh loại Acumist A12, 20kg/bao, dùng trong sản xuất mực in và sản xuất sơn, mới 100% (Mục 2). | 14/05/2015 | 4384/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Polyethylene dạng nguyên sinh loại Acumist 3405, 20kg/bao, dùng trong sản xuất mực in và sản xuất sơn, mới 100% (Mục 1). | 14/05/2015 | 4385/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Hạt nhựa Styrol Ethylene Copolymer TF5BBB - 25kg/gói (mục 2 Tờ khai) | 10/12/2014 | 14677/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất (CALCIUM CARBONATE MASTERBATCH CA800) (mục 1). | 01/12/2014 | 14371/TB-TCHQ | |
| 3901.90.90 | Tên thương mại: Borstar FB1350. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Copolymer. | 17/10/2014 | 12666/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| HSK3901.900000 | Đồng trùng hợp Ethylene methyl acrylate; Evafill | 23/06/2005 | Phần Phân loại sản phẩm104614 | |
| HSK3901.900000 | Polyetylen đồng trùng hợp;FUSABOND MF416D;;;CANADA | 30/05/2005 | Phần Phân loại Sản phẩm104331 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.